Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    50 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai giang dien tu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Khuynh
    Ngày gửi: 15h:47' 30-11-2011
    Dung lượng: 332.5 KB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 11/Amoniac và muốiamôni
    Dành cho học sinh lớp 11 PTTH ( 2 tiết )
    Amoniac và muối
    amoni

    A. Amoniac ( NH3 )

    I. Cấu tạo phân tử.
    II. Tính chất vật lý.
    III. Tính chất hoá học.
    IV. ứng dụng.
    V. Điều chế.
    Amoniac và muối
    amôni


    B. Muối amôni

    I. Tính chất vật lí.
    II. Tính chất hoá học.
    A. Amoniac ( NH3 )

    I. Cấu tạo phân tử.
    . .
    H : N : H N3?-
    . .
    H H?+ H?+
    H N H H?+

    H
    1070
    0,102 nm
    A. Amoniac (NH3)

    II. Tính chất vật lí.
    Là chất khí, không màu, mùi khai và xốc.
    Nhẹ hơn không khí.
    Tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch amoniac
    A. Amoniac (NH3)

    III. Tính chất hoá học.
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước.
    NH3 + H2O NH4+ + OH-

    dung dịch có tính bazơ yếu, quỳ tím xanh
    Nhận biết khí amôniac.
    III. Tính chất hoá học.
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước.
    NH3 + H2O NH4+ + OH-

    dung dịch có tính bazơ yếu, quỳ tím xanh
    Nhận biết khí amôniac.
    III. Tính chất hoá học.
    1. Tính bazơ yếu

    b. Tác dụng với axit.
    NH3(k) + HCl(k) NH4+ + Cl- NH4Cl(r)
    trắng
    H+
    Nhận biết khí amôniac.
    NH3 + H2SO4 NH4HSO4
    2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4

    III. Tính chất hoá học.
    1. Tính bazơ yếu

    c. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà hiđroxit của nó không tan trong nước.
    Al(NO3)3+3NH3 + 3H2O Al(OH)3 +3NH4NO3
    Al3+ +3NH3 +3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
    FeCl2 +2NH3 +2H2O Fe(OH)2 + 2NH4Cl
    Fe2+ +2NH3 +2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+
    III. Tính chất hoá học
    2. Khả năng tạo phức: dung dịch amoniăc có khả năng hoà tan hiđroxit hay muối ít tan của 1 số kim loại tạo thành các dung dịch phức chất.
    Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4]2+ + 2OH-
    xanh thẫm

    AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]+ + Cl-
    III. Tính chất hoá học
    3. Tính khử.
    a. Tác dụng với ôxi.
    4NH3 + 3O2 2N20 + 6H2O

    4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

    -3
    -3
    Pt
    850-9000C
    +2
    III. Tính chất hoá học.
    3. Tính khử
    b. Tác dụng với clo.
    2NH3 + 3Cl2 N20 + 6HCl
    Sau đó:
    HCl + NH3 NH4Cl
    khói trắng
    III. Tính chất hoá học.
    3. Tính khử
    c. Tác dụng với 1 số ôxit kim loại.

    2NH3 + 3CuO 3Cu0 + N20 + 3H2O
    đen đỏ
    2NH3 + 3PbO 3Pb0 + N20 + 3H2O
    IV. ứng dụng
    -Sản xuất HNO3, phân đạm.
    -Điều chế hiđrazin N2H4 làm chất đốt cho tên lửa.
    -Làm chất gây lạnh trong máy lạnh.
    V. Điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm: muối amoni + kiềm (t0)

    2NH4Cl + Ca(OH)2 2NH3 + CaCl2 + 2H2O

    NH4+ + OH- NH3 + H2O
    t0
    V. Điều chế
    2. Trong công nghiệp.
    N2(k) + H2(k) 2NH3(k) H=-92kJ
    Các yếu tố làm chuyển dịch cân bằng về phía tổng hợp NH3:
    -Nồng độ: giảm nồng độ NH3, tăng nồng độ N2 và H2.
    -áp suất: tăng áp suất (p thích hợp=300-1000 atm).
    -T0: hạ t0, t0 thích hợp = 450-5000C.
    -Xúc tác: Fe được hoạt hóa bằng Al2O3, K2O.

    b. muối amoni
    I. Tính chất vật lí.
    -Muối amoni là những hợp chất ion mà phân tử gồm cation amoni NH4+ và anion gốc axit ( VD: NH4Cl, (NH4)2SO4...)
    -Là chất kết tinh, không màu.
    -Dễ tan trong nước.
    b. muối amoni
    III. Tính chất hoá học.
    1. Phản ứng trao đổi ion.
    a. Tác dụng với dung dịch kiềm.
    NH4NO3 + NaOH NaNO3 + NH3 + H2O
    NH4+ + OH- NH3 + H2O

    dung dịch ion NH4+ là 1 axit
    YN: điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
    nhận biết ion NH4+
    to
    H+
    b. muối amoni
    III. Tính chất hoá học.
    1. Phản ứng trao đổi ion.
    b. Tác dụng với dung dịch muối.
    NH4Cl + AgNO3 NH4NO3 + AgCl
    Cl- + Ag+ AgCl
    b. muối amoni
    I. Tính chất hoá học.
    2. Phản ứng nhiệt phân.
    a. Muối amoni tạo bởi axit không có tính ôxi hoá


    t0
    NH3 + axit
    b. muối amoni
    I. Tính chất hoá học.
    2. Phản ứng nhiệt phân.
    b. Muối amoni tạo bởi axit có tính ôxi hoá




    YN: điều chế N2, N2O trong phòng thí nghiệm.
    NH4NO2 N2 + 2H2O
    NH4NO3 N2O + 2H2O
    c. Luy?n t?p
    1. Dung dịch amoniăc có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do:
    a. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
    b. Zn(OH)2 là 1 bazơ ít tan.
    c. Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2.
    d. NH3 là 1 hợp chất có cực và là 1 bazơ yếu.
    Đáp án: c
    c. Luy?n t?p
    2. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó:
    a. muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ.
    b. thoát ra 1 chất khí không màu, rất xốc.
    c. thoát ra 1 chất khí màu nâu đỏ.
    d. thoát ra chất khí không màu, không mùi.
    Đáp án: b
    Hẹn gặp lại
     
    Gửi ý kiến