Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bang nhan 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Anh Phi
    Ngày gửi: 18h:54' 13-01-2014
    Dung lượng: 1'003.0 KB
    Số lượt tải: 117
    Số lượt thích: 0 người
    VUI mõng CHµO ®ãn c¸c thÇy c« gi¸o
    về dự giờ môn toán lớp 3B
    Giáo viên: Kiều Ngọc Dung
    Kiểm tra bài cũ :
    Đọc bảng nhân 7
    Trong bảng nhân 7, mỗi lần lấy thêm 7 thì tích tăng lên mấy đơn vị ?
    7 x 3 = 21
    bảng chia 7
    bảng chia 7
    bảng chia 7
    7 x 3 = 21
    21 : 7 = 3
    7 x 2 = 14
    14 : 7 = 2
    7 x 3 = 21
    21 : 7 = 3
    7 x 4 = 28
    28 : 7 = 4
    7 x 5 = 35
    7 x 6 = 42
    7 x 7 = 49
    7 x 8 = 56
    7 x 9 = 63
    7 x 10 = 70
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    BẢNG CHIA 7
    7 : 7 = 1
    7 x 1 = 7
    14
    :
    7
    =
    2
    21
    :
    7
    =
    3
    28
    :
    7
    =
    4
    35
    :
    7
    =
    5
    42
    :
    7
    =
    6
    49
    :
    7
    =
    7
    56
    :
    7
    =
    8
    63
    :
    7
    =
    9
    7
    :
    7
    =
    1
    70
    :
    7
    =
    10
    BẢNG CHIA 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    BẢNG CHIA 7
    BẢNG CHIA 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    BẢNG CHIA 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10
    BẢNG CHIA 7
    7 : 7 = 1
    14 : 7 = 2
    21 : 7 = 3
    28 : 7 = 4
    35 : 7 = 5
    42 : 7 = 6
    49 : 7 = 7
    56 : 7 = 8
    63 : 7 = 9
    70 : 7 = 10

    28 : 7 =
    14 : 7 =
    49 : 7 =
    Bài 1: Tính nhẩm

    70 : 7 =
    56 : 7 =
    35 : 7 =

    21 : 7 =
    63 : 7 =
    7 : 7 =
    4
    2
    7
    10
    8
    5
    3
    9
    1
    42 : 7 =
    42 : 6 =
    0 : 7 =
    6
    7
    0
    0 : 7 = 0

    Chú ý : 0 chia cho bất kì số nào cũng bằng 0
    42 : 7 = 6
    42 : 6 = 7
    Thứ bảy ngày 22 tháng 10 năm 2011
    Toán
    bảng chia 7
    Bài 2: Tính nhẩm:
    7 x 5 =
    35 : 7 =
    35 : 5 =
    7 x 6 =
    42 : 7 =
    42 : 6 =
    7 x 2 =
    14 : 7 =
    14 : 2 =
    7 x 4 =
    28 : 7 =
    28 : 4 =
    35
    5
    7
    42
    6
    7
    14
    2
    7
    28
    4
    7
    7 x 5 =
    35 : 7 =
    35 : 5 =
    Chú ý : Trong phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì ra thừa số kia
    Bài 3: Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
    Tóm tắt:
    Bài giải:
    Số học sinh mỗi hàng là:
    56 : 7 = 8 (học sinh)
    Đáp số: 8 học sinh
    Bài 4: Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng ?
    Tóm tắt :
    56 học sinh
    7 học sinh
    Bài giải
    Số hàng xếp được là:
    56 : 7 = 8 (hàng)
    Đáp số: 8 hàng
    ? hàng
    Bài 3: Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
    Bài 4: Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
    Bài giải
    Mỗi hàng có số học sinh là:
    56 : 7 = 8 (học sinh)
    Đáp số : 8 học sinh
    Bài giải
    Số hàng xếp được là:
    56 : 7 = 8 (hàng)
    Đáp số : 8 hàng
    56 học sinh
    56 học sinh
    bao nhiêu hàng
    bao
    nhiêu học sinh
    Mỗi hàng có số học sinh là:
    Số hàng xếp được là:
    (học sinh)
    (hàng)
    1
    5
    7
    8
    9
    2
    3
    6
    4
    10
    : 7
    VÒNG QUAY
    KÌ DIỆU
    Kính chúc thầy cô mạnh khỏe
    Các em học giỏi!
     
    Gửi ý kiến