Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bai tap on chuong 1 hh9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Trần Duy Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:48' 26-10-2011
Dung lượng: 341.2 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Phan Trần Duy Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:48' 26-10-2011
Dung lượng: 341.2 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
BÀI 1:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH biết BH = 10, HC = 3,6.
Tính AH
BÀI 2:Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AD, biết AB = AC = 17, BC = 16.
Tính AD
BÀI 3:Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 6, góc C = 30o. Tính AB, BC
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
BÀI 4:Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho AC = 8cm, AB = 6cm
a/ Giải tam giác vuông ABC
b./ Tính HA; HB; HC
c./ Cho HM vuông góc AB tại M. Tính diện tích tam giác HMB
d./ Cho HN là phân giác . Tính NA, NM
BÀI 5:
Cho tam giác ABC cân tại A có AB=AC= 35 cm, BC =42 cm .Vẽ đường cao AH .Kẻ HK vuông góc với AC tại K.
a)Tính HC , AH , HK, AK
b)Tính số đo góc B (tính đến độ, phút)
c)Kẻ HP vuông góc với AB .
Chứng minh BP= AB. Sin2 BAH
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I
BÀI 6:Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12 cm , BC =5 cm .Kẻ AH vuông góc với BD.
a)Tính BD , AH , HD, HB
b)Tính số đo góc ABD (tính đến độ , phút)
c)Kẻ CK vuông góc với BD .
Chứng minh DK= BD. Cos2 BDC
ÔN TẬP CHƯƠNG I
BÀI 7:
a) Giải tam giác ABC biết A=900, AB=5 cm , C=490
b) Giải tam giác ABC biết A=900, AB=8 cm , B=670
ÔN TẬP CHƯƠNG I
BÀI 1:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH biết BH = 10, HC = 3,6.
Tính AH
BÀI 2:Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AD, biết AB = AC = 17, BC = 16.
Tính AD
BÀI 3:Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 6, góc C = 30o. Tính AB, BC
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
BÀI 4:Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho AC = 8cm, AB = 6cm
a/ Giải tam giác vuông ABC
b./ Tính HA; HB; HC
c./ Cho HM vuông góc AB tại M. Tính diện tích tam giác HMB
d./ Cho HN là phân giác . Tính NA, NM
BÀI 5:
Cho tam giác ABC cân tại A có AB=AC= 35 cm, BC =42 cm .Vẽ đường cao AH .Kẻ HK vuông góc với AC tại K.
a)Tính HC , AH , HK, AK
b)Tính số đo góc B (tính đến độ, phút)
c)Kẻ HP vuông góc với AB .
Chứng minh BP= AB. Sin2 BAH
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I
BÀI 6:Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12 cm , BC =5 cm .Kẻ AH vuông góc với BD.
a)Tính BD , AH , HD, HB
b)Tính số đo góc ABD (tính đến độ , phút)
c)Kẻ CK vuông góc với BD .
Chứng minh DK= BD. Cos2 BDC
ÔN TẬP CHƯƠNG I
BÀI 7:
a) Giải tam giác ABC biết A=900, AB=5 cm , C=490
b) Giải tam giác ABC biết A=900, AB=8 cm , B=670
ÔN TẬP CHƯƠNG I
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất