Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai tap Pascal

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Tiểu Linh
    Ngày gửi: 19h:48' 29-04-2011
    Dung lượng: 9.6 MB
    Số lượt tải: 179
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TOÁN

    THUẬT TOÁN
    Xét các yêu cầu sau :
    Giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0
    Viết một dòng chữ ra màn hình máy tính.
    Quản lý các cán bộ trong một cơ quan.
    Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương a và b.
    Xếp loại học tập các học sinh trong lớp.
    I. KHÁI NiỆM BÀI TOÁN
    Trong TIN HỌC
    Trong TOÁN HỌC
    Yêu cầu 1 và 4 được xem là bài toán
    Tất cả các yêu cầu trên đều được xem là bài toán
    Trong các yêu cầu trên, yêu cầu nào được xem như là một bài toán?
    Khái niệm bài toán trong
    Tin học?
    Bài toán là việc nào đó ta muốn máy tính thực hiện.
    TOÁN HỌC?
    Các yếu tố cần quan tâm khi giải một bài toán
     Trong Tin học, để phát biểu một bài toán, ta cần trình bày rõ Input và Output của bài toán đó.
    CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA BÀI TOÁN
    CÁC VÍ DỤ
    VD1 : Giải phương trình bậc hai
    ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0).
    Input : Các số thực a,b,c (a ≠ 0)
    Output : Số thực x thỏa : ax2+bx+ c = 0

    VD2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các số trong một dãy số.
    Input : Các số trong dãy số.
    Output : Giá trị nhỏ nhất trong dãy số.
    VD3 : Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương a và b.
    Input :
    Output :

    VD4 : Xếp loại học tập các học sinh trong lớp.
    Input :
    Output :
    UCLN của a và b.
    Hai số nguyên dương a và b.
    CÁC VÍ DỤ (tt)

    ?
    ?
    ?
    ?
    Bảng điểm của học sinh.
    Bảng xếp loại học tập.
    Nêu một bài toán và chỉ rõ Input, Output của bài toán đó?
    Xem thêm các ví dụ trong SGK/24, 25
    TÓM LẠI
    Một bài toán được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản :

    Input (Các thông tin đã có)
    Output (Các thông tin cần tìm từ Input)
    II. KHÁI NiỆM THUẬT TOÁN
    Hướng dẫn các thao tác cho máy thực hiện để tìm ra lời giải
    Bài toán
    Input
    Output
    Bằng cách nào?
    Giải bài toán
    Thuật toán
    Input
    Output
    THUẬT TOÁN
    (Thao tác 1Thao tác 2...Thao tác n)
    Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán này, ta nhận được Output cần tìm.
    BÀI TOÁN
    Thuật toán để giải một bài toán là :
    Một dãy hữu hạn các thao tác.
    Các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định.
    Sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input ta tìm được Output của bài toán.
    MÔ TẢ CÁC THAO TÁC
    TRONG THUẬT TOÁN
    Có 2 cách mô tả
    Liệt kê
    Dùng sơ đồ khối
    Nêu ra tuần tự các thao tác cần tiến hành
    Dùng một số biểu tượng thể hiện các thao tác
    Giải toán thông thường:
    Nếu a = 0 thì () không phải là pt bậc nhất.
    + Neáu b = 0 thì () voâ số nghieäm.
    + Neáu b ≠ 0 thì () voâ nghieäm.
    Nếu a ≠ 0 thì () có nghiệm x = -b/a.
    a) LIỆT KÊ

    LIỆT KÊ :
    Bước 1 : Nhập a, b.
    Bước 2 : Nếu a = 0 thì quay lại bước 1, ngược lại thì qua bước 3.
    Bước 3 : Gán cho x giá trị -b/a, rồi qua bước 4.
    Bước 4 : Đưa ra kết quả x và kết thúc.
    VD : Tìm nghiệm phương trình bậc nhất tổng quát : ax + b = 0 ()
    : Thể hiện các thao tác so sánh
    b) DÙNG SƠ ĐỒ KHỐI
    Trong sơ đồ khối, người ta dùng một số biểu tượng thể hiện các thao tác như :
    : Thể hiện các phép tính toán
    : Quy định trình tự thực hiện các thao tác
    : Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu
    VD: Tìm nghiệm phương trình bậc nhất tổng quát : ax + b = 0
    Nhập a, b
    a = 0
    x ?-b/a
    Sai
    Đưa ra x và kết thúc

    Bước 1 : Nhập a, b.
    Bước 2 : Nếu a = 0 thì quay lại bước 1, ngược lại thì qua bước 3.
    Bước 3 : Gán cho x giá trị -b/a, rồi qua bước 4.
    Bước 4 : Đưa ra kết quả x và kết thúc.
    SƠ ĐỒ KHỐI
    LIỆT KÊ
    III. VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN
    1.Bài toán 1 :

    Cho dãy số gồm N số sau (N = 5):
    11 6 20 4 8
    Tìm giá trị NHỎ NHẤT của dãy số trên ?
    a) XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN
    Input : Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,….,aN.
    Output: Giá trị bé nhất (Min) của dãy số
    b) Ý TƯỞNG
    Khởi tạo giá trị Min = a1
    Lần lượt với i từ 2 đến N, so sánh giá trị số hạng ai với giá trị Min, nếu Min>ai thì Min nhận giá trị mới là ai
    HƯỚNG DẪN:
    Gọi Min là giá trị nhỏ nhất cần tìm.
    Gán Min bằng giá trị phần tử đầu tiên của dãy.

    Lần lượt so sánh Min với các phần tử tiếp theo trong dãy. Tại mỗi vị trí so sánh :
    + Nếu Min lớn hơn giá trị phần tử cần so sánh trong dãy thì lấy giá trị của phần tử đó gán lại cho Min.

    - Khi so sánh đến phần tử cuối cùng trong dãy số thì Min sẽ mang giá trị nhỏ nhất của dãy.
    Gán i = 2
    11 6 20 4 8
    Min
    Min=11
    Min=6
    Min=4
    Giá trị nhỏ nhất: 4
    Biến i lưu trữ vị trí tiếp theo mà Min sẽ so sánh
    + Tăng i lên 1 đơn vị
    LIỆT KÊ
    Bước 1 : Nhập N và dãy a1,., aN.
    Bước 2 : Đặt Min ? a1, i ? 2;
    Bước 3 : Nếu i<=N thì thực hiện bước 4, nếu không thì chuyển đến bước 5.
    Bước 4 :
    4.1. Nếu Min > ai thì đặt Min ? ai.
    4.2. Tăng i một đơn vị rồi quay về bước 3
    Bước 5 : Đưa ra Min rồi kết thúc.
    SƠ ĐỒ KHỐI :
    Mô phỏng thuật toán Min
    5
    2
    1
    3
    0
    5
    6
    8
    9
    11
    12
    10
    4
    7
    -3
    -3
    -3
    -3
    -3
    -9
    0
    0
    2.Bài toán 2 :

    Tìm giá trị LỚN NHẤT của một dãy số với Input và Output như sau:
    Input : Số nguyên dương N và dãy N số
    a1,...,aN.
    Output : Giá trị lớn nhất (Max) của dãy số.


    Mô tả thuật toán để giải bài toán này theo cả 2 cách liệt kê và dùng sơ đồ khối.
    III. VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN
    (tt)
    a) XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN
    Input : Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,….,aN.
    Output: Giá trị lớn nhất (Max) của dãy số
    b) Ý TƯỞNG
    Khởi tạo giá trị Max = a1
    Lần lượt với i từ 2 đến N, so sánh giá trị số hạng ai với giá trị Max, nếu ai>Max thì Max nhận giá trị mới là ai
    VÍ DỤ ÁP DỤNG
    Cho dãy số gồm N số sau (N = 5):
    11 6 20 4 8
    Tìm giá trị LỚN NHẤT của dãy số trên ?
    HƯỚNG DẪN:
    Gọi Max là giá trị l?n nhất cần tìm.
    Gán Max bằng giá trị phần tử đầu tiên của dãy.

    Lần lượt so sánh Max với các phần tử tiếp theo trong dãy. Tại mỗi vị trí so sánh :
    + Nếu Max nh? hơn giá trị phần tử cần so sánh trong dãy thì lấy giá trị của phần tử đó gán lại cho Max.

    - Khi so sánh đến phần tử cuối cùng trong dãy số thì Max sẽ mang giá trị l?n nhất của dãy.
    Gán i = 2
    11 6 20 4 8
    Max
    Max=11
    Max=11
    Giá trị l?n nhất: 20
    Biến i lưu trữ vị trí tiếp theo mà Max sẽ so sánh
    + Tăng i lên 1 đơn vị
    Max=20
    Max=20
    LIỆT KÊ
    Bước 1 : Nhập N và dãy a1,., aN.
    Bước 2 : Đặt Max ? a1, i ? 2;
    Bước 3 : Nếu i >N thì chuyển đến bước 5.
    Bước 4 :
    4.1. Nếu ai > Max thì đặt Max ? ai.
    4.2. i ? i + 1 rồi quay về bước 3
    Bước 5 : Đưa ra Max rồi kết thúc.
    SƠ ĐỒ KHỐI :
    Nhập N và dãy a1,., aN
    Max? a1 ,i ? 2
    i >N?
    ai >Max?
    Max ? ai
    i ? i+1
    Đưa ra Max rồi kết thúc
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Sai
    Mô phỏng thuật toán Max
    5
    2
    5
    3
    5
    4
    7
    5
    7
    6
    7
    7
    15
    8
    9
    15
    15
    11
    15
    12
    10
    15
    III. VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN
    (tt)
    3.Bài toán 3 :







    Mô tả thuật toán để giải bài toán này theo cả 2 cách liệt kê và dùng sơ đồ khối.
    Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương:
    Input : ?
    Output : ?
    a) XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN
    Input :?
    Output:?
    N là một số nguyên dương
    N là nguyên tố hay không nguyên tố
    b) Ý TƯỞNG
    Nếu N = 1 thì N không là số nguyên tố
    Nếu 1Nếu N>=4 và không có ước số trong phạm vi từ 2 đến phần nguyên căn bậc 2 của N thì N là số nguyên tố
    Vậy nếu có bất kỳ một ước số
    khác 1 và chính nó
    thì kết luận N không là nguyên tố.
    LIỆT KÊ
    Bước 1 : Nhập s? nguyên dương N ;
    Bước 2 : Nếu N = 1 thì thông báo N không là nguyên tố rồi kết thúc;
    Bước 3 : Nếu N < 4 thì thông báo N là nguyên tố rồi kết thúc;
    Bước 4 : i ? 2;
    Bước 5 : Nếu i > [ ] thì thông báo N là nguyên tố rồi kết thúc;
    Bước 6: Nếu N chia hết cho i thì thông báo N không là nguyên tố rồi kết thúc;
    Bước 7: i ? i + 1 rồi quay lại bước 5.


    SƠ ĐỒ KHỐI :
    Nhập N
    N=1?
    N<4?
    i2
    N chia hết cho i?
    i>[ ]?
    N
    Thông báo N là nguyên tố rồi kết thúc
    Thông báo N không là nguyên tố rồi kết thúc
    Đúng
    Đúng
    Sai
    Sai
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Sai
    Mô phỏng thuật toán kiểm tra tính nguyên tố
    Với N = 29 ([ ] = 5)
    29 là số nguyên tố
    29/2
    29/3
    29/4
    29/5
    Không
    Không
    Không
    Không
    Mô phỏng thuật toán kiểm tra tính nguyên tố
    45/2
    45/3
    Không
    Chia hết
    45 không là số nguyên tố
    Với N = 45 ( [ ] = 6)
    CÁC TÍNH CHẤT CỦA
    THUẬT TOÁN
    Tính dừng: Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn lần thực hiện các thao tác
    CÁC TÍNH CHẤT CỦA
    THUẬT TOÁN (tt)
    Tính xác định: Sau khi thực hiện một thao tác thì:
    Hoặc thuật toán kết thúc
    Hoặc có đúng một thao tác xác định để được thực hiện tiếp theo
    CÁC TÍNH CHẤT CỦA
    THUẬT TOÁN (tt)
    Tính đúng đắn: Sau khi thuật toán kết thúc, ta phải nhận được Output cần tìm.
    CÁC THUẬT NGỮ CHÍNH
    Là việc nào đó ta muốn máy tính thực hiện
    Các thông tin đã có (các giả thiết)
    Các thông tin cần tìm từ Input (kết luận)
    *Một dãy hữu hạn các thao tác.
    *Các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định.
    *Sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input ta tìm được Output của bài toán.
    Dùng các biểu tượng qui ước để thể hiện các thao tác trong thuật toán
    Bài toán
    Input
    Output
    Thuật toán
    Sơ đồ khối
    Ghi nhớ
    Xuất Min
    Nhập dãy N
    Thực hiện lệnh
    (Phép gán, phép tính)
    Điều Kiện
    Đúng
    Sai
    Ta cần diễn tả thuật toán bằng một ngôn ngữ sao cho máy tính có thể hiểu và thực hiện được, ngôn ngữ đó gọi là ngôn ngữ lập trình. Kết quả diễn tả thuật toán như vậy gọi là chương trình.
    LƯU Ý
    TÌM MAX TRONG N SỐ
    5
    1
    4
    7
    6
    3
    15
    8
    MAX
    5
    5
    7
    7
    15
    15
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    9
    2
    6
    4
    5
    21
    22
    30
    31
    33
    1
    10
    5
    9
    6
    10
    6
    8
    30
    6
    7
    6
    21
    1
    a­giua < k
    <=> 9 < 21
    Dau = Giua+1
    2
    Giua > K
    <=> 30 > 21
    Cuoi=Giua-1
    3
    KẾT THÚC !!!
    6
    1
    5
    3
    7
    8
    10
    7
    12
    4
    6
    1
    5
    3
    7
    8
    10
    7
    12
    4
    6
    1
    5
    3
    7
    8
    10
    7
    12
    4
    6
    1
    5
    3
    7
    8
    10
    7
    12
    4
    6
    1
    5
    3
    7
    8
    10
    7
    12
    4
    6
    1
    5
    3
    7
    8
    10
    7
    12
    4
    MÔ PHỎNG THUẬT TOÁN TRÁO ĐỔI (Exchange Sort)
    6 1 5 3 7 8 10 7 12 4
    1 6 5 3 7 8 10 7 12 4
    1 5 6 3 7 8 10 7 12 4
    1 5 3 6 7 8 10 7 12 4
    1 5 3 6 7 8 7 10 12 4
    1 5 3 6 7 8 7 10 4 12
    Ví dụ
    Cho dãy A gồm các số:
    3, 5, 23, 8, 2, 9, 4, 6, 11, 98, 7.
    Với khoá k= 4.
    1
    2
    4
    3
    4
    4
    4
    5
    4
    6
    4
    7
    4
    Vậy chỉ số cần tìm là i= 7.
    Ví dụ
    Cho dãy A gồm các số:
    3, 5, 23, 8, 2, 9, 4, 16, 11, 98, 7.
    Với khoá k= 6.
    1
    6
    2
    3
    6
    4
    6
    5
    6
    6
    6
    7
    6
    8
    6
    9
    6
    10
    6
    11
    6
    Vậy không có hạn nào của dãy A
    Có giá trị bằng k.
    K=45
    54 12 32 84 78 45 25 34 49
    XUẤT i=6
    !
    K=13
    54 12 32 84 78 45 25 34 49
    XUẤT THÔNG BÁO DÃY A
    KHÔNG CÓ PHẦN TỬ NÀO BẰNG K
    ?
    !
    K = 2 và N = 10
    A
    5
    7
    1
    4
    2
    9
    8
    11
    25
    51
    1
    5
    _
    2
    _
    3
    _
    4
    _
    Với i = 5 thì a5 = 2
    K = 6 và N = 10
    A
    I
    5
    7
    1
    4
    2
    9
    8
    11
    25
    51
    1
    2
    3
    10
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    11
    Với mọi i từ 1 đến 10 không có ai có giá trị bằng 6
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓