Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI 57 ĐA DẠNG SINH HỌC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngyen Thi My Nga
    Ngày gửi: 21h:19' 15-02-2012
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 432
    Số lượt thích: 0 người
    Mến Chào Quý Thầy Cô
    và Các Em Học Sinh
    Trường: THCS Nguyễn Viết Xuân
    GV: Nguyễn Thị Mỹ Nga
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu hỏi: Cá voi có quan hệ họ hàng gần với hươu sao hơn hay cá chép hơn, vì sao ?
    TRẢ LỜI
    - Cá voi có quan hệ họ hàng gần hươu sao hơn.
    - Vì Cá Voi và Hươu Sao cùng một nhánh( lớp Thú) trên cây phát sinh nên có quan hệ họ hàng gần hơn so với cá Chép thuộc nhánh khác. Ở cây phát sinh giới động vật các nhánh càng xa nhau thì có quan hệ họ hàng càng xa nhau.
    Chương VIII
    ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
    Bài 57
    ĐA DẠNG SINH HỌC
    1. Đa dạng sinh học là gì?
    2. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
    3. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
    Khi thấy hình ảnh này các em ghi bài vào vở!
    1. Đa dạng sinh học là gì?
    - Sự đa dạng sinh học thể hiện như thế nào?
    + Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài
    - Đa dạng loài được thể hiện ra sao?
    Đọc thông tin SGK và cho biết
    - Sự đa dạng sinh học biểu thị bằng số lượng loài
    - Sự đa dạng loài là do khả năng thích nghi của động vật với điều kiện sống khác nhau.
    1. Đa dạng sinh học là gì?
    + Các môi trường đới lạnh, đới ôn hòa, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa, hoang mạc…
    - Trên trái đất có các môi trường địa lí nào?
    1. Đa dạng sinh học là gì?
    Rừng nhiệt đới
    Rừng nhiệt đới
    Môi trường nước
    Môi trường hoang mạc
    Môi trường đới lạnh
    - Trên các môi trường vừa kể có động vật sinh sống không? Và chúng phân bố có đều không?
    1. Đa dạng sinh học là gì?
    - Phân bố không đều.
    Nhận xét sự phân bố động vật ở đới lạnh và đới nóng như thế nào?
    - Phân bố thấp.
    2. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
    Quan sát các hình ảnh sau:
    - Em có nhận xét gì về điều kiện khí hậu ở môi trường đới lạnh?
    + Điều kiện khắc nghiệt chủ yếu là mùa đông, băng tuyết phủ gần như quanh năm.
    - Hãy kể tên một số loài động vật ở môi trường đới lạnh ?
    + Gấu trắng, cáo bắc cực, chim cánh cụt, hải cẩu, cú tuyết...
    2. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
    CÚ TUYẾT
    CÁO BẮC CỰC
    CHIM CÁNH CỤT
    GẤU BẮC CỰC
    2. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
    Đặc điểm của động vật đới lạnh?
    2. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
    Đặc điểm thích nghi:
    Bộ lông dày
    Mỡ dưới da dày
    Lông màu trắng
    Ngủ đông hoặc di cư
    Hoạt động về ban ngày…..
    SĂN MỒI VÀO BAN NGÀY
    TRONG MÙA HẠ
    Tập tính thích nghi
    2. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
    NGỦ VÀO MÙA ĐÔNG
    2. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
    3. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
    Cảnh quan hoang mạc
    - Em có nhận xét gì về điều kiện khí hậu và thực vật ở môi trường hoang mạc đới nóng?
    3. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
    + Nóng và khô, các vực nước rất hiếm, phân bố rải rác rất xa nhau.
    + Thấp nhỏ, xơ xác.
    - Em hãy kể tên một số loài động vật sống trong môi trường hoang mạc đới nóng ?
    3. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
    Lạc Đà , Chuột Nhảy,một số loài rắn hoang mạc, thằn lằn gai, bọ cạp……
    Chuột nhảy
    Rắn đuôi chuông
    3. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
    Lạc đà
    Bọ cạp
    Thằn lằn gai
    3. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
    Xem phim
    Đặc điểm của động vật đới nóng?
    Đặc điểm thích nghi:
    - Chân dài
    - Chân cao móng rộng….
    - Bứơu mỡ Lạc Đà
    - Màu lông nhạt,giống màu cát
    - Di chuyển bằng cách quăng thân
    - Hoạt động vào ban đêm
    - Khả năng đi xa
    - Khả năng nhịn khát
    - Chui rúc vào sâu trong cát….
    3. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
    Động vật ở đới lạnh
    Động vật ở đới nóng
    THẢO LUẬN NHÓM
    HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP
    Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng
    MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
    MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC ĐỚI NÓNG
    Những đặc điểm thích nghi
    Những đặc điểm thích nghi
    Cấu
    tạo
    Tập
    tính
    Cấu
    tạo
    Tập
    tính
    Bộ lông dày
    Mỡ dưới da dày
    Lông màu trắng
    (mùa đông)
    Ngủ trong mùa đông
    Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
    Chân dài
    Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
    Bướu mỡ lạc đà
    Màu lông nhạt giống màu cát
    Mỗi bước nhảy cao và xa
    Di chuyển bằng cách quăng thân
    Hoạt động vào ban đêm
    Khả năng đi xa
    Khả năng nhịn khát
    Chui rúc vào sâu trong cát
    Giữ nhiệt cho cơ thể
    Giữ nhiệt dự trữ năng lượng chống rét
    Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
    Tiết kiệm năng lượng
    Di cư tránh rét
    Tránh rét, tìm nơi ấm áp
    Thời tiết ấm hơn để tận dụng nguồn nhiệt
    Hạn chế ảnh hưởng của cát nóng
    Không bị lún, đệm thịt chống nóng
    Dự trữ mỡ (nước trao đôi chất)
    Giống màu môi trường
    Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
    Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
    Tránh nóng ban ngày
    Tìm nguồn nước
    Tìm nguồn nước
    Chống nóng
    Giải thích vai trò
    ĐĐ thích nghi
    Giải thích vai trò
    ĐĐ thích nghi
    - Em có nhận xét gì về độ đa dạng của động vật ở hai môi trường trên?
    - Ở cả hai môi trường, mức độ đa dạng của động vật thấp
    - Chỉ có những loài có khả năng chịu đựng được băng giá hoặc khí hậu rất khô và nóng mới tồn tại được.
    3. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
    B) Tích lũy mỡ dưới da
    A) Bộ lông màu trắng
    C) Chân dài, mảnh
    D) Chân cao, móng rộng
    kt
    cc
    CỦNG CỐ
    Câu 1. Đặc điểm cấu tạo giúp chim cánh cụt thích nghi với nhiệt độ lạnh của môi trường là :
    B) Hoạt động về ban đêm
    A) Có khả năng nhịn khát
    C) Có khả năng di cư
    D) Di chuyển bằng cách quăng thân
    kt
    cc
    Câu 3. Tập tính nào sau đây không phải là của động vật ở đới nóng ?

    Hướng dẫn về nhà :
    - Học thuộc bài cũ. Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

    Nghiên cứu bài “Đa dạng sinh học” tiết 2

     
    Gửi ý kiến