Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài mol

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nữ
    Ngày gửi: 10h:24' 16-03-2013
    Dung lượng: 831.5 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 3 :
    MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
    BÀI :MOL
    I. Mol là gì ?
    MOL
    6 .1023
    nguyên tử sắt
    1 mol nguyên tử sắt
    1 mol phân tử nước
    6 .1023
    phân tử nước
    Mol là gì ?

    I. Mol là gì ?
    MOL
    Mol là lượng chất chứa N (6*1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Con số (6*1023) gọi là số Avogadro
    Ví dụ:
    1 mol nguyên tử hidro chứa 6*1023 nguyên tử H.
    1 mol phân tử hidro chứa 6*1023 phân tử H2
    Bài tập : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
    Bài tập : 1,5 mol nguyên tử Al có chứa ……………………...Al
    6.1023 nguyên tử
    9.1023 nguyên tử
    6.1023 phân tử
    9.1023 nguyên tử
    7,5.1023 nguyên tử
    a/
    b/
    c/
    d/
    0,05 mol phân tử H2O có chứa ……………………… H2O
    6.1023 nguyên tử
    6.1023 phân tử
    0,3.1023 phân tử
    9.1023 nguyên tử
    Bài tập : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
    a/
    b/
    c/
    d/
    0,3.1023 phân tử
    I. Mol là gì ?
    MOL
    II. Khối lượng mol là gì ?
    1 mol Fe
    1 mol Cu

    56 g
    2 g
    M =
    M Fe =
    M =
    N nguyên tử
    N phân tử
    N phân tử
    M
    M
    M
    Khối lượng mol (M) của 1 chất là gì ?

    18 g
    56 g
    56 g
    2 g
    56 g
    2 g
    18 g
    18 g
    H2
    H2O
    I. Mol là gì ?
    MOL
    II. Khối lượng mol là gì ?
    Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
    NTK (Fe) = 56 đv.C

    M (Fe) =
    56
    PTK (H2O) = 18 đv.C

    M (H2O )=
    18
    g
    g

    Tìm điểm giống nhau giữa nguyên tử khối (NTK), phân tử khối (PTK) của 1 chất với khối lượng mol nguyên tử hay khối lượng mol phân tử chất đó ?


    NHÌN KĨ, HIỂU NHANH
    (khối lượng mol nguyên tử nitơ)
    (khối lượng mol phân tử nitơ)
    = 14g
    = 14*2 = 28g
    I. Mol là gì ?
    MOL
    II. Khối lượng mol là gì ?
    III. Thể tích mol là gì ?
    N phân tử
    H2
    N phân tử
    CO2
    N phân tử
    N2
    Thể tích mol của chất khí là gì ?
    Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí khác nhau có bằng nhau không?


    Thể tích mol
    khí H2
    Thể tích mol
    khí CO2
    Thể tích mol
    khí N2
    Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.
    Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí đều như nhau
    22,4 l
    22,4 l
    22,4 l

    Thể tích mol
    khí H2
    Thể tích mol
    khí CO2
    Thể tích mol
    khí N2
    Ở nhiệt độ 00C và áp suất là 1atm (đktc)
    Ở đktc, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu lít?
    Ở đktc, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là 22,4 lít
    24 l
    24 l
    24 l

    Thể tích mol
    khí H2
    Thể tích mol
    khí CO2
    Thể tích mol
    khí N2
    Ở nhiệt độ 200C và áp suất là 1atm (nếu đktc)
    Ở điều kiện thường, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là bao nhiêu lít?
    Ở đkt, 1mol chất khí bất kỳ có thể tích là 24 lít
    Ai nhanh hơn ?
    A . 1 mol phân tử CO2
    B . 0,25 mol phân tử O2
    Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của :

    V = 1 . 22,4 = 22,4 (l)
    V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
    Bài tập :
    Tìm thể tích của 0,5mol phân tử N2 ở điều kiện thường (200C và 1 atm ) :

    V = 0,5 . 24 = 12 (l)

    Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết :
    A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu ?
    B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?
    C . Ở điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu ?
    Đáp án : Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
    Đáp án :
    Đáp án : Ở đktc, 1 mol chất khí có thể tích là 22,4 l
    DẶN DÒ
    Học bài
    Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65 SGK
    Đọc trước bài 19 :
    CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
    BÀI HỌC KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến