Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 17. Bài luyện tập 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Thu
    Ngày gửi: 16h:33' 11-10-2017
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 1477
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
    LỚP: 8A9
    MÔN: HÓA
    28
    10
    GV: Nguyễn Thị Tuyết Thu
    BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    II. BÀI TẬP
    BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    4
    1
    ?
    2
    ?
    3
    ?
    4
    ?
    5
    ?
    6
    ?
    Hiện tượng chất biến đổi và tạo ra chất mới gọi là hiện tượng gì ? (Gồm 15 chữ cái )
    Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác được gọi là gì? (Gồm 13 chữ cái )
    Trong phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự thay đổi gì giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến thành phân tử khác (Chất này biến thành chất khác (Gồm 7 chữ cái )
    Trong phản ứng hóa học…….mỗi nguyên tố được giữ nguyên không thay đổi dẫn đến tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia. (Gồm 10 chữ cái )
    Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia. Đây là nội dung của định luật nào? (Gồm 24 chữ cái )
    Để lập công thức hóa học ta áp dụng quy tắc nào? (Gồm 12 chữ cái )
    ?
    Từ khóa
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Trò chơi ô chữ
    BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1 - Hiện tượng hóa học
    - Phản ứng hóa học
    - Trong phản ứng hóa học diễn ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử. Còn số nguyên tử mỗi nguyên tố giữ nguyên trước và sau phản ứng.
    - Định luật bảo toàn khối lượng, giải thích và vận dụng.
    2 - Phương trình hóa học
    - Các bước lập phương trình hóa học
    - Ý nghĩa của phương trình hóa học
    BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    II. BÀI TẬP
    7
    Bài tập 1: (1 trang 60): Quan sát hình ảnh sau :
    Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí nitơ (N2) và khí hiđro (H2) tạo ra amoniac (NH3). Hãy cho biết:
    N
    N
    H
    H
    H
    H
    H
    H
    N
    H
    H
    H
    N
    H
    H
    H
    H
    H
    II. Bi t?p
    BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    a. Teân caùc chaát tham gia vaø tên saûn phaåm cuûa phaûn öùng?
    - Tên các chất tham gia: Khí nitơ, khí hiđro
    - Tên chất sản phẩm: Amoniac
    8
    Bài tập 1: (1 trang 60): Quan sát hình ảnh sau :
    Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí nitơ (N2) và khí hiđro (H2) tạo ra amoniac (NH3). Hãy cho biết:
    II. Bi t?p
    BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    b/ Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi như thế nào?
    ? Trước phản ứng :
    ? Hai nguyên tử hidro liên kết với nhau.
    Hai nguyên tử Nitơ liên kết với nhau.
    ? Sau phản ứng
    ? Một nguyên tử nitơ liên kết với ba nguyên tử hidro.
    Bài tập 1: (1 trang 60): Quan sát hình ảnh sau :
    Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí nitơ (N2) và khí hiđro (H2) tạo ra amoniac (NH3). Hãy cho biết:
    II. Bi t?p
    BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
    b. Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi như thế nào? Phân tử nào biến đổi, phân tử nào được tạo ra?
    Phân tử biến đổi : H2, N2
    Phân tử được tạo ra : NH3
    Bài tập 1: (1 trang 60 SGK): Quan sát hình ảnh sau :
    Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí nitơ (N2) và khí hiđro (H2) tạo ra amoniac (NH3). Hãy cho biết:
    II. Bi t?p
    c. Số nguyên tử nitơ và hidro trước phản ứng và sau phản ?ng cĩ thay d?i khơng, b?ng bao nhiu?
    – Số nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi.
    – Có hai nguyên tử nitơ, sáu nguyên tử hiđro.
    Bài tập 1: (Bài 1 trang 60/sgk)
    II. Bi t?p
    a. - Tên các chất tham gia: Khí nitơ, khí hiđro
    - Tên chất sản phẩm: Amoniac
    b. ? Trước phản ứng:
    ? Hai nguyên tử hidro liên kết với nhau.
    Hai nguyên tử nitơ liên kết với nhau.
    ? Sau phản ứng
    ? Một nguyên tử nitơ liên kết với ba nguyên tử hidro.
    Phân tử biến đổi: H2, N2
    Phân tử được tạo ra: NH3
    c. – Số nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi.
    – Có hai nguyên tử nitơ, sáu nguyên tử hiđro.
    Bài tập 2: (Bài 3 trang 61/sgk)
    b.
    a. Công thức về khối lượng
    Tỉ lệ phần trăm về khối lượng CaCO3 chứa trong đá vôi:
    Bài tập 3: (Bài 4 trang 61/sgk) Biết rằng khí etilen (C2H4 ) cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi (O2 ) sinh ra khí cacbon đioxit (CO2 ) và nước. a) Lập phương trình hóa học của phản ứng b) Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử etilen lần lượt với số phân tử oxi và số phân tử cacbon đioxit
    Giải
    Phương trình hóa học
    C2H4 + 3 O2 2 CO2 + 2 H2O
    b) Tỉ lệ
    Số phân tử C2H4 : Số phân tử O2 = 1 : 3
    Số phân tử C2H4 : Số phân tử CO2 = 1 : 2
    to
    Thảo luận nhóm
    (3 phút)
    14
    Enter
    02
    03
    04
    SPIN WHEEL
    ĐiỂM
    ĐỘI A
    ĐiỂM
    ĐỘI B
    CHIẾC NÓN KÌ DiỆU
    01
    1. Cho sơ đồ phản ứng sau :
    Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2
    Lập PTHH của phản ứng trên
    Đáp án: 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2
    2. Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm trong không khí thu được 10,2 gam nhôm oxit (Al2O3). Theo sơ đồ phản ứng sau:
    Al + O2  Al2O3
    Tính khối lượng khí oxi tham gia phản ứng.
    t0
    Đáp án:
    3. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.
    Đáp án:
    ĐLBTKL: “Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng”.
    4. Xét các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí? Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?
    a. Thủy tinh nóng chảy thổi thành bình cầu
    b. Thanh s?t b? g? st.
    c. Đun nóng đường tạo thành than và nước
    d. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
    X
    X
    X
    X
    19
    DẶN DÒ
    Ôn tập các kiến thức đã học trong chương II
    Làm tiếp các bài tập 2, 5 SGK trang 60, 61
    Xem lại các dạng bài tập trong chương II.
    Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
    20
    Bài tập 3 : Lập PTHH cho các so d? phản ứng sau :

    a. Al + HCl ? AlCl3 + H2
    b. Na + O2 ? Na2O
    c. Al + H2SO4 ? Al2(SO4)3 + H2

    2
    6
    2
    3
    2
    4
    2
    3
    2
    3
    II. Bi t?p
    BÀI LUYỆN TẬP 3
     
    Gửi ý kiến