Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bang don vi do do dai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tâm
Ngày gửi: 15h:19' 21-10-2010
Dung lượng: 237.6 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tâm
Ngày gửi: 15h:19' 21-10-2010
Dung lượng: 237.6 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
EM HÃY QUAN SÁT CÁC ĐƠN VỊ SAU ĐÂY VÀ CHO BIẾT NHỮNG ĐƠN VỊ NÀO LÀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
m
dam
dm
km
kg
mm
cm
l
hm
g
EM HÃY SẮP XẾP NHỮNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI VÀO NHÓM THEO BẢNG
NHÓM CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
NHÓM CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
m
dam
dm
km
kg
mm
cm
l
hm
g
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
=100 m
=10 dam
1 hm
=1000 m
=10 hm
1 km
=100 cm
=10 cm
=100 cm
1 dm
=10 dm
1 m
1 dam
=10 m
1 mm
=10 mm
1 cm
=1000 mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Luyện tập
1km =
1km =
1hm =
1hm =
1dam =
1m =
1m =
1m =
1dm =
1cm =
……hm
……m
……dam
……m
……cm
……mm
……cm
……dm
……m
……mm
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
1. Số
Luyện tập
2/ Số
8hm =
9hm =
7dam =
3dam =
8m =
6m =
8cm =
4dm =
……m
……m
……m
……m
……mm
……mm
……cm
……dm
800
900
70
30
80
600
80
400
Luyện tập
32dam x 3 = 96dam
96cm : 3 = 32cm
3. Tính (theo mẫu):
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 6 =
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
50m
60km
204cm
12hm
10km
11dm
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
=100 m
=10 dam
1 hm
=1000 m
=10 hm
1 km
=100 cm
=10 cm
=100 cm
1 dm
=10 dm
1 m
1 dam
=10 m
1 mm
=10 mm
1 cm
=1000 mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
m
dam
dm
km
kg
mm
cm
l
hm
g
EM HÃY SẮP XẾP NHỮNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI VÀO NHÓM THEO BẢNG
NHÓM CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
NHÓM CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
m
dam
dm
km
kg
mm
cm
l
hm
g
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
=100 m
=10 dam
1 hm
=1000 m
=10 hm
1 km
=100 cm
=10 cm
=100 cm
1 dm
=10 dm
1 m
1 dam
=10 m
1 mm
=10 mm
1 cm
=1000 mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Luyện tập
1km =
1km =
1hm =
1hm =
1dam =
1m =
1m =
1m =
1dm =
1cm =
……hm
……m
……dam
……m
……cm
……mm
……cm
……dm
……m
……mm
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
1. Số
Luyện tập
2/ Số
8hm =
9hm =
7dam =
3dam =
8m =
6m =
8cm =
4dm =
……m
……m
……m
……m
……mm
……mm
……cm
……dm
800
900
70
30
80
600
80
400
Luyện tập
32dam x 3 = 96dam
96cm : 3 = 32cm
3. Tính (theo mẫu):
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 6 =
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
50m
60km
204cm
12hm
10km
11dm
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
=100 m
=10 dam
1 hm
=1000 m
=10 hm
1 km
=100 cm
=10 cm
=100 cm
1 dm
=10 dm
1 m
1 dam
=10 m
1 mm
=10 mm
1 cm
=1000 mm
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất