Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng đơn vị đo khối lượng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
    Ngày gửi: 18h:45' 24-10-2021
    Dung lượng: 690.0 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người
    ====o0o====

    Môn : Toán
    GV: BÙI THỊ THU HẰNG
    * Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
    Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
    Toán
    KHỞI ĐỘNG
    tấn
    tạ
    yến
    ki-lô-gam
    gam

    Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
    Toán
    Bài 11: Bảng đơn vị đo khối lượng
    Mục tiêu:
    Em biết:
    - Tên gọi, kí hiệu của hai đơn vị đo khối lượng đề-ca-gam, héc-tô-gam.
    - Thứ tự các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng.
    - Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề trong bảng đơn vị đo khối lượng và biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng.
    - Thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
    Toán
    Bảng đơn vị đo khối lượng.
    1dag = 10g
    * Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
    Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
    * Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
    Héc – tô- gam viết tắt là: hg
    1hg = 10dag
    1hg = 100g
    Lớn hơn ki-lô-gam
    Bé hơn ki-lô-gam
    ki-lô-gam
    1t?n
    = 10t?
    t?n
    t?
    y?n
    kg
    hg
    dag
    g
    1t?
    =10y?n
    1y?n
    =10kg
    1kg
    = 10hg
    1hg
    =10dag
    1dag
    =10g
    =1000kg
    1g
    = 100g
    =100kg
    = 1000 g
    Toán
    Bảng đơn vị đo khối lượng.
    - Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
    Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
    Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1dag = ….. g
    10 g = …... dag
    1hg = …… dag
    10 dag = …… hg
    b. 3 dag = ….. g
    6 hg = …… dag
    5 kg = …… hg
    4 kg = ……. g
    2 kg 300 g = ….. g
    2 kg 30 g = ….. g
    10
    1
    10
    1
    30
    60
    50
    4000
    2300
    2030
    Toán
    Bảng đơn vị đo khối lượng.
    tấn tạ yến kg hg dag g
    470g + 285g =
    658dag – 375dag =
    352hg x 3 =
    678hg : 6 =
    * Bài 2: Tính
    755g
    283dag
    1056hg
    113hg
    Toán
    Bảng đơn vị đo khối lượng.
    * Bài 3: >, <, =
    5 dag ……50g
    50g
    =
    7 tấn ……7100kg
    3500kg
    <
    2 tạ 50kg……2 tạ 5kg
    >
    3 tấn 500kg……3500kg
    =
    7000kg
    250 g
    205 kg
    tấn tạ yến kg hg dag g

    Bài giải
    Ba gói bánh cân nặng là:
    200 x 3 = 600 ( g)
    Bốn gói kẹo cân nặng là:
    100 x 4 = 400 ( g)
    Số kg bánh và kẹo cân nặng là:
    600 + 400 = 1000(g)
    Đáp số: 1kg
    * Bài 4: Có 3 gói bánh, mỗi gói cân nặng 200g và có 4 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 100g. Hỏi cả bánh và kẹo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    Toán
    Bảng đơn vị đo khối lượng.
    Tóm tắt
    = 1 kg
    1 gói bánh : 200 g
    3 gói bánh : … g?
    1 gói kẹo : 100 g
    4 gói kẹo : … g?
    3 gói bánh + 4 gói kẹo : …kg?

    Bài 2: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 300g và có 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 400g. Hỏi cả bánh và kẹo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    3dag = ….. g
    30 g = …... dag
    5hg = …… dag
    50 dag = …… hg
    b. 6 dag = ….. g
    4 hg = …… dag
    7 kg = …… hg
    8 kg = ……. g
    5 kg 400 g = ….. g
    6 kg 80 g = ….. g
     
    Gửi ý kiến