Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai giang word

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Thúy Nhi
    Ngày gửi: 08h:59' 10-11-2011
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 79
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Bài giảng Microsoft Word
    2
    Khởi động Word
    C1: Kích đúp chuột vào biểu tượng trên nền màn hình (Destop).
    C2: Menu Start/Programs/Microsoft Word
    C3: Kích chuột vào biểu tượng của Word trên thanh Microsoft Office Shortcut Bar ở góc trên bên phải nền màn hình.

    3
    Cửa sổ làm việc của Word
    4
    Mở một tệp trắng mới (New)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ (Toolbar).
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N
    C3: Vào menu File/New…/Blank Document
    5
    Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar.
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O
    C3: Vào menu File/Open…

    1. Chọn nơi chứa tệp
    2. Chọn tệp cần mở
    3. Bấm nút Open để mở tệp
    Bấm nút Cancel để hủy lệnh mở tệp
    6
    Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar.
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S
    C3: Vào menu File/Save
    Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước (có cảm giác là Word không thực hiện việc gì).
    Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save.
    7
    Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác (Save As)
    Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ.
    Vào menu File/Save As...
    1. Chọn nơi ghi tệp
    2. Gõ tên mới cho tệp
    3. Bấm nút Save để ghi tệp
    Bấm nút Cancel để hủy lệnh ghi tệp

    8
    Thoát khỏi Word (Exit)
    C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
    C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của Word.
    C3: Vào menu File/Exit
    Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn:
    Yes: ghi tệp trước khi thoát,
    No: thoát không ghi tệp,
    Cancel: huỷ lệnh thoát.
    9
    Phương pháp gõ tiếng Việt
    Để gõ được tiếng Việt cần có font chữ tiếng Việt và chương trình gõ tiếng Việt.
    Các bộ font tiếng Việt: ABC, VNI, Unicode…
    Bộ font ABC gồm các font chữ bắt đầu bởi .Vn
    VD: .VnTime, .VNTIMEH. .VN3DH, .VnArial…
    Các font Unicode: Arial, Times New Roman, …
    Các chương trình gõ tiếng Việt: ABC, Vietkey, Unikey… Hiện nay bộ gõ Vietkey đang được sử dụng rộng rãi vì có nhiều ưu điểm: dung lượng nhỏ, hỗ trợ phương pháp gõ cho nhiều bộ font,…
    10
    Chương trình gõ Vietkey
    Menu xuất hiện khi nháy chuột phải vào biểu tượng Vietkey ở góc dưới phải nền màn hình:
    Chọn cách gõ Unicode khi dùng font chữ Unicode
    Chọn cách gõ TCVN3 khi dùng font chữ ABC
    Chọn chế độ gõ tiếng Việt hoặc tiếng Anh (Alt+Z)
    Hiện cửa sổ Vietkey để thiết lập kiểu gõ (TELEX, VNI), các tuỳ chọn, thông tin…
    11
    Cách gõ tiếng Việt kiểu TELEX
    Cách gõ các ký tự đặc biệt:
    aw  ă, ow  ơ
    uw  ư, aa  â
    ee  ê, oo  ô
    dd  đ
    Cách gõ các dấu:
    s: sắc, f: huyền, r: hỏi,
    x: ngã, j: nặng, z: thôi bỏ dấu
    12
    Cách gõ tiếng Việt kiểu TELEX (tiếp)
    Có thể bỏ dấu ngay sau khi gõ nguyên âm hoặc sau khi đã gõ xong từ.
    Ví dụ, để gõ dòng chữ “Trường Trung học Địa chính Trung ương II”:
    Truwowngf Trung hocj DDiaj chinhs Trung uwowng II
    Muốn gõ tiếng Anh mà không muốn chuyển chế độ gõ, có thể gõ thêm ký tự đặc biệt 1 lần nữa, ví dụ: gõ từ “New York” như sau: Neww Yorrk
    13
    Một số phím hỗ trợ soạn thảo
    Tab: tạo 1 khoảng trống (ngầm định 0.5 inch), thường dùng để thụt đầu dòng đoạn văn bản.
    Caps Lock: bật/tắt chế độ gõ chữ hoa.
    Shift: - giữ Shift và gõ ký tự chữ sẽ cho chữ in hoa
    - giữ Shift và gõ các phím có 2 ký tự sẽ cho ký tự ở trên.
    - giữ Shift và ấn các phím di chuyển sẽ bôi đen (chọn) đoạn văn bản.
    Delete: xoá 1 ký tự đứng sau con trỏ
    Back Space: xoá 1 ký tự đứng trước con trỏ
    14
    Một số phím hỗ trợ soạn thảo (tiếp)
    Enter: xuống dòng để gõ đoạn văn bản mới.
    Home: đưa con trỏ về đầu dòng.
    End: đưa con trỏ về cuối dòng.
    Page Up: đưa con trỏ lên 1 trang màn hình
    Page Down: đưa con trỏ xuống 1 trang màn hình
    Ctrl+Home: đưa con trỏ về đầu văn bản
    Ctrl+End: đưa con trỏ về cuối văn bản
    Ctrl+Enter: ngắt trang bắt buộc (sang trang mới)
    15
    Một số quy tắc chuẩn
    Không có khoảng trắng trước dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm phẩy (;)…
    Có 1 khoảng trắng sau các dấu trên.
    Các dấu nháy đơn, nháy kép, mở ngoặc, đóng ngoặc phải ôm sát văn bản.
    VD gõ sai:
    Các ký tự in thường : a , b , … , z( 26 ký tự ) .
    VD gõ đúng:
    Các ký tự in hoa: A, B, …, Z (26 ký tự).
    16
    Định dạng văn bản
    1) Định dạng ký tự
    a) Sử dụng thanh công cụ Formatting:
    - Bôi đen đoạn văn bản (dùng chuột hoặc dùng phím Shift kết hợp với các phím dịch chuyển)
    Chọn font chữ
    Chọn kích thước chữ
    Chữ in đậm (Ctrl+B)
    Chữ in nghiêng (Ctrl+I)
    Chữ gạch chân (Ctrl+U)
    17
    Định dạng ký tự (tiếp)
    b) Sử dụng menu Format/Font…:
    - Bôi đen đoạn văn bản. Vào menu Format/Font…
    Chọn font chữ
    Chọn kích thước chữ
    Chọn màu chữ
    Chọn kiểu gạch chân
    Khung xem trước định dạng
    Chọn dáng chữ (bình thường, đậm, nghiêng,

    18
    Định dạng văn bản
    2) Định dạng đoạn văn bản
    a) Sử dụng thanh công cụ Formatting
    - Bôi đen đoạn văn bản
    Căn lề trái (Ctrl+L)
    Căn giữa (Ctrl+E)
    Căn lề phải (Ctrl+R)
    Căn đều 2 lề (Ctrl+J)
    19
    Định dạng đoạn văn bản (tiếp)
    b) Sử dụng menu Format/Paragraph…
    - Bôi đen đoạn văn bản, vào menu Format/Paragraph…
    Chọn cách căn lề
    Khoảng cách tính từ lề trái và phải
    Khoảng cách giữa các dòng
    Khoảng cách với đoạn trước và sau
    Khung xem trước định dạng

    20
    Gõ chỉ số và số mũ
    Để gõ chỉ số, sử dụng tổ hợp phím Ctrl+= để chuyển đổi giữa chế độ gõ bình thường và chế độ gõ chỉ số. Ví dụ để gõ x1 thứ tự gõ phím như sau:
    x, Ctrl+=, 1, Ctrl+=, …
    Để gõ số mũ, sử dụng tổ hợp phím Ctrl+Shift+= để chuyển đổi giữa chế độ gõ bình thường và chế độ gõ số mũ. Ví dụ gõ x2 như sau:
    x, Ctrl+Shift+=, 2, Ctrl+Shift+=, …
    21
    Sao chép/chuyển văn bản (Copy/Move)
    Chọn đoạn văn bản cần sao chép/chuyển
    - Nếu sao chép: Ấn Ctrl+C (bấm nút Copy, menu Edit/Copy)
    - Nếu chuyển: Ấn Ctrl+X (bấm nút Cut, menu Edit/Cut)
    Đặt con trỏ tại nơi muốn dán văn bản
    Ấn Ctrl+V (bấm nút Paste, menu Edit/Paste)
    22























    Áp dụng chữ to đầu đoạn (Drop Cap)
    1. Đặt con trỏ trong đoạn văn.
    2. Mở menu Format, chọn Drop Cap

    23























    Áp dụng chữ to đầu đoạn (tt)

    Chọn kiểu chữ:
    Dropped: Chữ cái được căn lề giống các từ còn lại của văn bản.
    In Margin: Chữ cái nằm ngoài lề đoạn văn bản.
    Chọn font chữ: Nhấn vào hộp Font rồi chọn font cho chữ cái đầu đoạn văn.
    Chọn độ lớn của kí tự đầu đoạn: Nhập số chỉ dòng vào ô Lines to drop.
    Nhập khoảng cách từ đầu đoạn đến phần còn lại của đoạn vào hộp Distance from text.
    24























    Tạo cột văn bản
    Bằng thanh công cụ Standar:


    Chọn một hoặc nhiều đoạn văn bản cần chia cột.
    Bấm chọn biểu tượng lệnh Column trên thanh công cụ, chuyển chuột sang phải để chọn số cột cần tạo rồi thả chuột.

    Biểu tượng Column
    25























    Tạo cột văn bản (tt)
    Bằng Menu: Vào menu Format – Columns.

    Trong khung Presets chọn một trong các kiểu cột có sẵn.
    Hoặc có thể gõ trực tiếp số cột trong ô Number of columns.
    Có thể chọn độ rộng và khoảng cách giữa các cột trong mục Width and spacing.
    Nếu muốn giữa các cột có đường kẻ phân cách thì đánh dấu vào Checkbox Line between.
    26























    Danh sách liệt kê
    Danh sách liệt kê là một dãy liên tiếp các đoạn văn bản
    được đánh dấu bằng các kí hiệu đặt đầu dòng.
    Có nhiều cách để tạo:
    Sử dụng nút Bullets

    Hay nút Numbering







    Hoặc từ lệnh Format  Bullets and Numbering.
    27























    Danh sách liệt kê (tt)
    Tùy chỉnh danh sách liệt kê: Kích vào nút Customize
    Kiểu Bullet
    Vị trí Bullet
    Vị trí văn bản
    28
    Đánh số thứ tự
    từ số mấy.
    Kiểu chỉ mục
    thứ tự
    Thay đổi định dạng
    của số
    Danh sách liệt kê (tt)
    Tùy chỉnh danh sách liệt kê: Kích vào nút Customize
    29
    Chèn ký tự đặc biệt
    Nhiều ký tự muốn đưa vào văn bản nhưng không có trên bàn phím? 
    Đặt con trỏ chuột tại nơi muốn chèn.
    Vào menu Insert/Symbol…

    1. Chọn font
    2. Chọn ký tự đặc biệt
    3. Ấn nút Insert để chèn
    30
    Tạo chữ nghệ thuật
    Vào Insert - Picture - WordArt hoặc có thể kích lên
    biểu tượng Word Art trên thanh Drawing.
    Chọn một kiểu chữ nghệ thuật và chọn OK
    Chọn lại Font và Gõ lại dòng chữ mong muốn.
    31
    Thêm các khối hình học vào tài liệu
    Chọn một khối hình học có sẵn trong thư viện này, dùng chuột kéo và vẽ ra trong vùng soạn thảo
    32
    Chèn số trang
    Vào menu Insert/Page Number…

    Chọn vị trí hiển thị: trên (Top) hoặc dưới (Bottom)
    Chọn căn chỉnh: Center (giữa), Right (phải)...
    Hiện/ẩn số trang ở trang đầu tiên
    Chọn định dạng
    Số trang khởi đầu là…
    33
    Tạo đầu trang và chân trang
    Đầu trang (header) và chân trang (footer) là như nhau trên mọi trang của một văn bản.








    Vào menu View/Header and Footer…
    Gõ và định dạng văn bản bình thường
    34
    Dùng tab tự động để định dạng
    Dùng chuột kích vào thước ngang để đặt tab.

    Kích đúp chuột vào tab vừa đặt

    1. Chọn tab nào để thiết lập
    2. Chọn tab trái (left), phải (right) hoặc giữa (center)
    3. Chọn kiểu dẫn cho tab
    4. Bấm nút Set để thiết lập tab
    35
    Bảng biểu
    a) Tạo bảng
    Đặt con trỏ tại nơi muốn chèn bảng
    Vào menu Table/Insert/Table…
    Nhập số cột
    Nhập số hàng
    Chọn độ rộng các cột
    Độ rộng cột tự động vừa khít nội dung
    Độ rộng cột vừa với trang giấy cũng như vừa với nội dung
    Chọn các bảng biểu đã thiết kế sẵn

    36
    b) Dịch chuyển và chọn miền
    Dịch chuyển:
    Dùng chuột
    Dùng phím Tab hoặc các phím mũi tên
    Chọn miền:
    Chọn cả bảng: đặt trỏ chuột trong bảng, vào menu Table/Select/Table
    Chọn các hàng kề nhau: kích chuột ngoài lề trái của bảng, ngang vị trí hàng đầu tiên, giữ chuột di qua các hàng còn lại.
    Chọn các cột kề nhau: di chuột đến sát lề trên cột đầu tiên, con trỏ chuột chuyển từ hình chữ I thành mũi tên đen thì kích trái chuột, giữ và di qua các cột còn lại.
    37
    c) Thay đổi kích thước hàng/cột
    Thay đổi độ rộng cột:
    Di chuột vào đường khung phải của cột để xuất hiện mũi tên 2 chiều
    Giữ trái chuột và kéo đến độ rộng mong muốn
    (có thể kích đúp chuột để Word tự điều chỉnh)
    Thay đổi chiều cao hàng:
    Tương tự như trên với đường khung dưới của hàng.
    38
    d) Nhập ô, chia ô
    Nhập các ô thành 1 (Merge cells)
    Chọn các ô cần nhập
    Nháy chuột phải vào vùng vừa chọn, menu xuất hiện, chọn Merge Cells (hoặc menu Table/Merge Cells)
    Chia 1 ô thành nhiều (Split cells)
    Chọn (các) ô cần chia
    Nháy chuột phải vào ô vừa chọn, menu xuất hiện, chọn Split Cells… (hoặc menu Table/Split Cells…)
    Hộp thoại Split Cells xuất hiện: Nhập số cột và số hàng cần chia vào khung tương ứng Number of columns và Number of rows.
    39
    e) Thêm cột/hàng vào bảng
    Chọn các cột hoặc hàng, không cần chọn tất cả các ô (số cột/hàng thêm vào sẽ bằng số cột/hàng đã chọn)
    Vào menu Table/Insert/
    Thêm cột vào bên trái cột hiện tại
    Thêm cột vào bên phải cột hiện tại
    Thêm hàng vào bên trên hàng hiện tại
    Thêm hàng vào bên dưới hàng hiện tại
    40
    f) Xoá bảng, xoá hàng, xoá cột
    Chọn các cột hoặc hàng
    Vào menu Table/Delete/
    Xoá cả bảng
    Xoá các cột đã chọn
    Xoá các hàng đã chọn
    41
    g) Các thao tác định dạng đường kẻ
    Sử dụng menu Format/Border and Shading…
    Chọn các ô trong bảng
    Vào menu Format/Border and Shading…
    Không kẻ khung
    Các nút kẻ từng đường khung
    Khung xem trước
    Chỉ kẻ khung biên ngoài
    Kẻ khung bao quanh tất cả ô
    Tự kẻ khung theo ý muốn
    Kiểu đường kẻ
    Màu đường kẻ
    Độ dày đường kẻ
    42
    g) Các thao tác định dạng đường kẻ
    Sử dụng thanh công cụ Tables and Borders
    Vào menu Table/Draw Table… để xuất hiện thanh công cụ Tables and Borders
    Bút kẻ khung
    Merge Cells
    Màu đường kẻ
    Độ dầy đường kẻ
    Tẩy để xoá đường kẻ
    Kiểu đường kẻ
    Split Cells
    Chiều cao các hàng bằng nhau
    Chiều rộng các cột bằng nhau
    Chọn kiểu đường kẻ, độ dày đường kẻ…, chọn bút kẻ khung để con trỏ chuột thành hình cái bút.
    Di chuột qua các đường kẻ muốn định dạng.
    Thường dùng pp này để xoá hoặc làm đậm đường kẻ.
    43
    Định dạng trang giấy
    Vào menu File/Page Setup… Tab Margins (lề)
    Khoảng cách các lề: trên (top), dưới (bottom), trái (left), phải (right)
    Khoảng cách đầu trang (header) và chân trang (footer)
    Thiết lập làm kích thước ngầm định cho mọi văn bản

    44
    Định dạng trang giấy (tiếp)
    Kích thước trang giấy (bình thường chọn A4)
    Chọn hướng trang giấy: Portrait (thẳng đứng) hoặc Landscape (nằm ngang)
    Tab Paper Size (kích thước trang giấy)
    45
    In văn bản
    In tất cả
    Vào menu File/Print Preview để xem văn bản trước khi in để tránh văn bản in ra chưa vừa ý
    Vào menu File/Print… (Ctrl+P)
    In trang hiện tại đặt con trỏ
    In các trang được nhập vào
    Số bản in
    Nút này để chọn các thông số máy in: khổ giấy in (chọn A4), độ phân giải,…

    Chọn máy in
     
    Gửi ý kiến