Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuong II - Bai 1- Dai luong ti le thuan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:40' 16-06-2011
    Dung lượng: 349.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    Bài giảng điện tử môn toán lớp 7
    Chương II : Hàm số và đồ thị
    Chương II. Hàm số và đồ thị
    Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
    Cấu trúc của chương II
    Hàm số và đồ thị
    Đại lượng
    tỉ lệ thuận
    Một số bài toán về
    đại lượng tỉ lệ thuận
    Hàm số
    Đại lượng
    tỉ lệ nghịch
    Một số bài toán về
    đại lượng tỉ lệ nghịch
    Mặt phẳng toạ độ
    Đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
    1.Định nghĩa
    ?
    Một con ngựa chạy với vận tốc trung bình 15km/h. Hãy tính quãng đường S mà con ngựa đó chạy được trong t giờ ?
    S = 15.t ( km )
    Hãy tính khối lượng m của thanh sắt có thể tích là V (m3) biết khối lượng riêng của sắt D=7800 kg/m3 ?
    m = 7800.V (kg)
    ?
    S = 15.t (1 )
    m = 7800.V (2)
    Em hãy nhận xét về sự giống nhau giữa hai công thức trên?
    Nhận xét: Cỏc cụng th?c trờn d?u cú di?m gi?ng nhau l : d?i lu?ng ny b?ng d?i lu?ng kia nhõn v?i m?t h?ng s? khỏc 0.
    1.Định nghĩa:
    Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: ( với k là hằng số khác 0) thì ta nói theo .
    Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 3. Hỏi x có tỉ lệ thuận với y không ? Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
    Vì y = 3x suy ra x = y. Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a =
    Cho công thức: x = - 3.y
    Hỏi x và y có phải là hai đại lượng tỉ lệ thuận không?Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
    y tỉ lệ thuận với x
    hệ số tỉ lệ k
    y = kx
    Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
    Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k (k?0) thì đại lượng x có tỉ lệ thuận với đại lượng y không?Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
    ?
    Chú ý:
    Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k ?0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau
    ? 3
    8
    30
    50
    2.Tính chất
    Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau:
    a.Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?
    b.Điền vào chỗ trống(.) trong bảng trên bằng số thích hợp?
    c.Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng , , , của y và x?
    ?
    1.Định nghĩa: (SGK)
    Tiết 23. Đại lượng tỉ lệ thuận
    a. Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
    y1= kx1 hay 6 = k.3
    k = 2.
    Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là 2
    b. y2 = kx2 = 2.4 = 8;
    y3 = 2.5 = 10;
    y4 = 2.6 = 12
    c. = = = = 2 (chính là hệ số tỉ lệ)
    8
    10
    12
    Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận được liên hệ bởi công thức: y = kx.
    Với x = x1; x2; x3;... khác 0 thì các giá trị tương ứng y1 = ?; y2 = ?; y3= ?;.
    y1 = kx1; y2 = kx2; y3 = kx3;.
    Hãy lập và so sánh các tỉ số sau:
    = = =.= k
    = ,
    = ,.
    ?
    = ?
    = ?
    = ?
    ?
    Tính chất: (SGK-trang 53)
    ;…
    Tính chất: (SGK-trang 53)
    Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì :
     Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
     Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
    Bài 1. Cho hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k ( khác 0 ).Chọn phương án đúng (Đ ) hay sai ( S ) trong các khẳng định sau?
    1. Nếu x tăng thì y cũng tăng
    2. Nếu x giảm thì y cũng giảm
    Đ
    S
    S
    Đ
    Bài 2. Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau theo công thức y = -2x.
    a.Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x?
    b.Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
    3
    -4
    -1
    4
    Hướng dẫn về nhà
    - Học thuộc định nghĩa,tính chất đại lượng tỉ lệ thuận
    - Xem kĩ các bài tập đã làm
    - Làm bài tập 1,2,3,4 (SGK-Trang 53,54)
    - Làm bài tập 1,4 ( SBT )
    Hết ! Xin Cảm Ơn
    Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
     
    Gửi ý kiến