Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    cô yến

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thụy Hoàng Yến
    Ngày gửi: 08h:38' 01-05-2015
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    1. Ví dụ mở đầu.
    - Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da(Pisa), ở I-ta-li-a,Ga-li-lê (G.Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.
    - Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do (không kể đến sức cản của không khí), vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật.
    - Quãng đường chuyển động S của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức:
    S = 5t2
    Trong đó t là thời gian tính bằng giây, Stính bằng mét.
    Chương 4: Hàm số y = ax2 - PHệễNG TRèNH BAC HAI MOT AN SO
    1 HÀM SỐ y = ax2 (a? 0)
    1. Ví dụ mở đầu.
    chương iii: HAỉM SO y = ax2 -PHệễNG TRèNH BAC HAI MOT AN
    Đ1 HAỉM SO y = ax2 (a? 0)
    Xét công thức: S = 5t2
    t
    S= 5t2
    1
    2
    3
    4
    80
    45
    20
    5
    Nhận xét:
    Quãng đường S phụ thuộc vào thời gian t, với mỗi giá trị của t ta luôn xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng S.
    Do đó S là một hàm số của t.
    -Diện tích hình vuông có cạnh bằng a là: S = a2
    -Diện tích hình tròn bán kính R là: S = ?R2
    Kết luận: Các công thức trên biểu thị các hàm số có dạng: y = ax2 (a ? 0)
    1. Ví dụ mở đầu.
    s = 5t2
    Hàm số: y = ax2 ( a ? 0 )
    t
    s
    1
    2
    3
    4
    80
    45
    20
    5
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    m ? 1
    1. Ví dụ mở đầu.
    Hàm số: y = ax2 ( a ? 0 )
    Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Điền những giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau.
    ?1
    8
    2
    0
    2
    18
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y = 2x2
    ?2
    8
    2
    x
    Luôn âm
    Luôn dương
    x tăng
    x giảm
    y tăng
    y giảm
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y = 2x2
    ?2
    2
    18
    x
    Luôn âm
    Luôn dương
    x tăng
    x giảm
    y tăng
    y giảm
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y = 2x2
    ?2
    8
    2
    0
    2
    18
    x
    Luôn âm
    x tăng
    y giảm
    x
    Luôn dương
    x tăng
    y tăng

    Hàm số y=2x2 nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0.
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y = - 2x2
    ?2
    x
    Luôn âm
    x tăng
    y tăng
    x
    Luôn dương
    x tăng
    y giảm
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    8
    2
    0
    2
    18
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    Đối với hai hàm số y = 2x2 và y= - 2x2
    ?2
    Hàm số y= -2x2 đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.
    Hàm số y=2x2 nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0.
    Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.
    Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0.
    Tổng quát, hàm số y = ax2(a ? 0) xác định với mọi x thuộc R, có tính chất sau:
    a>0
    nghịch biến khi x<0
    đồng biến khi x>0.
    a<0
    đồng biến khi x<0
    nghịch biến khi x>0.
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    Hàm số y = ax2 ( a ? 0 ). xác định với mọi giá trị x thuộc R
    Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến khi x>0 nghịch biến khi x <0
    Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x0
    1. Ví dụ mở đầu.
    Hàm số: y = ax2 ( a ? 0 )
    Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Đối với hàm số y=2x2, khi x ? 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x=0 thì sao?.
    ?3
    8
    2
    0
    2
    18
    -8
    -2
    0
    -2
    -18
    Đối với hàm số y= - 2x2, khi x ? 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x=0 thì sao?.
    Nếu a>0 thì y>0 với mọi x? 0; y=0 khi x=0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y=0
    Nhận xét: Với hàm số y = ax2 (a ? 0)
    Nếu a<0 thì y<0 với mọi x? 0; y=0 khi x=0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Điền những giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau.
    ?4
    0
    0
    4,5
    2
    0,5
    0,5
    2
    4,5
    - 4,5
    - 4,5
    - 2
    - 0,5
    - 0,5
    - 2
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    1. Ví dụ mở đầu.
    2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    Trắc nghiệm: Các khẳng định sau đây đúng hay sai. Đúng điền Đ, Sai điền S, sai sửa thành đúng.
    Đ
    S
    S
    Đ
    Đ
    Đ
    Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
    phương trình bậc hai một ẩn .
    §1 hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
    Hàm số y=-3x2 có giá trị nhỏ nhất bằng 0.
    S
    Hàm số y=-3x2 có giá trị lớn nhất bằng 0.
    Sửa thành đúng là:
    Với m<1 thì hàm số y=(m-1)x2 nghịch biến khi x<0.
    S
    Sửa thành đúng là:
    Với m<1 thì hàm số y=(m-1)x2 đồng biến khi x<0.
    Với m<1 thì hàm số y=(m-1)x2 nghịch biến khi x>0.
    Hoặc

    Hướng dẫn về nhà
    1. Học kỹ tính chất của hàm số y=ax2 với a khác 0
    2. Làm các bài bập 2,3 trang 31 (SGK); bài 1,2 trang36 (SBT)



    Hướng dẫn bài 3:
    a) Cụng th?c: F = av2
    Bi?t F= 120N; v = 2 m/s. Tớnh a ?.
    Từ Công thức F = av2 suy ra a = F/v2
    b) V?i cụng th?c tỡm ? cõu a tỡm F khi v =10 m/s;
    v = 20 m/s. ( thay giỏ tr? r?i tỡm)
    c) Khi v = 90 km/h = ? m/s. Tớnh F r?i so sỏnh v?i
    F1 =12000N, T? dú rỳt ra k?t lu?n.
    CHúC CáC EM HọC TốT
    CHúc các thày cô giáo mạnh khoẻ
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô
    Cùng các em học sinh đã về dự tiết dạy hôm nay
    The end
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓