Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 8. Dân số nước ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 16h:24' 30-10-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 16h:24' 30-10-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Bình Nhâm
Địa lí:
1. Nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản
xuất của nhân dân ta.
2. Nêu vai trò của biển đối với đời
sống và sản xuất của nhân dân ta.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
STT
1
2
3
4
5
6
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Số dân
( Triệu người)
273,5
109,6
97,3
69,8
54,4
32,4
STT
7
8
9
10
11
Tên nước
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Số dân
(Triệu người)
16,7
7,3
5,7
1,3
0,4
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2020.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
* Đọc bảng số liệu trên và TLCH:
- Năm 2020 , nước ta có dân số là bao nhiêu?
+ Năm 2020, dân số nước ta là 97,3 triệu người.
- Nước ta có số dân đứng thứ mấy trong số các nước
Đông Nam Á?
+ Nước ta có số dân đứng thứ ba trong số các nước Đông
Nam Á sau In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
- Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
+ Nước ta có dân số đông.
Địa lí:
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại thuộc hàng
các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
DÂN SỐ NƯỚC TA.
2. Gia tăng dân số
- Biểu đồ thể hiện dân số của nước ta những
năm nào? Cho biết dân nước ta từng năm?
* Năm 1979 là 52,7 triệu người.
* Năm 1989 là 64,4 triệu người.
* Năm 1999 là 76,3 triệu người.
60
- Ước tính trong vòng 20 năm qua mỗi
năm tăng thêm bao nhiêu người ?
40
* Ước tính trong vòng 20 năm qua mỗi
năm tăng thêm hơn 1 triệu người.
20
- Em rút ra điều gì về tốc độ gia tăng dân
số của nước ta?
* Dân số nước ta tăng nhanh.
Triệu
80
người
64,4
76,3
52,7
1979
1989
1999 Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số
lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng
thêm khoảng trên một triệu người.
Năm 2021
Dân số nước ta
97 757 118
Dân số Quảng Ninh
1.350.900
Năm 2022
98 176 244
1.415.000
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
* Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số.
* Dân số nước ta tăng nhanh,
bình quân mỗi năm tăng
thêm khoảng trên một triệu
người.
* Hậu quả của việc gia tăng
dân số.
Hậu quả của việc gia tăng dân số.
Điều kiện sống và sinh hoạt gặp nhiều khó khăn,
thiếu thốn.
Quá tải trong các bệnh viện, trường học và trong giao thông
Tàn phá rừng gây ảnh hưởng đến môi trường và khí hậu
Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm, mất trật tự xã hội.
Địa lý:
*
Hậu
quả
của
việc
gia
tăng
dân
số.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu nhà ở dẫn đến cuộc sống
nghèo đói, khổ cực, …
Quá tải đường xá, trường học, bệnh viện…không
đảm bảo an toàn giao thông, chất lượng y tế, giáo
dục không đảm bảo,…
Khai thác tài nguyên thiên nhiên bữa bãi -> cạn kiệt
tài nguyên -> ô nhiễm môi trường -> thiên tai…
Thiếu việc làm nghiêm trọng, thiếu điều kiện giáo
dục và quản lí -> mất trật tự xã hội, …
DÂN SỐ NƯỚC TA.
* Quan sát và nhận xét về nội dung hai bức tranh sau:
- Gia đình ít con
- Gia đình đông con.
- Cuộc sống vui vẻ,
đầy đủ, hạnh phúc.
- Cuộc sống khó khăn, thiếu
thốn, vất vả.
Địa lý:
DÂN SỐ NƯỚC TA.
* Gia đình ít con có đời sống như thế nào?
- Kinh tế gia đình đảm bảo, đủ ăn, đủ mặc, gia đình
đảm bảo tiệm nghi, có thời gian thư giãn nghỉ ngơi,
đi du lịch, có sự tích lũy để dành,…
- Nuôi con học hành đến nơi, đến chốn…
- Gia đình hạnh phúc.
* Gia đình có ít con là
những gia đình luôn
vui vẻ và hạnh phúc.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
* Gia đình ít con có đời sống như thế nào?
- Kinh tế gia đình đảm bảo, đủ ăn, đủ mặc, gia đình đảm
bảo tiệm nghi,có thời gian thư giãn nghỉ ngơi, đi du lịch ,có
sự tích lũy để dành,…
- Nuôi con học hành đến nơi, đến chốn…
- Gia đình hạnh phúc.
* Trong những năm gần đây, vì sao
tốc độ tăng dân số nước ta giảm đi
so với trước?
Chính sách tuyên
truyền kế hoạch hóa
gia đình của nhà nước.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
- Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
- Dân số đông và tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc
đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.
- Nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình, những
năm gần đây tốc độ tăng dân số của nước ta đã giảm hơn so với
trước.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc
hàng các nước đông dân trên thế giới. Dân số tăng nhanh
gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống. Những năm
gần đây, tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với trước nhờ
thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
Trò chơi: Ô CHỮ KÌ DIỆU
Một từ gồm 4 chữ cái nói lên đặc điểm dân số nước ta.
Đ
Ô
N
G
Một từ gồm 5 chữ cái nói về tốc độ tăng dân số ở nước ta.
N H A N H
Một từ gồm 8 chữ cái nói lên hậu quả của sự tăng dân số nhanh.
NGH EO KHO
Địa lí:
1. Nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản
xuất của nhân dân ta.
2. Nêu vai trò của biển đối với đời
sống và sản xuất của nhân dân ta.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
STT
1
2
3
4
5
6
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Số dân
( Triệu người)
273,5
109,6
97,3
69,8
54,4
32,4
STT
7
8
9
10
11
Tên nước
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Số dân
(Triệu người)
16,7
7,3
5,7
1,3
0,4
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2020.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
* Đọc bảng số liệu trên và TLCH:
- Năm 2020 , nước ta có dân số là bao nhiêu?
+ Năm 2020, dân số nước ta là 97,3 triệu người.
- Nước ta có số dân đứng thứ mấy trong số các nước
Đông Nam Á?
+ Nước ta có số dân đứng thứ ba trong số các nước Đông
Nam Á sau In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
- Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
+ Nước ta có dân số đông.
Địa lí:
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại thuộc hàng
các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
DÂN SỐ NƯỚC TA.
2. Gia tăng dân số
- Biểu đồ thể hiện dân số của nước ta những
năm nào? Cho biết dân nước ta từng năm?
* Năm 1979 là 52,7 triệu người.
* Năm 1989 là 64,4 triệu người.
* Năm 1999 là 76,3 triệu người.
60
- Ước tính trong vòng 20 năm qua mỗi
năm tăng thêm bao nhiêu người ?
40
* Ước tính trong vòng 20 năm qua mỗi
năm tăng thêm hơn 1 triệu người.
20
- Em rút ra điều gì về tốc độ gia tăng dân
số của nước ta?
* Dân số nước ta tăng nhanh.
Triệu
80
người
64,4
76,3
52,7
1979
1989
1999 Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số
lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng
thêm khoảng trên một triệu người.
Năm 2021
Dân số nước ta
97 757 118
Dân số Quảng Ninh
1.350.900
Năm 2022
98 176 244
1.415.000
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số.
* Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số.
* Dân số nước ta tăng nhanh,
bình quân mỗi năm tăng
thêm khoảng trên một triệu
người.
* Hậu quả của việc gia tăng
dân số.
Hậu quả của việc gia tăng dân số.
Điều kiện sống và sinh hoạt gặp nhiều khó khăn,
thiếu thốn.
Quá tải trong các bệnh viện, trường học và trong giao thông
Tàn phá rừng gây ảnh hưởng đến môi trường và khí hậu
Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm, mất trật tự xã hội.
Địa lý:
*
Hậu
quả
của
việc
gia
tăng
dân
số.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu nhà ở dẫn đến cuộc sống
nghèo đói, khổ cực, …
Quá tải đường xá, trường học, bệnh viện…không
đảm bảo an toàn giao thông, chất lượng y tế, giáo
dục không đảm bảo,…
Khai thác tài nguyên thiên nhiên bữa bãi -> cạn kiệt
tài nguyên -> ô nhiễm môi trường -> thiên tai…
Thiếu việc làm nghiêm trọng, thiếu điều kiện giáo
dục và quản lí -> mất trật tự xã hội, …
DÂN SỐ NƯỚC TA.
* Quan sát và nhận xét về nội dung hai bức tranh sau:
- Gia đình ít con
- Gia đình đông con.
- Cuộc sống vui vẻ,
đầy đủ, hạnh phúc.
- Cuộc sống khó khăn, thiếu
thốn, vất vả.
Địa lý:
DÂN SỐ NƯỚC TA.
* Gia đình ít con có đời sống như thế nào?
- Kinh tế gia đình đảm bảo, đủ ăn, đủ mặc, gia đình
đảm bảo tiệm nghi, có thời gian thư giãn nghỉ ngơi,
đi du lịch, có sự tích lũy để dành,…
- Nuôi con học hành đến nơi, đến chốn…
- Gia đình hạnh phúc.
* Gia đình có ít con là
những gia đình luôn
vui vẻ và hạnh phúc.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
* Gia đình ít con có đời sống như thế nào?
- Kinh tế gia đình đảm bảo, đủ ăn, đủ mặc, gia đình đảm
bảo tiệm nghi,có thời gian thư giãn nghỉ ngơi, đi du lịch ,có
sự tích lũy để dành,…
- Nuôi con học hành đến nơi, đến chốn…
- Gia đình hạnh phúc.
* Trong những năm gần đây, vì sao
tốc độ tăng dân số nước ta giảm đi
so với trước?
Chính sách tuyên
truyền kế hoạch hóa
gia đình của nhà nước.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
1. Dân số
- Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
2. Gia tăng dân số
- Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm
khoảng trên một triệu người.
- Dân số đông và tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc
đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.
- Nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình, những
năm gần đây tốc độ tăng dân số của nước ta đã giảm hơn so với
trước.
DÂN SỐ NƯỚC TA.
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc
hàng các nước đông dân trên thế giới. Dân số tăng nhanh
gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống. Những năm
gần đây, tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với trước nhờ
thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
Trò chơi: Ô CHỮ KÌ DIỆU
Một từ gồm 4 chữ cái nói lên đặc điểm dân số nước ta.
Đ
Ô
N
G
Một từ gồm 5 chữ cái nói về tốc độ tăng dân số ở nước ta.
N H A N H
Một từ gồm 8 chữ cái nói lên hậu quả của sự tăng dân số nhanh.
NGH EO KHO
 






Các ý kiến mới nhất