Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    13 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dãy số tự nhiên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
    Ngày gửi: 12h:43' 24-10-2021
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các em học sinh đến với tiết học
    Toán - Lớp 4 - Tuần 3
    DÃY SỐ TỰ NHIÊN -
    VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
    DÃY SỐ TỰ NHIÊN
    Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2021
    Dãy số tự nhiên
    0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; ...
    Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
    Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
    Toán
    Toán
    Dãy số tự nhiên
    Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
    Vì vậy, không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
    Luyện tập
    30
    1001
    6
    101
    7
    100
    12
    1000
    100
    1002
    10 000
    11
    99
    999
    9999
    1001
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
    Bài 3:
    a) 4 ; 5 ; .....
    b) ..... ; 87 ; 88.
    c) 896 ; ..... ; 898.
    g) 9998 ; 9999 ; .......
    d) 9 ; 10 ; .....
    e) 99 ; 100 ; .....
    6
    11
    86
    101
    897
    10000
    Bài 4:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
    b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; ... ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
    c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
    912
    913
    914
    915
    916
    8
    10
    12
    14
    16
    18
    20
    9
    11
    13
    15
    17
    19
    21
    Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
    - Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số.
    10 đơn vị = 1 chục
    10 chục = 1 trăm
    10 trăm = 1 nghìn
    - Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
    X 10
    X 10
    X 10
    X 10
    X 10
    X 10
    X 10
    X 10
    785 402 793
    7
    4
    0
    2
    7
    9
    3
    8
    5
    - Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
    Số “Chín trăm chín mươi chín”
    999
    Số “Hai nghìn không trăm linh năm”
    2005
    Số “Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba”
    685 402 793
    - Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
    9 9 9
    Hàng đơn vị
    Giá trị: 9
    Hàng chục
    Giá trị: 90
    Hàng trăm
    Giá trị: 900
    Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
    Ví dụ: 10 đơn vị = 1 chục
    10 chục = 1 trăm
    10 trăm = 1 nghìn...
    Với mười chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
    Nhận xét : Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
    Bài 1: Viết theo mẫu:
    5864
    5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
    Hai nghìn không trăm hai mươi
    2 nghìn, 2 chục
    55500
    5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
    Chín triệu không nghìn năm trăm linh chín
    9.000.509
    8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục,
    2 đơn vị
    80712
    Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837
    Mẫu: 387 =
    837 =
    4738 =
    10837 =
    800 + 30 + 7
    4000+ 700 + 30 + 7
    10000 + 800 + 30 + 7
    300 + 80 + 7
    Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
    50
    500
    5
    Các em xem lại bài vừa học và thực hành lại các bài tập.
    Xem và chuẩn bị bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên cho tiết học sau.
    Hướng dẫn học tập ở nhà
    CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
    CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
     
    Gửi ý kiến