Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 31. Cá chép

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Hoài
    Ngày gửi: 21h:44' 19-12-2016
    Dung lượng: 9.6 MB
    Số lượt tải: 313
    Số lượt thích: 0 người
    ChươngVI: NGÀNH ĐÔNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
    Ngành động vật có xương sống gồm các lớp:





    Lưỡng cư
    Chim
    Thú
    Bò sát

    Tiết 32
    Bài 31: Cá chép
    Các lớp cá
    Nghiên cứu thông tin mục I SGK và quan sát trên màn hình.
    Cá chép sống ở đâu?
    I.Đời sống cá chép
    Sống ở môi trường nước ngọt
    An t?p
    Cá chép an gì?
    - Nhiệt độ cá chép thay đổi theo nhiệt độ của môi trường nên ta gọi cá chép thuộc động vật biến nhiệt.
    Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt?
    Cá chép sinh sản như thế nào?
    Vì thụ tinh ngoài nên xác suất thụ tinh cho trứng thấp. Để đảm bảo việc duy trì giống nòi nên cá chép đẻ trứng với số lượng lớn
    Vì sao cá chép đẻ trứng với số lượng lớn, nó có ý nghĩa gì ?
    - Môi trường sống: nước ngọt
    - Đời sống:
    + Ưa vực nước lặng
    + Ăn tạp
    + Là động vật biến nhiệt
    - Sinh sản:
    + Phân tính
    + Thụ tinh ngoài
    + Đẻ trứng
    + Trứng thụ tinh phát triển thành phôi
    II. CẤU TẠO NGOÀI
    Quan sát cá chép trong bể kính
    1. Cấu tạo ngoài
    Quan sát hình 31
    Kể tên các bộ phận trên cơ thể cá chép
    Phần đầu
    Phần mình
    Khúc đuôi



    1-
    2-
    3-
    4-
    5-
    6-
    7-
    8-
    9-
    10-
    11-
    12-
    Miệng
    Râu
    Lỗ mũi
    Mắt
    Nắp mang
    Vây lưng
    Vây đuôi
    Vây hậu môn
    Vây bụng
    Vây ngực
    Lỗ hậu môn
    Cơ quan đường bên
    ? Hãy rút ra đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép
    Thí nghiệm 1
    Thí nghiệm 2
    Thí nghiệm 1: Cá không bơi được, chìm xuống
    Thí nghiệm 2: Cá khó giữ được thăng bằng, bơi sang phải, trái hoặc hướng lên xuống khó khăn.
    Thí nghiệm vai trò của vây cá
    2. Chức năng của vây cá
    * Đọc thông tin ở trang 103 trong sách giáo khoa và trả lời câu hỏi
    ? Vây cá có chức năng gì?
    Vây cá như cái bơi chèo giúp cá bơi lội trong nước.
    ? Nêu vai trò của từng loại vây?
    - Vây ngực và vây bụng : giữ thăng bằng cho cá và giúp cá bơi hướng lên hoặc xuống, rẽ phải, trái , dừng hoặc bơi đứng.
    - Vây lưng và vây hậu môn : làm tăng diện tích dọc thân cá giúp cá không bị nghiêng ngã khi bơi
    - Vây đuôi : đẩy nước làm cá tiến lên phía trước.
    Chức năng của vây cá:
    Vận tốc bơi của cá.
    Cá thu

    Cá hồi

    Cá buồm

    Tư thế bơi
    Cá ngựa có tư thế bơi thẳng đứng

    Cá úc bơi ngửa bụng lên trời
    Cá biết bay Cá chuồn có khả năng "bay" vọt lên mặt nước cao tới 2m, xa khoảng 400m với tốc độ 40km/giờ.

    Em có biết
    25,1km/giờ
    140km/giờ
    100km/giờ
    Cá chép có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước: Thân......... gắn với đầu thành một khối vững chắc, vảy là những .......... mỏng, xếp như......., được phủ một lớp.. tiết chất nhầy, mắt không có ..... Vây cá có hình dáng như bơi chèo giữ chức năng di chuyển trong bơi lặn và điều chỉnh sự .......... Cá chép đẻ trứng trong nước với .......lớn, thụ tinh ngoài.
    Điền từ thích hợp
    vào chỗ trống
    hình thoi
    tấm xương
    ngói lợp
    da
    mi
    số lượng
    Ghi nhớ
    thăng bằng
    Thảo luận
    Nhóm nhỏ
    - HỌC BÀI
    - LÀM BÀI TẬP
    - MỖI NHÓM MANG THEO MỘT CON CÁ CHÉP TIẾT SAU THỰC HÀNH
    DẶN DÒ
    
    bài học kết thúc
    abc
    Trò chơi Ô chữ
    1. Ñaây laø cô quan giuùp caù giöõ thaêng baèng, reõ phaûi, reõ traùi.
    2. Ñaây laø khaùi nieäm chæ caùc sinh vaät coù khaû naêng di chuyeån coù heä thaàn kinh vaø giaùc quan.
    3. Moäït lôùp ñoäng vaät thuoäc ngaønh ñoäng vaät coù xöông soáng.
    4. Moät loaïi löc coù theå gaây khoù khaên cho caù khi di chuyeån.
    5. Ñaây laø thöùc aên öa thích cuûa caù.
    6. Ñaây laø moâi tröôøng soáng cuûa caù cheùp.
    7. Moät cô quan naèm ôû phaàn ñaàu cuûa caù.
    V Â Y C H A N
    Đ Ộ N G VẬ T
    T H Ú
    M A S Á T
    OÁ C
    N Ư Ơ C N G Ọ T
    M A N G C Á
    2
    1
    3
    4
    5
    6
    7
    Hàng dọc gồm 7 chữ cái
    CỘT SỐNG
     
    Gửi ý kiến