Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuong I-Bai 8-Chia Hai Luy Thua Cung Co So

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:10' 24-02-2011
    Dung lượng: 6.0 MB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người
    Môn: Toán 6
    GV: Phạm Ngọc Nam
    Chào mừng các bạn dến với tiết học ngày hôm nay
    Lớp 6.2
    Bài giảng điện tử lớp 6
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
    Bài tập: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa.
    a/ 53 .52 b/ 24.22.2 c/ a8.a2
    a/ 55
    b/ 27
    c/ a10
    Kết quả :

    a10 : a2 = ? Làm thế nào để thực hiện phép chia ?
    Tiết 14 : Chia hai luỹ thừa
    cùng cơ số.
    Ta đã biết a8 .a2 = a10. Hãy suy ra :
    a10 :a2 = ? ; a10 :a8 = ?
    Có nhận xét gì về số mũ của thương với số mũ của Số bị chia và số chia ?
    Với a ? 0
    Để phép chia am : an thực hiện được ta cần chú ý đến những điều kiện gì ?
    a ? 0 và m ? n
    Trong trường hợp m = n, ta được kết qủa thương là bao nhiêu ?
    Khi đó am : am = am - m = a0 = 1 (a ? 0) .
    Qui ước a0 = 1 (a ? 0)
    am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ .
    Chú ý:
    1. Ví dụ :
    2. Tổng quát :
    Qui ước : a0 = 1 (a ? 0)
    am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
    8. CHIA HAI LU? TH?A CNG CO S?.
    Ti?t 14:
    Viết thương của hai luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :
    a/ 712 : 74 b/ x6 : x3 (x ≠ 0 ) c/ a4 : a4 ( a ≠ 0 )
    Đáp số:
    a/ 78
    b/ x3
    c/ 1
    Bài tập áp dụng:
    Bài 67/ 30 ( SGK)
    Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
    a/ 38 :34 b/ 108 :102 c/ a6: a (a?0 )
    Đáp số:
    a/ 34
    b/ 106
    c/ a5
    1. Ví dụ :
    2. Tổng quát :
    Qui ước: a0 = 1 (a ? 0)
    am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
    8. CHIA HAI LU? TH?A CNG CO S?.
    Ti?t 14:
    Bài tập áp dụng:
    Bài 67/ 30 ( SGK)
    Bài tập trắc nghiệm:
    1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
    Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    Chia các cơ số và trừ các số mũ.
    Các câu trên đều sai.
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
    2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
    75: 7 = 75
    x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
    a3 . a5 = a8
    x5 : x5 = 1
    a
    b
    c
    d
    a.
    b.
    c.
    d.
    Hoan hụ !
    Sai r?i !
    Bài tập trắc nghiệm:
    1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
    Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    Chia các cơ số và trừ các số mũ.
    Các câu trên đều sai.
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
    2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
    75: 7 = 75
    x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
    a3 . a5 = a8
    x5 : x5 = 1
    a
    b
    c
    d
    a.
    b.
    c.
    d.
    Bài tập trắc nghiệm:
    1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
    Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    Chia các cơ số và trừ các số mũ.
    Các câu trên đều sai.
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
    2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
    75: 7 = 75
    x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
    a3 . a5 = a8
    x5 : x5 = 1
    a
    b
    c
    d
    S
    a.
    b.
    c.
    d.
    Bài tập trắc nghiệm:
    1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
    Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    Chia các cơ số và trừ các số mũ.
    Các câu trên đều sai.
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
    2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
    75: 7 = 75
    x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
    a3 . a5 = a8
    x5 : x5 = 1
    a
    b
    c
    d
    a.
    b.
    c.
    d.
    Đ
    Bài tập trắc nghiệm:
    1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
    Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    Chia các cơ số và trừ các số mũ.
    Các câu trên đều sai.
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
    2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
    75: 7 = 75
    x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
    a3 . a5 = a8
    x5 : x5 = 1
    a
    b
    c
    d
    a.
    b.
    c.
    d.
    Đ
    Bài tập trắc nghiệm:
    1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
    Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    Chia các cơ số và trừ các số mũ.
    Các câu trên đều sai.
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
    2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
    75: 7 = 75
    x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
    a3 . a5 = a8
    x5 : x5 = 1
    a
    b
    c
    d
    a.
    b.
    c.
    d.
    S
    Bài tập trắc nghiệm:
    1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
    Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
    Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
    Chia các cơ số và trừ các số mũ.
    Các câu trên đều sai.
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số, ta thực hiện:
    2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
    75: 7 = 75
    x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
    a3 . a5 = a8
    x5 : x5 = 1
    a
    b
    c
    d
    a.
    b.
    c.
    d.
    b
    Viết các kết quả các phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
    a/ 43 .44 .4 b/ x8 : x (x≠ 0)
    c/ 164 : 28 d/ 149 : 79
    1. Ví dụ :
    2. Tổng quát :
    Qui ước : a0 = 1 (a ? 0)
    am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
    8. CHIA HAI LU? TH?A CNG CO S?.
    Ti?t 14:
    Bài tập áp dụng:
    Bài 67/ 30 ( SGK)
    Bi t?p :
    Lu? th?a c?a m?t thuong :
    ( x: y) m = xm : ym ( y? 0)
    Lu? th?a c?a m?t thuong b?ng thuong cc lu? th?a .
    Luỹ thừa của một tích :
    ( x. y) m = xm . ym
    Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa.
    a/ 48 b/ x3
    c/ 164: 28 = (24)4 : 28 = 216 : 28 = 28
    d/ 149: 79 = (14: 7) 9 = 29
    Đáp số :
    Mọi số thập phân đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
    Chú ý :
    3.102 = 102 + 102 + 102
    1. Ví dụ :
    2. Tổng quát :
    Qui ước : a0 = 1 (a ? 0)
    am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
    Bài tập áp dụng:
    Bài 67/ 30 ( SGK)
    Chú ý : ( SGK)
    8. CHIA HAI LU? TH?A CNG CO S?.
    Ti?t 14:
    538 = 5.102 + 3.10 + 8
    1. Ví dụ :
    2. Tổng quát :
    Qui ước : a0 = 1 (a ? 0)
    am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
    Bài tập áp dụng:
    Bài 67/ 30 ( SGK)
    Chú ý : ( SGK)
    8. CHIA HAI LU? TH?A CNG CO S?.
    Ti?t 14:
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một luỹ thừa ) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một luỹ thừa ) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời.
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    115
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    x8
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    3
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    8
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    10
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    56
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    63
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    74
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    115
    x8
    3
    8
    10
    56
    66
    74
    Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
    G.1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    H. 93 : 35 =
    L. 24. 43 = 2
    I. a9 : a ( a≠ 0) = a
    N. 56 : 50 =
    A. 23 . 33 =
    V. 214 : 34 =
    115
    x8
    3
    8
    10
    56
    66
    74
    V
    I
    N
    H
    H
    A
    L
    O
    G
    N
    Hướng dẫn tự học
    Bài vừa học :
    _ Hoïc thuoäc qui taéc chia hai luõy thöøa cuøng cô soá (khaùc 0).
    _ Bieát caùch bieåu dieãn moät soá töï nhieân döôùi daïng toång caùc luõy thöøa cuûa 10.
    _ Naém coâng thöùc luõy thöøa cuûa moät tích,luyõ thöøa cuûa moät thöông.
    _ BTVN : 72/ 13 ( SGK ) ; 100; 101; 102 / 14 (SBT)
    _ Baøi taäp theâm: Tìm soá töï nhieân n bieát :
    a/ 2n .16 = 168 b/ (2n+ 1)3 = 27 c/ 2n .3n = 216
    Bài sắp học:
    Đọc trước bài " Thứ tự thực hiện các phép tính"
    Tiết học đã kết thúc chúc các bạn

    Chaêm ngoan hoïc gioûi

    ÑAÏT NHIEÀU ÑIEÅM 10
     
    Gửi ý kiến