Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 18h:45' 24-10-2021
Dung lượng: 690.0 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 18h:45' 24-10-2021
Dung lượng: 690.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
====o0o====
Môn : Toán
GV: BÙI THỊ THU HẰNG
* Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Toán
KHỞI ĐỘNG
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 11: Bảng đơn vị đo khối lượng
Mục tiêu:
Em biết:
- Tên gọi, kí hiệu của hai đơn vị đo khối lượng đề-ca-gam, héc-tô-gam.
- Thứ tự các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề trong bảng đơn vị đo khối lượng và biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng.
- Thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
b. 3 dag = ….. g
6 hg = …… dag
5 kg = …… hg
4 kg = ……. g
2 kg 300 g = ….. g
2 kg 30 g = ….. g
10
1
10
1
30
60
50
4000
2300
2030
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
tấn tạ yến kg hg dag g
470g + 285g =
658dag – 375dag =
352hg x 3 =
678hg : 6 =
* Bài 2: Tính
755g
283dag
1056hg
113hg
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Bài 3: >, <, =
5 dag ……50g
50g
=
7 tấn ……7100kg
3500kg
<
2 tạ 50kg……2 tạ 5kg
>
3 tấn 500kg……3500kg
=
7000kg
250 g
205 kg
tấn tạ yến kg hg dag g
Bài giải
Ba gói bánh cân nặng là:
200 x 3 = 600 ( g)
Bốn gói kẹo cân nặng là:
100 x 4 = 400 ( g)
Số kg bánh và kẹo cân nặng là:
600 + 400 = 1000(g)
Đáp số: 1kg
* Bài 4: Có 3 gói bánh, mỗi gói cân nặng 200g và có 4 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 100g. Hỏi cả bánh và kẹo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Tóm tắt
= 1 kg
1 gói bánh : 200 g
3 gói bánh : … g?
1 gói kẹo : 100 g
4 gói kẹo : … g?
3 gói bánh + 4 gói kẹo : …kg?
Bài 2: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 300g và có 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 400g. Hỏi cả bánh và kẹo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dag = ….. g
30 g = …... dag
5hg = …… dag
50 dag = …… hg
b. 6 dag = ….. g
4 hg = …… dag
7 kg = …… hg
8 kg = ……. g
5 kg 400 g = ….. g
6 kg 80 g = ….. g
Môn : Toán
GV: BÙI THỊ THU HẰNG
* Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Toán
KHỞI ĐỘNG
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 11: Bảng đơn vị đo khối lượng
Mục tiêu:
Em biết:
- Tên gọi, kí hiệu của hai đơn vị đo khối lượng đề-ca-gam, héc-tô-gam.
- Thứ tự các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề trong bảng đơn vị đo khối lượng và biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng.
- Thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
b. 3 dag = ….. g
6 hg = …… dag
5 kg = …… hg
4 kg = ……. g
2 kg 300 g = ….. g
2 kg 30 g = ….. g
10
1
10
1
30
60
50
4000
2300
2030
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
tấn tạ yến kg hg dag g
470g + 285g =
658dag – 375dag =
352hg x 3 =
678hg : 6 =
* Bài 2: Tính
755g
283dag
1056hg
113hg
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Bài 3: >, <, =
5 dag ……50g
50g
=
7 tấn ……7100kg
3500kg
<
2 tạ 50kg……2 tạ 5kg
>
3 tấn 500kg……3500kg
=
7000kg
250 g
205 kg
tấn tạ yến kg hg dag g
Bài giải
Ba gói bánh cân nặng là:
200 x 3 = 600 ( g)
Bốn gói kẹo cân nặng là:
100 x 4 = 400 ( g)
Số kg bánh và kẹo cân nặng là:
600 + 400 = 1000(g)
Đáp số: 1kg
* Bài 4: Có 3 gói bánh, mỗi gói cân nặng 200g và có 4 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 100g. Hỏi cả bánh và kẹo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Tóm tắt
= 1 kg
1 gói bánh : 200 g
3 gói bánh : … g?
1 gói kẹo : 100 g
4 gói kẹo : … g?
3 gói bánh + 4 gói kẹo : …kg?
Bài 2: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 300g và có 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 400g. Hỏi cả bánh và kẹo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dag = ….. g
30 g = …... dag
5hg = …… dag
50 dag = …… hg
b. 6 dag = ….. g
4 hg = …… dag
7 kg = …… hg
8 kg = ……. g
5 kg 400 g = ….. g
6 kg 80 g = ….. g
 






Các ý kiến mới nhất