Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 9. Công thức hoá học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 13h:16' 12-10-2017
    Dung lượng: 171.5 KB
    Số lượt tải: 117
    Số lượt thích: 0 người

    1. Chất được chia làm mấy loại? Đó là những loại nào?
    2. Thế nào là đơn chất? Hợp chất?
    CÂU HỎI KIỂM TRA BÀI CŨ
    Bài 10: công thức hóa học

    Mục tiêu:
    Viết được công thức hóa học của chất cụ thể.
    Hiểu được ý nghĩa của công thức hóa học.
    (Công thức hóa học = CTHH)
    Bài 10: công thức hóa học
    Công thức hóa học của đơn chất
     CTHH của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của một nguyên tố

    A: Kí hiệu hóa học của nguyên tố
    x: Chỉ số nguyên tử của nguyên tố (chỉ số)
    Bài 10: công thức hóa học
    Công thức hóa học của đơn chất
    1. Công thức hóa học của đơn chất kim loại
     Kim loại có hạt hợp thành là nguyên tử, nên CTHH cũng chính là kí hiệu hóa học
    VD: CTHH của kim loại Beri: Be
    CTHH của kim loại Natri: Na

    Ax
    A=Be
    x=1

    Bài 10: công thức hóa học
    Công thức hóa học của đơn chất
    2. Công thức hóa học của đơn chất phi kim
    Sơ đồ mẫu khí Hiđro
    Sơ đồ mẫu khí Oxi
    Bài 10: công thức hóa học
    Công thức hóa học của đơn chất
    2. Công thức hóa học của đơn chất phi kim
     Nhiều phi kim có phân tử gồm một số nguyên tử liên kết với nhau (thường là 2)
    VD: CTHH của khí Hiđro: H2
    CTHH của khí Oxi: O2
    CTHH của khí Nitơ: N2

    Ax
    A=H
    x=2

    Bài 10: công thức hóa học
    Công thức hóa học của đơn chất
    2. Công thức hóa học của đơn chất phi kim
     Quy ước:
    Một số phi kim lấy kí hiệu hóa học là CTHH
    Vd: Than (Cacbon): C
    Lưu huỳnh: S
    Photpho: P
    Bài 10: công thức hóa học
    Công thức hóa học của đơn chất
    II. Công thức hóa học của hợp chất
     CTHH của hợp chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất.

    A, B, C: Kí hiệu hóa học của nguyên tố
    x,y,z: Chỉ số nguyên tử của nguyên tố (chỉ số)
    Bài 10: công thức hóa học
    Công thức hóa học của đơn chất
    II. Công thức hóa học của hợp chất
    vd: CTHH của hợp chất:
    Nước: H2O
    Muối ăn: NaCl
    Axit Sunfuric: H2SO4
    Bài 10: công thức hóa học
    Công thức hóa học của đơn chất
    II. Công thức hóa học của hợp chất
    III. Ý nghĩa của công thức hóa học

     Mỗi CTHH chỉ một phân tử của chất (trừ đơn chất kim loại và một số phi kim), cho biết:
    + Cho biết nguyên tố hóa học tạo ra chất;
    +Số nguyên tử của mỗi nguyên tố;
    + Phân tử khối của chất.
    Vd: Từ CTHH của khí nitơ (N2) ta biết được:
    - Khí nitơ do nguyên tố hóa học nitơ tạo ra
    - Có 2 nguyên tử nitơ trong 1 phân tử
    - PTK: 2 x 14 = 28 đvC
    - Khí nitơ do nguyên tố hóa học ni tơ tạo ra
    - Có 2 nguyên tử nitơ trong 1 phân tử
    - PTK: 2 x 14 = 28 đvC
    Vd: Từ CTHH của canxi cacbonat ( CaCO3) ta biết được:
    Viết CTHH của các chất sau biết:
    Bài tập
    a) Canxi oxit (vôi sống), biết phân tử có 1Ca và 1O


    b) Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3H


    c) Đồng sunfat biết trong phân tử có 1Cu, 1S và 4 O.
    CaO
    NH3
    CuSO4
    KẾT THÚC BÀI HỌC
     
    Gửi ý kiến