Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cộng trừ đa thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Phúc Khang
    Ngày gửi: 14h:55' 03-04-2013
    Dung lượng: 548.5 KB
    Số lượt tải: 393
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS THỚI HÒA
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
    Năm học : 2012 - 2013
    Giáo viên dạy : Trần Thị Thanh Phương
    Bộ môn :ĐẠI SỐ 7
    bài cũ
    Kiểm tra
    Viết các đa thức sau dưới dạng thu gọn:
    a)3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
    b)12xy2-y3-6xy2-5y-2y3
    Nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.
    *Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.
    *Xác định các đơn thức đồng dạng.
    Viết các đa thức sau dưới dạng thu gọn:
    a)3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
    b)12xy2-y3-6xy2-5y-2y3
    3x4
    -8x4
    12xy2
    -6xy2
    -y3
    -2y3
    -5x
    5x
    =-5x4+7x2
    =6xy2-3y3-5y
    Cho đa thức :
    Ta có thể viết thành tổng của hai đa thức đa thức và hiệu của hai đa thức :
    Vậy: muốn cộng, trừ đa thức ta làm như thế nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay
    Tiết 57: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
    1- Cộng hai đa thức
    a- Ví dụ: Cho hai đa thức :
    Tính M+ N?
    M = 5x2y + 5x - 3;
    N = xyz - 4x2y + 5x - 0,5
    M+ N= 5x2y + 5x - 3 + xyz - 4x2y + 5x - 0,5
    M+ N= 5x2y - 4x2y + 5x + 5x + xyz - 0,5 - 3
    M+ N= x2y + 10x + xyz - 3,5
    Giải:
    M+ N= (5x2y + 5x - 3) + (xyz - 4x2y + 5x - 0,5)
    Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
    1- Cộng hai đa thức
    a- Ví dụ:
    b- Quy tắc:
    Các bước cộng hai đa thức:
    Đặt phép tính.
    - Bỏ dấu ngoặc
    - Nhóm các đơn thức đồng dạng
    - Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).
    p dụng:
    Tính tổng, biết :
    Giải: Ta có:
    A+ B =
    (5x2y-7xy2-6x3)
    (2y3-2x2y+7xy2)
    +
    = 5x2y - 7xy2 - 6x3 + 2y3- 2x2y + 7xy2
    = 3x2y
    + 2y3
    - 6x3
    = 5x2y - 2x2y - 7xy2 + 7xy2- 6x3 + 2y3
    Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
    1- Cộng hai đa thức
    2- Trừ hai đa thức:
    a- Ví dụ:
    Cho hai đa thức: M= 4x2 - yz+3 N= 4x2 +5y2 -3yz+x-2
    Tìm hiệu M-N?
    Giải: M-N = (4x2 - yz+3 )- (4x2 +5y2 -3yz+x-2)
    M-N = 4x2 - yz+3 - 4x2 - 5y2 + 3yz - x + 2
    M-N = 4x2 - 4x2 - yz + 3yz - 5y2 - x + 2 +3
    M-N = 2yz - 5y2 - x + 5
    Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
    1- Cộng hai đa thức
    2- Trừ hai đa thức:
    b- Quy tắc:
    Các bước trừ hai đa thức:
    Đặt phép tính.
    - Bỏ dấu ngoặc
    - Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).
    - Nhóm các đơn thức đồng dạng
    p dụng:
    Tính hiệu:
    6x2 +9xy -y2 và 5x2-2xy
    Ta có: (6x2+9xy-y2) - (5x2-2xy)
    = 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
    = 6x2 - 5x2+ 9 xy+ 2 xy - y2
    = x2 +11 xy - y2
    Giải:
    * Cộng hai đa thức :
    Đặt phép tính (phép cộng)
    * Trừ hai đa thức:
    Đặt phép tính ( phép trừ)
    - Bá dÊu ngoÆc ®»ng tr­íc cã dÊu céng ( kh«ng ®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
    - Nhóm các đơn thức đồng dạng
    Cộng, trừ các đơn thức đồng
    dạng ( nếu có).
    - Bỏ dấu ngoặc ®»ng tr­íc cã dÊu trõ (®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
    - Nhóm các đơn thức đồng dạng
    Cộng, trừ các đơn thức đồng
    dạng ( nếu có).
    Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
    Kiểm tra nhanh:
    Ta có:
    Cho: P = x + y và Q = x - y


    a) P + Q = x + y + x - y
    b) P - Q = x + y - x - y
    Hãy cho biết trong 2 cách viết ở câu a và câu b, cách viết nào đúng ( Đ ), cách nào sai ( S ) ?
    Đ
    S
    Đ
    ( )
    ( )
    ( )
    ( )
    Tính:
    3.1- Bài 1 ( Bài 29- SGK/40)
    1- Cộng hai đa thức
    2- Trừ hai đa thức
    3- Luyện tập:
    Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
    Cho 2 đa thức: M= x2 - 2xy + y2 ;
    N = y2 + 2xy + x2 + 1
    Tính: a) M+N=? b) M-N=? c) N-M=?
    M+N = x2 - 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 +1= 2x2 + 2y2 + 1
    M- N = x2 - 2xy +y2 - (y2 + 2xy+ x2 +1)
    = x2 - 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1 = - 4xy - 1
    3.2- Bài tập 35 ( SGK- 40):
    N-M = (y2 + 2xy+ x2 +1) - ( x2 - 2xy +y2 )
    = y2 + 2xy + x2 + 1 - x2 + 2xy - y2 = 4xy + 1
    Giải:
    Nhận xét: M - N = - ( N - M )
    3.3- Bài tập 32 ( 40- SGK): Tìm đa thức P, biết:
    P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1
    Giải:
    P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1
    P = ( x2 - y2 + 3y2 - 1) - ( x2 - 2y2)
    P = x2 - y2 + 3y2 - 1- x2 + 2y2
    P=
    P = 4y2 -1
    Hướng dẫn về nhà
    - Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
    BTVN: 30; 31; 32b; 33; 34; 35 - SGK/ 40.
    Tiết sau luyện tập
    Chú ý:
    + Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
    + KÕt qu¶ cña phÐp ( +) , (-) hai ®a thøc lµ mét ®a thøc ®· thu gän.
    Chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh !
     
    Gửi ý kiến