Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bài số 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồ Phương
Ngày gửi: 02h:01' 06-11-2011
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồ Phương
Ngày gửi: 02h:01' 06-11-2011
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Năm học: 2011 - 2012
PHÒNG GD-ĐT PHÚ GIÁO
Trường : Tiểu học Phước Sang
chào mừng các thầy cô về dự giờ lớp 1A2
môn toán lớp 1
Bài: Số 6
Thứ ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu “>,<,=” vào chỗ chấm.
4….5 3….4
5….5 2….1
<
>
=
<
5
1
6
6
1
6
5
6
Bài 1. Viết số 6:
Bài 2. Viết(theo mẫu):
6
6
6
6 g?m 5 v 1, g?m 1 v 5
6 g?m 4 v 2, g?m 2 v 4
6 g?m 3 v 3
Bài 2. Viết(theo mẫu):
Bài 1. Viết số 6:
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
1
2
6
2
4
6
5
4
3
6
1
1
2
Bài 2. Viết(theo mẫu):
Bài 1. Viết số 6:
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
3
4
5
6
1
2
6
2
4
6
5
4
3
6
1
3
4
3
5
1
5
6
2
1
5
4
3
2
1
2
1. ViÕt sè 6:
6
Bài 1. Viết số 6:
Bài 2. Viết (theo mẫu):
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
1. ViÕt sè 6:
6
Bài 1. Viết số 6:
Bài 2. Viết (theo mẫu):
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
Tiết học đến đây là kết thúc xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em!
Chúc thầy cô mạnh khoẻ và hạnh phúc
PHÒNG GD-ĐT PHÚ GIÁO
Trường : Tiểu học Phước Sang
chào mừng các thầy cô về dự giờ lớp 1A2
môn toán lớp 1
Bài: Số 6
Thứ ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu “>,<,=” vào chỗ chấm.
4….5 3….4
5….5 2….1
<
>
=
<
5
1
6
6
1
6
5
6
Bài 1. Viết số 6:
Bài 2. Viết(theo mẫu):
6
6
6
6 g?m 5 v 1, g?m 1 v 5
6 g?m 4 v 2, g?m 2 v 4
6 g?m 3 v 3
Bài 2. Viết(theo mẫu):
Bài 1. Viết số 6:
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
1
2
6
2
4
6
5
4
3
6
1
1
2
Bài 2. Viết(theo mẫu):
Bài 1. Viết số 6:
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
3
4
5
6
1
2
6
2
4
6
5
4
3
6
1
3
4
3
5
1
5
6
2
1
5
4
3
2
1
2
1. ViÕt sè 6:
6
Bài 1. Viết số 6:
Bài 2. Viết (theo mẫu):
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
1. ViÕt sè 6:
6
Bài 1. Viết số 6:
Bài 2. Viết (theo mẫu):
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
Tiết học đến đây là kết thúc xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em!
Chúc thầy cô mạnh khoẻ và hạnh phúc
 






Các ý kiến mới nhất