Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nam
Ngày gửi: 10h:32' 06-08-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nam
Ngày gửi: 10h:32' 06-08-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Trường Trung Tiểu học PéTrus Ký
Lớp: 6.2
Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
1. SỐ PHẦN TỬ CỦA MÔT TẬP HỢP
Cho các tập hợp:
A={ 2 }
B={ 1; 2; …; 100 }
N={ 0; 1; 2; …. }.
có 1 phần tử
có 100 phần tử
có vô số phần tử
? 1. Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử
D= { 0 }
E= { bút, thước }
H=
G=
có 1 phần tử
có 2 phần tử
có 4 phần tử
có 11 phần tử
? 2. Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
Trả lời: Vì không có số tự nhiên x mà x+5=2 nên
A là tập hợp rỗng. Kí hiệu là
Nhận xét: Một tập hợp có thể có một phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
Bài tập: Viết các tập hợp sau và cho biết số phần tử
Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5
Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 10
Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 9 nhỏ hơn 10
Trả lời:
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
B = { 6; 7; 8; 9 }
C =
2. TẬP HỢP CON
c
d
a
b
B
A
VD: Cho 2 tập hợp:
A={ a, b }
B={ a, b, c, d}
Nhận xét: Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
* Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
* Kí hiệu: : A là tập hợp con của tập hợp B
hoặc : B chứa A
BÀI TẬP: Cho tập hợp
M = { a, b, c }
Viết các tập hợp con có 1 phần tử của M
Viết các tập hợp con có 2 phần tử của M
Viết các tập hợp con có 3 phần tử của M
M={ a, b, c }
A={ a }; B={ b }; C={ c }
D={a,b}; E={a,c}; F={b,c}
N={a,b,c}
Kí hiệu:
và
nên M = N
Chú ý:
Kí hiệu: chỉ mối quan hệ giữa hai tập hợp nên ta viết {a} M.
- Kí hiệu chỉ mối quan hệ giữa 1 phần tử với 1 tập hợp nên ta viết a M
BÀI TẬP VỀ NHÀ
16; 18; 19;20/Sgk trang 13
29; 32; 33; 34; 36; 38; 39 sách bài tập trang 10, 11
CHÚC CÁC EM
HỌC GiỎI
Lớp: 6.2
Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
1. SỐ PHẦN TỬ CỦA MÔT TẬP HỢP
Cho các tập hợp:
A={ 2 }
B={ 1; 2; …; 100 }
N={ 0; 1; 2; …. }.
có 1 phần tử
có 100 phần tử
có vô số phần tử
? 1. Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử
D= { 0 }
E= { bút, thước }
H=
G=
có 1 phần tử
có 2 phần tử
có 4 phần tử
có 11 phần tử
? 2. Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
Trả lời: Vì không có số tự nhiên x mà x+5=2 nên
A là tập hợp rỗng. Kí hiệu là
Nhận xét: Một tập hợp có thể có một phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
Bài tập: Viết các tập hợp sau và cho biết số phần tử
Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5
Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 10
Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 9 nhỏ hơn 10
Trả lời:
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
B = { 6; 7; 8; 9 }
C =
2. TẬP HỢP CON
c
d
a
b
B
A
VD: Cho 2 tập hợp:
A={ a, b }
B={ a, b, c, d}
Nhận xét: Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
* Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
* Kí hiệu: : A là tập hợp con của tập hợp B
hoặc : B chứa A
BÀI TẬP: Cho tập hợp
M = { a, b, c }
Viết các tập hợp con có 1 phần tử của M
Viết các tập hợp con có 2 phần tử của M
Viết các tập hợp con có 3 phần tử của M
M={ a, b, c }
A={ a }; B={ b }; C={ c }
D={a,b}; E={a,c}; F={b,c}
N={a,b,c}
Kí hiệu:
và
nên M = N
Chú ý:
Kí hiệu: chỉ mối quan hệ giữa hai tập hợp nên ta viết {a} M.
- Kí hiệu chỉ mối quan hệ giữa 1 phần tử với 1 tập hợp nên ta viết a M
BÀI TẬP VỀ NHÀ
16; 18; 19;20/Sgk trang 13
29; 32; 33; 34; 36; 38; 39 sách bài tập trang 10, 11
CHÚC CÁC EM
HỌC GiỎI
 






Các ý kiến mới nhất