Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Clo tiết 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nữ
    Ngày gửi: 22h:13' 26-01-2012
    Dung lượng: 10.3 MB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: NGUYỄN THỊ NỮ
    HÓA HỌC 9
    TRƯỜNG THCS BÌNH AN
    HÓA HỌC 9
    Kiểm tra bài cũ
    Nêu tính chất hóa học của Clo. Mỗi tính chất viết 1 PTHH minh họa?
    1).Clo có những tính chất hoá học của phi kim:
    a) Tác dụng với kim loại  muối Clorua:

    3Cl2 + 2Fe to 2FeCl3

    b) Tác dụng với H2  khí hiđro clorua.

    Cl2 + H2 to 2HCl
    2) Clo còn có những tính chất hoá học khác
    a) Clo tác dụng với nước  nước clo

    Cl2 + H2O HCl + HClO
    b) Tác dụng với dung dịch NaOH  nước javen

    Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
    Bài 26:
    CLO
    Kí hiệu hóa học: Cl
    Nguyên tử khối: 35,5
    Công thức phân tử: Cl2
    I. Tính chất vật lý:
    II. Tính chất hóa học:
    III.Ứng dụng của Clo:
    Tuần 16
    Tiết : 32
    Bài 26:
    CLO
    Kí hiệu hóa học: Cl
    Nguyên tử khối: 35,5
    Công thức phân tử: Cl2
    Ứng dụng của Clo:
    SƠ ĐỒ 1 SỐ ỨNG DỤNG CỦA CLO
    Bài 26:
    CLO
    Kí hiệu hóa học: Cl
    Nguyên tử khối: 35,5
    Công thức phân tử: Cl2
    I. Tính chất vật lý:
    II. Tính chất hóa học:
    III.Ứng dụng của Clo
    Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như
    Khử trùng nước sinh hoạt
    Tẩy trắng vải sợi, bột giấy,..
    Điều chế nhựa PVC,chất dẻo, chất màu, cao su
    Điều chế nước Javel…
    Tuần 16
    Tiết : 32
    Bài 26:
    CLO
    Kí hiệu hóa học: Cl
    Nguyên tử khối: 35,5
    Công thức phân tử: Cl2
    I. Tính chất vật lý:
    II. Tính chất hóa học:
    III.Ứng dụng của Clo:
    IV.Điều chế khí Clo:
    1.Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:
    1) Tại sao bình thu khí Clo đặt đứng?
    2) Có thể thu khí Clo bằng cách đẩy nước được không? Vì sao?
    3) H2SO4 đặc có vai trò gì?
    Vì khí Clo nặng hơn không khí.
    2) Vì khí Clo tan trong nước hỗn hợp 2 axit
    3) H2SO4 đặc có tác dụng hút ẩm làm cho khí Clo thu được là khí khô.
    Tuần 16
    Tiết : 32
    Bài 26:
    CLO
    Kí hiệu hóa học: Cl
    Nguyên tử khối: 35,5
    Công thức phân tử: Cl2
    I. Tính chất vật lý:
    II. Tính chất hóa học:
    III.Ứng dụng của Clo:
    IV.Điều chế khí Clo:
    1.Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:
    Đun nóng nhẹ dd HCl đậm đặc với chất oxi hoá mạnh như MnO2,KMnO4 thu được khí Clo.
    HClddđặc + MnO2

    4 2
    MnCl2 + Cl2 + H2O
    đun nhẹ
    Bài 26:
    CLO
    Kí hiệu hóa học: Cl
    Nguyên tử khối: 35,5
    Công thức phân tử: Cl2
    I. Tính chất vật lý:
    II. Tính chất hóa học:
    III.Ứng dụng của Clo
    IV.Điều chế khí Clo:
    1.Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:
    2.Điều chế Clo trong công nghiệp:
    Clo được điều chế bằng cách điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn xốp.
    2NaCldd bão hoà + 2H2O điện phân Cl2(k) + H2(k) + 2NaOHdd
    có màng ngăn
    Quan sát sơ đồ, liên hệ
    bài 8 “ Một số bazơ quan trọng” – sản xuất Natri hidroxit, mô tả quá trình điều chế, dự đoán và viết PTHH
    Clo được điều chế bằng cách điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn xốp.
    Khí Clo  cực dương
    Khí hiđro  cực âm
    2NaCldd bão hoà + 2H2O điện phân Cl2(k) + H2(k) + 2NaOHdd
    có màng ngăn
    Bài 26:
    CLO
    Kí hiệu hóa học: Cl
    Nguyên tử khối: 35,5
    Công thức phân tử: Cl2
    I. Tính chất vật lý:
    II. Tính chất hóa học:
    III.Ứng dụng của Clo
    IV.Điều chế khí Clo:
    1.Điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:
    2.Điều chế Clo trong công nghiệp:
    Clo được điều chế bằng cách điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn xốp.
    2NaCldd bão hoà + 2H2O điện phân Cl2 + H2 + 2NaOH
    có màng ngăn
    Củng cố
    1) Nêu những ứng dụng của Clo?
    2) Nêu phương pháp điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm. Viết PTHH minh họa? ( Lưu ý nguyên liệu và phương pháp)
    3) Trong công nghiệp, Clo được điều chế bằng phương pháp nào? Viết PT phản ứng? (Lưu ý nguyên liệu và phương pháp)
    S.E.C
    TRÒ CHƠI CỦNG CỐ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    ĐỘI A
    ĐỘI B
    a) Khi tác dụng với Clo sắt thể hiện hóa
    trị mấy ?
    III
    2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
    10
    2.b) Khi điều chế khí Clo người ta phải dùng chất nào để làm khô ?
    H2SO4 đặc
    10
    3.Dẫn khí Clo vào dung dịch KOH, dung dịch hai muối thu được là:
    KCl và KClO
    10
    CHÚC MỪNG BẠN ĐƯỢC CỘNG 2 ĐIỂM
    4
    5.Hai chất khí này khi tác dụng với nhau tạo thành hợp chất khí tan trong nước làm qùy tím hóa đỏ ?
    Hidro và Clo
    10
    6
    BẠN ĐƯỢC CỘNG THÊM 2 ĐIỂM
    7. Sau khi làm thí nghiệm khí Clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí Clo vào:
    Dung dịch NaOH
    10
    8.Bạn thật không may vì đã mất lượt.
    Dặn dò
    Học bài + Làm các bài tập còn lại.
    Sữa bài tập:
    * Bài tập 6:
    - Dùng quì tím ẩm nhận ra khí Cl2 (mất màu quỳ tím) và nhận ra khí hiđrôclorua ( làm đỏ quỳ tím ẩm)
    - Còn lại là khí 02

    CM ON QU TH?Y CƠ CNG CC EM H?C SINH
    Kết thúc tiết học
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓