Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 7 Bo xuong

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lực (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:39' 11-05-2010
    Dung lượng: 9.6 MB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    xin trân trọng chào mừng
    quý thầy giáo, cô giáo !
    GVTH: Nguyễn Văn Lực
    Phòng GD-ĐT hưng hà
    Trường thcs tháI phương
    Bài 7 : Bộ Xương
    Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi !
    Kiểm tra bài cũ:
    Phản xạ là gì?
    Lấy vài ví dụ về phản xạ ?
    Đáp án :
    Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường ngoài hoăc môi trường trong dưới sự điều khiển của hệ thần kinh gọi là phản xạ.
    Ví dụ:
    - Tay chạm vào vật nóng thì rụt lại.
    - Đèn sáng chiếu vào mắt thì đồng tử co lại.
    - Thức ăn vào miệng thì tuyến nước bọt tiết nước bọt.

    Cùng suy ngẫm !
    Trong quá trình tiến hoá sự vận động của cơ thể có
    được là nhờ sự phối hợp hoạt động của hệ cơ và bộ
    xương. ở người, đặc điểm của cơ và xương phù hợp
    với tư thế đứng thẳng và lao động. Hệ vận động của
    con người như thế nào mà giúp phù hợp với tư thế
    đứng thẳng và lao động?
    Chương ii - vận động
    Bài 7 : Bộ Xương
    Bài 7 : Bộ Xương
    i. các phần chính của bộ xương
    A. Thành phần của bộ xương:
    Các em nghiên cứu thông tin trong
    SGK tr.25. Quan sát hình 7.1, 7.2 và
    7.3 và mô hình xương người xương thỏ.
    Trao đổi nhóm hoàn thành câu hỏi:
    1. Bộ xương gồm máy phần?
    2. Nêu đặc điểm của mỗi phần?
    Bài 7 : Bộ Xương
    i. các phần chính của bộ xương
    A. Thành phần của bộ xương:
    Bộ xương gồm:
    - Xương đầu:
    + Xương sọ: Phát triển.
    + Xương mặt (lồi cằm)
    - Xương thân.
    + Cột sống:
    Nhiều đốt khớp lại, có 4 chỗ cong.
    + Lồng ngự: Xương sườn, xương ức.
    - Xương chi:
    + Đại xương: Đai vai, đai hông.
    + Các xương: Xương cánh, ống bàn,
    ngón tay, xương đùi, ống bàn, ngón chân.
    Bộ xương có vai trò gì?
    Bài 7 : Bộ Xương
    i. các phần chính của bộ xương
    A. Thành phần của bộ xương:
    Bộ xương gồm:
    - Xương đầu:
    + Xương sọ: Phát triển.
    + Xương mặt (lồi cằm)
    - Xương thân.
    + Cột sống:
    Nhiều đốt khớp lại, có 4 chỗ cong.
    + Lồng ngự: Xương sườn, xương ức.
    - Xương chi:
    + Đại xương: Đai vai, đai hông.
    + Các xương: Xương cánh, ống bàn,
    ngón tay, xương đùi, ống bàn, ngón chân.
    B. Vai trò của bộ xương:
    Bài 7 : Bộ Xương
    i. các phần chính của bộ xương
    A. Thành phần của bộ xương:
    Bộ xương gồm: - Xương đầu: + Xương sọ: Phát triển.
    + Xương mặt (lồi cằm)
    - Xương thân: + Cột sống: Nhiều đốt khớp lại, có 4 chỗ cong.
    + Lồng ngự: Xương sườn, xương ức.
    - Xương chi: + Đại xương: Đai vai, đai hông.
    + Các xương: Xương cánh, ống bàn, ngón tay, xương đùi, ống bàn, ngón chân .
    B. Vai trò của bộ xương:
    ii. Phân biệt các loại xương
    Dựa vào đâu để phân biệt các loại xương?
    Có mấy loại xương?
    Các em quan sát tranh và thảo luận:
    Bài 7 : Bộ Xương
    i. các phần chính của bộ xương
    A. Thành phần của bộ xương:
    Bộ xương gồm: - Xương đầu: + Xương sọ: Phát triển.
    + Xương mặt (lồi cằm)
    - Xương thân: + Cột sống: Nhiều đốt khớp lại, có 4 chỗ cong.
    + Lồng ngự: Xương sườn, xương ức.
    - Xương chi: + Đại xương: Đai vai, đai hông.
    + Các xương: Xương cánh, ống bàn, ngón tay, xương đùi, ống bàn, ngón chân .
    B. Vai trò của bộ xương:
    ii. Phân biệt các loại xương
    iii. Các khớp xương
    1.Thế nào gọi là một khớp xương?
    2. Mô tả một khớp động, khớp bán động
    và khớp bất động khác nhau như thế nào?
    Dựa vào hình dạng và cấu tạo chia 3 loại xương.
    + Xương dài: Hình ống, ở giữa rỗng chứa tuỷ.
    + Xương ngắn: Ngắn, nhỏ.
    + Xương dẹt: Hình bản dẹt, mỏng.
    Bài 7 : Bộ Xương
    i. các phần chính của bộ xương
    A. Thành phần của bộ xương:
    Bộ xương gồm: - Xương đầu: + Xương sọ: Phát triển.
    + Xương mặt (lồi cằm)
    - Xương thân: + Cột sống: Nhiều đốt khớp lại, có 4 chỗ cong.
    + Lồng ngự: Xương sườn, xương ức.
    - Xương chi: + Đại xương: Đai vai, đai hông.
    + Các xương: Xương cánh, ống bàn, ngón tay, xương đùi, ống bàn, ngón chân .
    B. Vai trò của bộ xương:
    ii. Phân biệt các loại xương
    iii. Các khớp xương
    Dựa vào hình dạng và cấu tạo chia 3 loại xương.
    + Xương dài: Hình ống, ở giữa rỗng chứa tuỷ.
    + Xương ngắn: Ngắn, nhỏ.
    + Xương dẹt: Hình bản dẹt, mỏng.
    Khớp xương: Là nơi tiếp giáp giữa các đầu xương.
    Bài 7 : Bộ Xương
    i. các phần chính của bộ xương
    A. Thành phần của bộ xương:
    Bộ xương gồm: - Xương đầu: + Xương sọ: Phát triển.
    + Xương mặt (lồi cằm)
    - Xương thân: + Cột sống: Nhiều đốt khớp lại, có 4 chỗ cong.
    + Lồng ngự: Xương sườn, xương ức.
    - Xương chi: + Đại xương: Đai vai, đai hông.
    + Các xương: Xương cánh, ống bàn, ngón tay, xương đùi, ống bàn, ngón chân .
    B. Vai trò của bộ xương:
    ii. Phân biệt các loại xương
    iii. Các khớp xương
    Dựa vào hình dạng và cấu tạo chia 3 loại xương.
    + Xương dài: Hình ống, ở giữa rỗng chứa tuỷ.
    + Xương ngắn: Ngắn, nhỏ.
    + Xương dẹt: Hình bản dẹt, mỏng.
    - Khớp bán động: Giữa 2 đầu xương là đĩa sụn ? hạn chế cử động.
    - Khớp bất động: Các xương gắn chặt bằng khớp răng cưa ? không cử động được.
    - Khớp động: cử động rễ dàng. Hai đầu xương có lớp sụn, Giữa là dịch khớp ( hoạt dịch), Ngoài: Dây chằng.
    Bài 7 : Bộ Xương
    i. các phần chính của bộ xương
    A. Thành phần của bộ xương:
    Bộ xương gồm: - Xương đầu: + Xương sọ: Phát triển.
    + Xương mặt (lồi cằm)
    - Xương thân: + Cột sống: Nhiều đốt khớp lại, có 4 chỗ cong.
    + Lồng ngự: Xương sườn, xương ức.
    - Xương chi: + Đại xương: Đai vai, đai hông.
    + Các xương: Xương cánh, ống bàn, ngón tay, xương đùi, ống bàn, ngón chân .
    B. Vai trò của bộ xương:
    ii. Phân biệt các loại xương
    iii. Các khớp xương
    Dựa vào hình dạng và cấu tạo chia 3 loại xương.
    + Xương dài: Hình ống, ở giữa rỗng chứa tuỷ.
    + Xương ngắn: Ngắn, nhỏ.
    + Xương dẹt: Hình bản dẹt, mỏng.
    - Khớp bán động: Giữa 2 đầu xương là đĩa sụn ? hạn chế cử động.
    - Khớp bất động: Các xương gắn chặt bằng khớp răng cưa ? không cử động được.
    - Khớp động: cử động rễ dàng. Hai đầu xương có lớp sụn, Giữa là dịch khớp ( hoạt dịch), Ngoài: Dây chằng.
    Hẹn gặp lại!
    GVTH: Nguyễn Văn Lực
    Xin Kính Chúc các thầy cô giáo
    và các em học sinh mạnh khoẻ
    Hạnh phúc & thành đạt
     
    Gửi ý kiến