Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI: MOL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: VIOLET
    Người gửi: Bùi Thị Thanh Vi
    Ngày gửi: 08h:43' 15-03-2012
    Dung lượng: 379.0 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 18
    MOL
    I . Mol là gì?
    Chương 3:
    MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
    6 .1023 nguyên tử sắt
    1 mol nguyên tử sắt
    1 mol phân tử nước
    6 .1023 phân tử nước
    Một mol nguyên tử sắt là gì?
    Một mol phân tử nước là gì?
    Bài 18
    MOL
    I . Mol là gì?
    Mol là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    (N = 6.1023 : là số Avogađro)
    Bài tập 1 : Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
    Câu 1: 1,5 mol nguyên tử Al có chứa . . . . . . . . . . . . . . . . Al
    A) 6.1023 nguyên tử
    B) 6.1023 phân tử
    C) 9.1023 nguyên tử
    D) 7,5.1023 nguyên tử
    9.1023 nguyên tử
    0,3.1023 phân tử
    Bài tập 2 : chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống
    Câu 2: 0,05 mol phân tử H2O có chứa . . . . . . . . . . . . . . . . H2O
    A) 6.1023 nguyên tử
    C) 6.1023 phân tử
    B) 0,3.1023 phân tử
    D) 9.1023 nguyên tử
    Hãy phân biệt 2 cách viết sau:
    A . 1 mol H
    B . 1 mol H2
    (1 mol nguyên tử hiđro)
    (1 mol phân tử hiđro)
    ?
    1 mol Fe
    1 mol Cu
    Tiết 26 _ Bài 18
    MOL
    I . Mol là gì?
    II . Khối lượng mol (M) là gì?
    Ai nhìn ki, hi?u nhanh:
    18 g
    ?
    56 g
    2 g
    M H2O = 18 g
    M Fe = 56 g
    M H2 = 2 g
    Kết luận gì về mối liên hệ giữa
    khối lượng mol M và số N?
    N phân tử
    N phân tử
    N nguyên tử
    M
    M
    M

    Nhận xét gì về nguyên tử khối (NTK),
    phân tử khối (PTK) của một chất với
    khối lượng mol nguyên tử hay phân tử chất đó?
    NTK Fe = 56
    ?
    M Fe =
    56
    PTK H2O = 18
    ?
    M H2O =
    18
    Ai nhìn ki, hi?u nhanh:
    ?
    g
    g
    MOL
    I . Mol là gì?
    II . Khối lượng mol (M) là gì?
    Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam, có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối.
    Ví dụ:
    M H2O = 18 g
    M H2 = 2 g
    MOL
    (khối lượng mol nguyên tử hiđro)
    (khối lượng mol phân tử hiđro)
    I . Mol là gì?
    II . Khối lượng mol (M) là gì?
    III . Thể tích mol của chất khí là gì?
    MOL
    N phân tử
    H2
    N phân tử
    CO2
    N phân tử
    N2
    Thảo luận nhóm:
    Nhận xét gì về thể tích của các khí trên?
    Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, 1 mol chất khí bất kì có thể tích như thế nào?
    ?
    ?
    Ở cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí:
    MOL
    I . Mol là gì?
    II . Khối lượng mol (M) là gì?
    III . Thể tích mol của chất khí là gì?
    Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.
    Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
    B?n nào nhanh hơn?
    A . 1 mol phân tử CO2
    B . 0,25 mol phân tử O2
    C . 1,5 mol phân tử N2
    D . 1,75 mol phân tử H2
    Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của:
    ?
    V = 1 . 22,4 = 22,4 (l)
    V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
    V = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
    V = 1,75 . 22,4 = 39,2 (l)
    Bài tập 3:
    MOL
    I . Mol là gì?
    Mol là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
    (N = 6.1023 : là số Avogađro)
    II . Khối lượng mol (M) là gì?
    Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam, có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối.
    III . Thể tích mol của chất khí là gì?
    Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.
    Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
    ?
    Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết:
    A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu?
    B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu?
    C . Ở cùng điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu?
    Đáp án: Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
    Đáp án:
    Đáp án: ở đktc, 1 mol mỗi chất khí có thể tích là 22,4 l
     
    Gửi ý kiến