Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu
Ngày gửi: 17h:30' 08-04-2013
Dung lượng: 958.5 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu
Ngày gửi: 17h:30' 08-04-2013
Dung lượng: 958.5 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô
đến dự
tiết học ngày hôm nay
HÁT LÊN BẠN ƠI
a) Ví dụ :
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn : 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160;...là các số chẵn
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn : 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 là : 98; 1000; 744; 7536; 5782
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
Số không chia hết cho 2 là : 35; 89; 867; 84683; 8401:
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài 2
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
BÀI HỌC KẾT THÚC
Chúc các em học giỏi
đến dự
tiết học ngày hôm nay
HÁT LÊN BẠN ƠI
a) Ví dụ :
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn : 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160;...là các số chẵn
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn : 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 là : 98; 1000; 744; 7536; 5782
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
Số không chia hết cho 2 là : 35; 89; 867; 84683; 8401:
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài 2
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
BÀI HỌC KẾT THÚC
Chúc các em học giỏi
 






Các ý kiến mới nhất