Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 6. Câu lệnh điều kiện

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hải Đảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:24' 09-05-2015
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 319
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn lại kiến thức cũ
    Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?
    2. Mô tả thuật toán
    1. Xác định bài toán
    3. Viết chương trình
    + INPUT :
    + OUTPUT :
    các điều kiện cho trước
    kết quả cần thu được
    Nêu lên cách giải bài toán qua các bước cụ thể
    Viết chương trình dựa theo các bước ở mô tả thuật toán.
    Bài 6

    Câu lệnh điều kiện
    Tin học lớp 8
    Bài 6 : Câu Lệnh Điều Kiện
    Nội dung:
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    2.Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
    3.Điều kiện và phép so sánh
    4.Cấu trúc rẽ nhánh
    5.Câu lệnh điều kiện
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    2.Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
    3.Điều kiện và phép so sánh
    4.Cấu trúc rẽ nhánh
    5.Câu lệnh điều kiện
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    Em hãy cho vài ví dụ về các hoạt động hằng ngày của mình?
     VD: Mỗi sáng em thức dậy, tập thể dục buổi sáng, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đến trường.
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    Có phải ngày nào em cũng thực hiện các hoạt động đó không?
    VD : Nếu em bị bệnh thì em sẽ không tập thể dục buổi sáng
    VD : Nếu trời không mưa vào ngày chủ nhật thì Lan sẽ đến nhà Ngọc chơi ngược lại thì Lan ở nhà chơi Game.
    Vậy những hoạt động trên được thực hiện khi nào?
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
     Những hoạt động chỉ thực hiện khi một điều kiện cụ thể xảy ra.
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    Cho ví dụ?
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    Vậy điều kiện thường được mô tả bắt đầu bằng từ nào?
     Điều kiện thường được mô tả bằng từ “nếu”
    + Nếu … thì …
    + Nếu … thì …. ngược lại thì …
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    Mỗi điều kiện nói trên được mô tả dưới dạng một phát biểu. Hoạt động tiếp theo phụ thuộc vào kết quả kiểm tra phát biểu. Vậy kết quả kiểm tra có thể là gì ?
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    2. Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
    3.Điều kiện và phép so sánh
    4.Cấu trúc rẽ nhánh
    5.Câu lệnh điều kiện
    2. Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
    Trời mưa?
    Lan nhìn ra ngoài trời và thấy trời không mưa
    Đúng
    Lan đi đến nhà Ngọc chơi
    Em bị bệnh ?
    Em thấy mình bệnh khi thức dậy buổi sáng
    Sai
    Em không tập thể dục buổi sáng
    VD:Nếu em bị bệnh thì em sẽ không tập thể dục buổi sáng
    VD: Nếu trời không mưa vào ngày chủ nhật thì Lan sẽ đến nhà Ngọc chơi ngược lại thì Lan ở nhà chơi Game.
    2. Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
     Khi kết quả kiểm tra là đúng, ta nói điều kiện được , còn khi kết quả kiểm tra sai, ta nói điều kiện
    thỏa mãn
    không thỏa mãn
    Ngoài những điều kiện gắn với sự kiện đời thường như trên. Trong tin học em còn có thể gặp những điều kiện khác nào?
    Nếu nháy nút X ở góc trên, bên phải cửa sổ thì cửa sổ sẽ bị đóng lại
    2. Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
    ………
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    2. Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
    3. Điều kiện và phép so sánh
    4.Cấu trúc rẽ nhánh
    5.Câu lệnh điều kiện
    3. Điều kiện và phép so sánh
    Các phép so sánh

    3. Điều kiện và phép so sánh

    Các phép so sánh chỉ cho hai kết quả:
    đúng (TRUE)
    sai (FALSE)
    Ví dụ: ...
    3. Điều kiện và phép so sánh
    Ví dụ 1: Ta muốn chương trình in ra màn hình giá trị lớn hơn trong số hai giá trị của các biến a và b. Khi đó giá trị của biến a hoặc b được in ra phụ thuộc vào phép so sánh a > b là đúng hay sai
    “ Nếu a>b, in giá trị của biến a ra màn hình’
    Ngược lại, in giá trị của b ra màn hình”

    Điều kiện của ví dụ trên được biểu diễn bằng phép so sánh nào?

    Q & A
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    2. Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
    3. Điều kiện và phép so sánh
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    5.Câu lệnh điều kiện
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    Ví dụ 2: Một hiệu sách thực hiện đợt khuyến mãi lớn với nội dung sau: nếu mua sách với tổng số tiền ít nhất là 100 nghìn đồng, khách hàng được giảm 30% số tiền phải thanh toán.
     Hãy mô tả hoạt động tính tiền cho khách
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    THUẬT TOÁN
    Bước 1: Tính tổng số tiền T khách hàng đã mua sách
    Bước 2: Nếu T >= 100000 thì số tiền phải thanh toán là 70%*T
    Bước 3 : In hoá đơn
    4. Cấu trúc rẽ nhánh

    Nếu T>= 100000 thì số tiền phải thanh toán là 70%*T
    Nếu
    Điều kiện
    thì
    Hoạt động
    Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    * Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu:
    Nếu ..... Thì .....
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    Ví dụ 3: một hiệu sách thực hiện đợt khuyến mãi lớn với nội dung sau: nếu mua sách với tổng số tiền ít nhất là 100 nghìn đồng, khách hàng được giảm 30% số tiền phải thanh toán. Ngược lại, cửa hàng giảm giá 10% cho những khách mua với tổng số tiền không đến 100 nghìn.
     Hãy mô tả hoạt động tính tiền cho khách
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    THUẬT TOÁN
    Bước 1: Tính tổng số tiền T khách hàng đã mua sách
    Bước 2: Nếu T>=100000 thì số tiền phải thanh toán là 70%*T;
    Ngược lại, số tiền phải thanh toán là 90%*T;
    Bước 3: In hoá đơn
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    Nếu T>=100000 thì số tiền phải thanh toán là 70%*T; Ngược lại, số tiền phải thanh toán là 90%*T


    Nếu
    Điều kiện
    thì
    Hoạt động 1
    Hoạt động 2
    Ngược lại thì
    Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    * Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu:
    Nếu ..... Thì .....
    * Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ:
    Nếu ..... Thì ….. Ngược lại thì ....
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    Điều kiện
    Câu lệnh;
    ĐÚNG
    SAI
    Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
    Điều kiện
    ĐÚNG
    SAI
    Câu lệnh;
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    Điều kiện
    Câu lệnh 1;
    ĐÚNG
    SAI
    Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
    Điều kiện
    ĐÚNG
    SAI
    Câu lệnh 2;
    Câu lệnh 1;
    Câu lệnh 2;
    1. Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
    2. Tính đúng hoặc sai của các điều kiện
    3. Điều kiện và phép so sánh
    4. Cấu trúc rẽ nhánh
    5. Câu lệnh điều kiện
    5. Câu lệnh điều kiện
    a) Câu lệnh điều kiện dạng thiếu
    Nếu ….. Thì …..
    b) Câu lệnh điều kiện dạng đủ
    Nếu ….. Thì ….. Ngược lại thì ……
    5. Câu lệnh điều kiện
    a) Câu lệnh điều kiện dạng thiếu
    Cú pháp:
    IF <điều kiện> THEN ;
    Từ khoá
    Chương trình sẽ kiểm tra điều kiện.Nếu điều kiện được thoả mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh. Ngược lại câu lệnh bị bỏ qua
    5. Câu lệnh điều kiện
    a) Câu lệnh điều kiện dạng thiếu






    IF
    a > b
    THEN
    Write ( a ) ;
    Ví dụ 4 :
    Nếu a > b thì in ra màn hình giá trị của a

    IF a > b THEN Write ( a ) ;
    a > b
    In ra giá trị của a
    Đúng
    Sai
    5. Câu lệnh điều kiện
    a) Câu lệnh điều kiện dạng thiếu
    Ví dụ 5




    Nhập số a; Nếu a > 5 thì thông báo lỗi;
    Readln (a);
    IF
    a > 5
    THEN
    Write ( ‘So da nhap khong hop le’ ) ;
    a > 5
    In ra câu
    “ Số đã nhập không hợp lệ”
    Đúng
    Sai
    Readln(a);
    IF a>5 THEN Write(‘So da nhap chua hop le’);
    5. Câu lệnh điều kiện
    b) Câu lệnh điều kiện dạng đủ
    Cú pháp:
    IF <điều kiện> THEN
    ELSE ;



    Từ khoá
    Chương trình sẽ kiểm tra điều kiện.Nếu điều kiện được thoả mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh1. Ngược lại, câu lệnh 2 sẽ được thực hiện.
    5. Câu lệnh điều kiện
    b) Câu lệnh điều kiện dạng đủ
    Ví dụ 6
    Nếu b<>0 thì tính kết quả x=a/b
    ngược lại thì thông báo lỗi
    IF
    b<>0
    THEN
    x:=a/b
    ELSE
    Write ( ‘Mau so bang 0
    nen khong the chia duoc’ ) ;
    x : = a / b
    b<>0
    Đúng
    Sai
    In ra man hinh
    Mau so bang 0 nen
    khong the chia duoc
    IF b<>0 THEN x:=a/b
    ELSE Write(‘Mau so bang 0 nen khong the chia duoc’);
    Bài tập ( Hoạt động nhóm)
    Em hãy viết câu lệnh điều kiện thể hiện:
    Nếu a lớn hơn 0 thì in ra màn hình a là số dương. Nếu a nhỏ hơn 0 thì in ra màn hình a là số âm.
    Kết quả
    Cách 1:




    Cách 2:
    IF a>0 THEN Write(a, ’la so dương’);
    IF a<0 THEN Write(a, ’la so am’);
    IF a>0 THEN Write(a,’la so duong’) ELSE Write(a,’la so am’);
    Củng cố
    Câu lệnh điều kiện có bao nhiêu dạng, đó là những dạng nào?
    Nêu cú pháp và hoạt động của câu lệnh điều kiện dạng thiếu
    Nêu cú pháp và hoạt động của câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ
    Dặn dò
    Làm các bài tập trong phần câu hỏi và bài tập trang 50,51(sgk)
    Tiết sau: Bài thực hành số 4
    Q & A
     
    Gửi ý kiến