Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de cuong lop 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tỉnh
Ngày gửi: 19h:04' 19-04-2014
Dung lượng: 140.8 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tỉnh
Ngày gửi: 19h:04' 19-04-2014
Dung lượng: 140.8 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
I .Trắc nghiệm (2 điểm)
CÂU: 1. Các bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của một tam giá ác :
a. 2cm, 3cm, 5cm b. 7cm, 9cm,10cm
c. 2cm, 7cm, 11cm d. Cả a,b,c đều đúng
CÂU: 2.Tam giá ác ABC vuơng tại A có AB = 9cm, AC = 12cm.Tính BC ?
a. BC = 12cm b. BC = 225cm
c. BC = cm d. BC = 15cm
CÂU: 3.Nghiệm của đa thức x2 + 3 là :
a. 3 b. -3
c. 9 d. không có nghiệm
CÂU: 4.Bậc của đa thức 3x2 – 8x3 + x2 + 3 là :
a. 2 b. -8
c. 3 d. không có bậc
CÂU: 5. Tam giá ác MNP có MI là đường trung tuyến, G là trọng tâm. Khẳng định nào là sai:
a. b. MG = 2GIÁ c. d.
CÂU: 6. Tam giá ác ABC là tam giá ác gì nếu : AB = 4,5cm, BC = 7,5cm, AC = 6cm.
a. Tam giá ác đều b. Tam giá ác cân c. Tam giá ác nhọn d. Tam giá ác vuông
CÂU: 7. Giá trị của biểu thức 2x3y – 4y2 + 1 tại x = -2; y = -1 là :
a. -13 b. 13 c. 19 d. -19
CÂU: 8. Nghiệm của đa thức A(x) = x2 – 6x + 5 là :
a. 0 b. 1 v 5 c. 0 v 1 d. 0 v 5
II/ Bi tốn (8 điểm)
Bi 1: (1đ) Thu gọn
a. x2y3 .(xy)
b. (2x3)2.(-5xy2)
Bi 2: (1đ) Tính giá á trị biểu thức 3x2y – 5x + 1 tại x = -2 , y =
Bi 3 : (2đ) Cho 2 đa thức sau:
A = x2 – x2y + 5y2 + 5
B = 3x2 + 3xy2 – 2y2 – 8
a.Tính A + B
b.Tính A – B
c.Tính 2A + 3B
Bi 4: (0,5 đ) Tìm nghiệm của đa thức x -3
Bi 5: (3,5đ) Cho tam giá ác ABC ( AB < AC) có AM là phn giá ác của gĩc A.(M thuộc BC).Trên AC làấy D sao cho AD = AB.
a. Chứng minh: BM = MD
b. Gọi K là giá ao điểm của AB v DM .Chứng minh: (DAK = (BAC
c. Chứng minh : (AKC cn
d. So snh : BM v CM.
ĐỀ SỐ 2
Phần I. Trắc nghiệm: (2điểm)
CÂU: 1. Đơn thức đồng dạng với đơn thức là:
a) b) c) d)
CÂU: 2. Bậc của đơn thức là:
a) 2 b) 3 c) 4 d) 1
CÂU: 3. Đa thức có bậc sau khi thu gọn là:
a) 4 b) 3 c) 1 d) 0
CÂU: 4. Điểm kiểm tra môn tóan làớp 7 được ghi trong bảng sau:
Điểm kiểm tra(X)
7
8
9
10
Tần số (n)
5
4
6
3
Khi đó là: a)10 b) 6 c) 3 d) 9
CÂU: 5. Đa thức có nghiệm là: a) 1 b) 2 c) 4 d) 1 v 4
CÂU: 6. Cho tam giá ác ABC vuông tại B khi đó đẳng thức nào sau đây sai:
a) b) c) d)
CÂU: 7. Trong các bộ ba số sau, bộ ba số nào có thể dựng được tam giá ác:
a) 3cm; 4cm; 7cm b) 3cm; 4cm; 8cm
c) 3cm; 5cm; 8cm d) 3cm; 4 cm; 5cm
CÂU: 8. Cho tam giá ác ABC có đường trung tuyến AM v G là
I .Trắc nghiệm (2 điểm)
CÂU: 1. Các bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của một tam giá ác :
a. 2cm, 3cm, 5cm b. 7cm, 9cm,10cm
c. 2cm, 7cm, 11cm d. Cả a,b,c đều đúng
CÂU: 2.Tam giá ác ABC vuơng tại A có AB = 9cm, AC = 12cm.Tính BC ?
a. BC = 12cm b. BC = 225cm
c. BC = cm d. BC = 15cm
CÂU: 3.Nghiệm của đa thức x2 + 3 là :
a. 3 b. -3
c. 9 d. không có nghiệm
CÂU: 4.Bậc của đa thức 3x2 – 8x3 + x2 + 3 là :
a. 2 b. -8
c. 3 d. không có bậc
CÂU: 5. Tam giá ác MNP có MI là đường trung tuyến, G là trọng tâm. Khẳng định nào là sai:
a. b. MG = 2GIÁ c. d.
CÂU: 6. Tam giá ác ABC là tam giá ác gì nếu : AB = 4,5cm, BC = 7,5cm, AC = 6cm.
a. Tam giá ác đều b. Tam giá ác cân c. Tam giá ác nhọn d. Tam giá ác vuông
CÂU: 7. Giá trị của biểu thức 2x3y – 4y2 + 1 tại x = -2; y = -1 là :
a. -13 b. 13 c. 19 d. -19
CÂU: 8. Nghiệm của đa thức A(x) = x2 – 6x + 5 là :
a. 0 b. 1 v 5 c. 0 v 1 d. 0 v 5
II/ Bi tốn (8 điểm)
Bi 1: (1đ) Thu gọn
a. x2y3 .(xy)
b. (2x3)2.(-5xy2)
Bi 2: (1đ) Tính giá á trị biểu thức 3x2y – 5x + 1 tại x = -2 , y =
Bi 3 : (2đ) Cho 2 đa thức sau:
A = x2 – x2y + 5y2 + 5
B = 3x2 + 3xy2 – 2y2 – 8
a.Tính A + B
b.Tính A – B
c.Tính 2A + 3B
Bi 4: (0,5 đ) Tìm nghiệm của đa thức x -3
Bi 5: (3,5đ) Cho tam giá ác ABC ( AB < AC) có AM là phn giá ác của gĩc A.(M thuộc BC).Trên AC làấy D sao cho AD = AB.
a. Chứng minh: BM = MD
b. Gọi K là giá ao điểm của AB v DM .Chứng minh: (DAK = (BAC
c. Chứng minh : (AKC cn
d. So snh : BM v CM.
ĐỀ SỐ 2
Phần I. Trắc nghiệm: (2điểm)
CÂU: 1. Đơn thức đồng dạng với đơn thức là:
a) b) c) d)
CÂU: 2. Bậc của đơn thức là:
a) 2 b) 3 c) 4 d) 1
CÂU: 3. Đa thức có bậc sau khi thu gọn là:
a) 4 b) 3 c) 1 d) 0
CÂU: 4. Điểm kiểm tra môn tóan làớp 7 được ghi trong bảng sau:
Điểm kiểm tra(X)
7
8
9
10
Tần số (n)
5
4
6
3
Khi đó là: a)10 b) 6 c) 3 d) 9
CÂU: 5. Đa thức có nghiệm là: a) 1 b) 2 c) 4 d) 1 v 4
CÂU: 6. Cho tam giá ác ABC vuông tại B khi đó đẳng thức nào sau đây sai:
a) b) c) d)
CÂU: 7. Trong các bộ ba số sau, bộ ba số nào có thể dựng được tam giá ác:
a) 3cm; 4cm; 7cm b) 3cm; 4cm; 8cm
c) 3cm; 5cm; 8cm d) 3cm; 4 cm; 5cm
CÂU: 8. Cho tam giá ác ABC có đường trung tuyến AM v G là
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất