Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 8. Dân số nước ta

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
    Ngày gửi: 16h:24' 30-10-2022
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 81
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Bình Nhâm

    Địa lí:

    1. Nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản
    xuất của nhân dân ta.

    2. Nêu vai trò của biển đối với đời
    sống và sản xuất của nhân dân ta.

    DÂN SỐ NƯỚC TA.
    1. Dân số.
    STT

    1
    2
    3
    4
    5
    6

    Tên nước
    In-đô-nê-xi-a
    Phi-lip-pin
    Việt Nam
    Thái Lan
    Mi-an-ma
    Ma-lai-xi-a

    Số dân
    ( Triệu người)

    273,5
    109,6
    97,3
    69,8
    54,4
    32,4

    STT

    7
    8
    9
    10
    11

    Tên nước
    Cam-pu-chia
    Lào
    Xin-ga-po
    Đông Ti-mo
    Bru-nây

    Số dân
    (Triệu người)

    16,7
    7,3
    5,7
    1,3
    0,4

    Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2020.

    DÂN SỐ NƯỚC TA.

    1. Dân số.
    * Đọc bảng số liệu trên và TLCH:
    - Năm 2020 , nước ta có dân số là bao nhiêu?
    + Năm 2020, dân số nước ta là 97,3 triệu người.
    - Nước ta có số dân đứng thứ mấy trong số các nước
    Đông Nam Á?
    + Nước ta có số dân đứng thứ ba trong số các nước Đông
    Nam Á sau In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
    - Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
    + Nước ta có dân số đông.

    Địa lí:

    DÂN SỐ NƯỚC TA.
    1. Dân số.
    - Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại thuộc hàng
    các nước đông dân trên thế giới.
    2. Gia tăng dân số

    DÂN SỐ NƯỚC TA.
    2. Gia tăng dân số
    - Biểu đồ thể hiện dân số của nước ta những
    năm nào? Cho biết dân nước ta từng năm?
    * Năm 1979 là 52,7 triệu người.
    * Năm 1989 là 64,4 triệu người.
    * Năm 1999 là 76,3 triệu người.

    60

    - Ước tính trong vòng 20 năm qua mỗi
    năm tăng thêm bao nhiêu người ?

    40

    * Ước tính trong vòng 20 năm qua mỗi
    năm tăng thêm hơn 1 triệu người.

    20

    - Em rút ra điều gì về tốc độ gia tăng dân
    số của nước ta?
    * Dân số nước ta tăng nhanh.

    Triệu
    80
    người

    64,4

    76,3

    52,7

    1979

    1989

    1999 Năm

    Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm

    DÂN SỐ NƯỚC TA.

    1. Dân số.
    - Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số
    lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
    2. Gia tăng dân số
    Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng
    thêm khoảng trên một triệu người.
    Năm 2021
    Dân số nước ta

    97 757 118

    Dân số Quảng Ninh

    1.350.900 

    Năm 2022
    98 176 244

    1.415.000

    DÂN SỐ NƯỚC TA.
    1. Dân số.
    * Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
    thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
    2. Gia tăng dân số.
    * Dân số nước ta tăng nhanh,
    bình quân mỗi năm tăng
    thêm khoảng trên một triệu
    người.
    * Hậu quả của việc gia tăng
    dân số.

    Hậu quả của việc gia tăng dân số.

    Điều kiện sống và sinh hoạt gặp nhiều khó khăn,
    thiếu thốn.

    Quá tải trong các bệnh viện, trường học và trong giao thông

    Tàn phá rừng gây ảnh hưởng đến môi trường và khí hậu

    Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm, mất trật tự xã hội.

    Địa lý:

    *
    Hậu
    quả
    của
    việc
    gia
    tăng
    dân
    số.

    DÂN SỐ NƯỚC TA.

    Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu nhà ở dẫn đến cuộc sống
    nghèo đói, khổ cực, …
    Quá tải đường xá, trường học, bệnh viện…không
    đảm bảo an toàn giao thông, chất lượng y tế, giáo
    dục không đảm bảo,…
    Khai thác tài nguyên thiên nhiên bữa bãi -> cạn kiệt
    tài nguyên -> ô nhiễm môi trường -> thiên tai…
    Thiếu việc làm nghiêm trọng, thiếu điều kiện giáo
    dục và quản lí -> mất trật tự xã hội, …

    DÂN SỐ NƯỚC TA.
    * Quan sát và nhận xét về nội dung hai bức tranh sau:
    - Gia đình ít con
    - Gia đình đông con.

    - Cuộc sống vui vẻ,
    đầy đủ, hạnh phúc.

    - Cuộc sống khó khăn, thiếu
    thốn, vất vả.

    Địa lý:

    DÂN SỐ NƯỚC TA.

    * Gia đình ít con có đời sống như thế nào?
    - Kinh tế gia đình đảm bảo, đủ ăn, đủ mặc, gia đình
    đảm bảo tiệm nghi, có thời gian thư giãn nghỉ ngơi,
    đi du lịch, có sự tích lũy để dành,…
    - Nuôi con học hành đến nơi, đến chốn…
    - Gia đình hạnh phúc.

    * Gia đình có ít con là
    những gia đình luôn
    vui vẻ và hạnh phúc.

    DÂN SỐ NƯỚC TA.
    * Gia đình ít con có đời sống như thế nào?
    - Kinh tế gia đình đảm bảo, đủ ăn, đủ mặc, gia đình đảm
    bảo tiệm nghi,có thời gian thư giãn nghỉ ngơi, đi du lịch ,có
    sự tích lũy để dành,…
    - Nuôi con học hành đến nơi, đến chốn…
    - Gia đình hạnh phúc.
    * Trong những năm gần đây, vì sao
    tốc độ tăng dân số nước ta giảm đi
    so với trước?

    Chính sách tuyên
    truyền kế hoạch hóa
    gia đình của nhà nước.

    DÂN SỐ NƯỚC TA.

    1. Dân số
    - Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại
    thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
    2. Gia tăng dân số
    - Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm
    khoảng trên một triệu người.
    - Dân số đông và tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc
    đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.
    - Nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình, những
    năm gần đây tốc độ tăng dân số của nước ta đã giảm hơn so với
    trước.

    DÂN SỐ NƯỚC TA.

    Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc
    hàng các nước đông dân trên thế giới. Dân số tăng nhanh
    gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống. Những năm
    gần đây, tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với trước nhờ
    thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.

    Trò chơi: Ô CHỮ KÌ DIỆU
    Một từ gồm 4 chữ cái nói lên đặc điểm dân số nước ta.

    Đ

    Ô

    N

    G

    Một từ gồm 5 chữ cái nói về tốc độ tăng dân số ở nước ta.

    N H A N H
    Một từ gồm 8 chữ cái nói lên hậu quả của sự tăng dân số nhanh.

    NGH EO KHO
     
    Gửi ý kiến