Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng đơn vị đo thời gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường
    Ngày gửi: 10h:35' 08-04-2016
    Dung lượng: 25.8 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI HỌC
    Môn: Toán Lớp: 5A3
    Bài: Bảng đơn vị đo thời gian
    Người dạy: Đỗ Thị Tươi
    Người hướng dẫn: Nguyễn Thị Minh Tâm


    I. MỤC TIÊU: Biết:
    - Tên gọi, ký hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng.
    - Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
    - Đổi đơn vị đo thời gian. Làm các bài tập 1,2, 3(a).
    II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

    Hoạt động dạy
    Hoạt động học
    
    1. KT bài cũ :
    - GV sửa bài kiểm tra tiết trước.
    2. Bài mới:Gt bài -ghi đầu bài.
    HĐ 1 : Ôn các đơn vị đo thời gian:
    * Các đơn vị đo thời gian:
    - Hãy nhắc lại những đơn vị đo thời gian đã học và quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian.
    - GV nhận xét, bổ sung, ghi bảng.




    - GV : Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào? Các năm nhuận tiếp theo nữa là năm nào?
    - HS nhận xét đặc điểm của năm nhuận.
    - GV hướng dẫn HS nhớ lại tên các tháng và số ngày của từng tháng. GV có thể nêu cách nhớ số ngày của từng tháng - GV nhấn mạnh và treo bảng đơn vị đo thời gian lên cho cả lớp quan sát và đọc.
    * Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
    - Gv cho HS đổi các đơn vị đo thời gian.
    + Đổi từ năm ra tháng:


    + Đổi từ giờ ra phút :



    + Đổi từ phút ra giờ (Nêu rõ cách làm)
    HĐ 2 : Luyện tập :
    Bài 1 :
    - HS đọc đề và làm việc theo cặp.
    + Hãy quan sát, đọc bảng (trang 130)và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
    + Máy bay 1903 được công bố vào thế kỉ XX.
    + Máy tính điện tử 1946 được công bố vào thế kỉ XX.
    + Vệ tinh nhân tạo 1957 được công bố vào thế kỉ XX. (Vệ tinh nhân tạo đầu tiên do Nga phóng lên vũ trụ).
    - GV nhận xét.
    Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập : - Yêu cầu HS làm bài vào vở. Gọi 2 HS lên bảng làm.
    a) 6 năm = 72 tháng
    4 năm 2 tháng = 50 tháng
    3 năm rưỡi = 42 tháng
    (12 tháng × 3,5 = 42 tháng)
    3 ngày = 72 giờ
    0,5 ngày= 12 giờ
    3 ngày rưỡi = 84 giờ
    - HS chữa bài.
    - Nhận xét.
    Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập :
    - HS tự làm, gọi 1 em lên bảng làm.
    - Nhận xét .
    3. Củng cố - Dặn dò:
    

    - Lắng nghe.
    - HS nối tiếp nhau nêu. Các HS khác nhận xét và bổ sung.
    1 thế kỉ =100 năm
    1 tuần lễ= 7 ngày
    1 năm = 12tháng
    1 ngày = 24 giờ
    1 năm = 365ngày
    1 giờ = 60 phút
    1năm nhuận = 366ngày
    1 phút = 60 giây
    Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
    - Năm 2004, các năm nhuận tiếp theo nữa là: 2008, 2012, 2016 …
    - Số chỉ năm nhuận chia hết cho 4.
    - Dựa vào hai nắm tay. Đầu xương nhô lênchỉ tháng 31 ngày, còn chỗ hõm vào chỉ tháng có 30 ngày hoặc 28, 29 ngày.
    - 1,3,5,7,8,10,12 là tháng có 31 ngày, các tháng còn lại có 30 ngày (riêng tháng 2 có 28 ngày, năm nhuận thì có 29 ngày).
    - HS nối tiếp đọc bảng đv đo thời gian.
    - Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng × 1,5 = 18 tháng
    0,5 giờ = 60 phút × 0,5 = 30 phút
    180 phút = 3 giờ
    Cách làm: 180 60
    3

    216 phút = 3 giờ 36 phút

    Cách làm: 216 60
    360 3,6
    0
    Vậy 216 phút = 3,6giờ
    Bài1. HS đọc đề, thảo luận theocặp.
    + Kính viễn vọng năm 1671 được công bố vào thế kỉ XVII.
    + Bút chì năm 1794 được công bố vào thế kỉ XVIII.
    + Đầu máy xe lửa năm 1804 được công bố vào thế kỉ XIX.
    + Xe đạp năm 1869 được công bố vào thế kỉ XIX. (có bánh bằng gỗ
     
    Gửi ý kiến