Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bai 33

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyeãn Thò Thu Trang
Ngày gửi: 07h:39' 10-09-2011
Dung lượng: 356.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyeãn Thò Thu Trang
Ngày gửi: 07h:39' 10-09-2011
Dung lượng: 356.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Đáp án:
Kiểm tra bài cũ:
?2: Em hãy lựa chọn đáp án nào dưới đây là đúng nhất cho việc giải thích ý nghĩa của SLKT sau:
“ Trên 1 bóng đèn có ghi 220v – 75w ”.
Đáp án1: Bóng đèn chỉ được sử dụng ở nguồn điện có điện áp 220v, và cho biết công suất
làm việc tối đa của bóng đèn là 75w.
Đáp án2: Bóng đèn hoạt động bình thường khi được sử dụng ở nguồn điện có điện áp 220v
và cho biết công suất làm việc tối đa của bóng đèn là 75w.
Đáp án3: Bóng đèn chỉ được sử dụng ở nguồn điện có điện áp nhỏ hơn 220v, và cho biết
công suất làm việc tối đa của bóng đèn là 75w.
Đáp án đầy đủ và đúng nhất.
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
Đèn huỳnh quang có nhiều loại, ngoài thực tế sử dụng đèn ống huỳnh
quang và đèn Compac huỳnh quang là phổ biến nhất.
Ti?t 38: DẩN HU?NH QUANG.
Ti?t 38: D?N HU?NH QUANG.
1. Cấu tạo:
Cấu tạo gồm:
Quan sát tranh vẽ, em hãy cho biết cấu tạo đèn ống huỳnh quang gồm mấy bộ phận?Nêu tên?
2. Lớp bột huỳnh quang
3. Điện cực
4. Chân đèn
Ti?t 38: DẩN HU?NH QUANG.
I. Dốn ?ng hu?nh quang.
1. C?u t?o:
? Theo em được biết ngoài thực tế, chiều dài ống đèn huỳnh quang có những kích thước nào?
a- Ống thuỷ tinh:
Có các chiều dài: 0,3m; 0,6m; 1,2m; 1,5m; 2,4m.
Mặt trong ống có phủ lớp bột huỳnh quang(chủ yếu là phốt pho).
b- Điện cực:
Làm bằng dây vônfram có dạng xoắn lò xo, được tráng 1lớp Bazi
Oxit để phát ra điện tử.
Mỗi điện cực có 2 đầu tiếp điện chân đèn để nối với nguồn điện.
? Theo em, lớp bột huỳnh quang trong ống có tác dụng gì trong nguyên lí làm việc của đèn?
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
1. Cấu tạo:
2. Nguyên lí làm việc:
Khi dúng di?n, gi?a 2 di?n c?c ? 2 d?u búng phúng di?n t?o ra tia t? ngo?i tỏc d?ng vo l?p b?t hu?nh quang phỏt ra ỏnh sỏng. (Mu c?a ỏnh sỏng ph? thu?c vo mu b?t hu?nh quang).
3. D?c di?m c?a dốn ?ng hu?nh quang:
? Em hãy quan sát thực nghiệm hoạt động của đèn huỳnh quang, rút ra nhận xét về hiện tượng phát sáng, hiệu suất phát quang của đèn?
a- Hiện tượng phát sáng: không liên tục(nhấp nháy).
b- Hiệu suất phát quang: cao hơn đèn sợi đốt.
Em hãy xung phong lên kiểm chứng so sánh về sự toả nhiệt giữa đèn sợi đốt và đèn ống huỳnh quang?KL về tuổi thọ của đèn?
c- Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang: cao hơn đèn sợi đốt.
? Để đèn ống huỳnh quang hoạt động được, ngoài các bộ phận của ống đèn ra thì cần phải có thêm những thiết bị nào? Tại sao?
d- Mồi phóng điện: Do khoảng cách giữa 2 điện cực xa nhau nên cần sử
dụmg thêm chấn lưu điện cảm và tắcte hoặc chấn lưu diện tử để mồi phóng
điện.
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
1. Cấu tạo:
2. Nguyên lí làm việc:
3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang:
4. Các số liệu kĩ thuật:
Trờn dốn ?ng hu?nh quang thu?ng ghi chi?u di c?a ?ng dốn, v cỏc giỏ tr? d?nh m?c c?a di?n ỏp, cụng su?t.
5. S? d?ng:
Thu?ng xuyờn lau chựi b? dốn, giỳp dốn phỏt sỏng t?t hon.
Quan sát trên đèn ống huỳnh quang, trên đó có có ghi những số liệu kĩ thuật nào? Số liệu kĩ thuật đó có ý nghĩa ntn?
? Theo em, cần làm gì để giúp đèn phát sáng tốt?
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
1. Cấu tạo:
2. Nguyên lí làm việc:
3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang:
4. Các số liệu kĩ thuật:
5. Sử dụng:
II. Đèn compac huỳnh quang.
- Nguyên lí làm việc(như đèn ống huỳnh quang)
- Cấu tạo: chấn lưu được đặt trong đuôi đèn.
* ưu điểm: gọn, nhẹ, dễ sử dụng, hiệu suất phát quang cao.
Đuôi đèn
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
II. Đèn compac huỳnh quang.
III. So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
Em hãy chọn các cụm từ thích hợp dưới đây điền vào bảng cho đúng với đặc điểm của mỗi loại đèn.
Không cần chấn lưu
Cần chấn lưu
Tiết kiệm điện năng
Tuổi thọ thấp
Không tiết kiệm điện năng
Tuổi thọ cao
Ánh sáng liên tục
ánh sỏng khụng liờn t?c
Không cần chấn lưu
Cần chấn lưu
Tiết kiệm điện năng
Tuổi thọ thấp
Tuổi thọ cao
Không tiết kiệm điện năng
ánh sỏng liờn t?c
Ánh sáng không liên tục
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
II. Đèn compac huỳnh quang.
III. So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
D?a vo nh?ng uu di?m c?a t?ng lo?i dốn di?n, chỳng ta nờn s? d?ng lo?i dốn di?n hu?nh quang hon vỡ: Hi?u su?t phỏt quang cao, d? b?n cao v ti?t ki?m di?n nang.
Qua kiến thức bài học, em nên sử dụng loại đèn điện nào để thắp sáng? Vì sao và nhằm mục đích gì?
Hướng dẫn về nhà:
- Vận dụng kiến thức được học vào thực tế trong việc sử dụng điện và các đồ dùng điện cho phù hợp.
- Đọc, tìm hiểu trước bài 40 và tìm hiểu mạch điện của bộ đèn huỳnh quang để hiểu được cách nối các phần tử trong mạch điện.
- Chuẩn bị bộ đèn huỳnh quang theo nhóm (02 bàn/01 bộ đèn), 1số dụng cụ, vật liệu an toàn điện và mẫu báo cáo thực hành.
Kiểm tra bài cũ:
?2: Em hãy lựa chọn đáp án nào dưới đây là đúng nhất cho việc giải thích ý nghĩa của SLKT sau:
“ Trên 1 bóng đèn có ghi 220v – 75w ”.
Đáp án1: Bóng đèn chỉ được sử dụng ở nguồn điện có điện áp 220v, và cho biết công suất
làm việc tối đa của bóng đèn là 75w.
Đáp án2: Bóng đèn hoạt động bình thường khi được sử dụng ở nguồn điện có điện áp 220v
và cho biết công suất làm việc tối đa của bóng đèn là 75w.
Đáp án3: Bóng đèn chỉ được sử dụng ở nguồn điện có điện áp nhỏ hơn 220v, và cho biết
công suất làm việc tối đa của bóng đèn là 75w.
Đáp án đầy đủ và đúng nhất.
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
Đèn huỳnh quang có nhiều loại, ngoài thực tế sử dụng đèn ống huỳnh
quang và đèn Compac huỳnh quang là phổ biến nhất.
Ti?t 38: DẩN HU?NH QUANG.
Ti?t 38: D?N HU?NH QUANG.
1. Cấu tạo:
Cấu tạo gồm:
Quan sát tranh vẽ, em hãy cho biết cấu tạo đèn ống huỳnh quang gồm mấy bộ phận?Nêu tên?
2. Lớp bột huỳnh quang
3. Điện cực
4. Chân đèn
Ti?t 38: DẩN HU?NH QUANG.
I. Dốn ?ng hu?nh quang.
1. C?u t?o:
? Theo em được biết ngoài thực tế, chiều dài ống đèn huỳnh quang có những kích thước nào?
a- Ống thuỷ tinh:
Có các chiều dài: 0,3m; 0,6m; 1,2m; 1,5m; 2,4m.
Mặt trong ống có phủ lớp bột huỳnh quang(chủ yếu là phốt pho).
b- Điện cực:
Làm bằng dây vônfram có dạng xoắn lò xo, được tráng 1lớp Bazi
Oxit để phát ra điện tử.
Mỗi điện cực có 2 đầu tiếp điện chân đèn để nối với nguồn điện.
? Theo em, lớp bột huỳnh quang trong ống có tác dụng gì trong nguyên lí làm việc của đèn?
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
1. Cấu tạo:
2. Nguyên lí làm việc:
Khi dúng di?n, gi?a 2 di?n c?c ? 2 d?u búng phúng di?n t?o ra tia t? ngo?i tỏc d?ng vo l?p b?t hu?nh quang phỏt ra ỏnh sỏng. (Mu c?a ỏnh sỏng ph? thu?c vo mu b?t hu?nh quang).
3. D?c di?m c?a dốn ?ng hu?nh quang:
? Em hãy quan sát thực nghiệm hoạt động của đèn huỳnh quang, rút ra nhận xét về hiện tượng phát sáng, hiệu suất phát quang của đèn?
a- Hiện tượng phát sáng: không liên tục(nhấp nháy).
b- Hiệu suất phát quang: cao hơn đèn sợi đốt.
Em hãy xung phong lên kiểm chứng so sánh về sự toả nhiệt giữa đèn sợi đốt và đèn ống huỳnh quang?KL về tuổi thọ của đèn?
c- Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang: cao hơn đèn sợi đốt.
? Để đèn ống huỳnh quang hoạt động được, ngoài các bộ phận của ống đèn ra thì cần phải có thêm những thiết bị nào? Tại sao?
d- Mồi phóng điện: Do khoảng cách giữa 2 điện cực xa nhau nên cần sử
dụmg thêm chấn lưu điện cảm và tắcte hoặc chấn lưu diện tử để mồi phóng
điện.
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
1. Cấu tạo:
2. Nguyên lí làm việc:
3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang:
4. Các số liệu kĩ thuật:
Trờn dốn ?ng hu?nh quang thu?ng ghi chi?u di c?a ?ng dốn, v cỏc giỏ tr? d?nh m?c c?a di?n ỏp, cụng su?t.
5. S? d?ng:
Thu?ng xuyờn lau chựi b? dốn, giỳp dốn phỏt sỏng t?t hon.
Quan sát trên đèn ống huỳnh quang, trên đó có có ghi những số liệu kĩ thuật nào? Số liệu kĩ thuật đó có ý nghĩa ntn?
? Theo em, cần làm gì để giúp đèn phát sáng tốt?
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
1. Cấu tạo:
2. Nguyên lí làm việc:
3. Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang:
4. Các số liệu kĩ thuật:
5. Sử dụng:
II. Đèn compac huỳnh quang.
- Nguyên lí làm việc(như đèn ống huỳnh quang)
- Cấu tạo: chấn lưu được đặt trong đuôi đèn.
* ưu điểm: gọn, nhẹ, dễ sử dụng, hiệu suất phát quang cao.
Đuôi đèn
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
II. Đèn compac huỳnh quang.
III. So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
Em hãy chọn các cụm từ thích hợp dưới đây điền vào bảng cho đúng với đặc điểm của mỗi loại đèn.
Không cần chấn lưu
Cần chấn lưu
Tiết kiệm điện năng
Tuổi thọ thấp
Không tiết kiệm điện năng
Tuổi thọ cao
Ánh sáng liên tục
ánh sỏng khụng liờn t?c
Không cần chấn lưu
Cần chấn lưu
Tiết kiệm điện năng
Tuổi thọ thấp
Tuổi thọ cao
Không tiết kiệm điện năng
ánh sỏng liờn t?c
Ánh sáng không liên tục
Tiết 38: ĐÈN HUỲNH QUANG.
I. Đèn ống huỳnh quang.
II. Đèn compac huỳnh quang.
III. So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
D?a vo nh?ng uu di?m c?a t?ng lo?i dốn di?n, chỳng ta nờn s? d?ng lo?i dốn di?n hu?nh quang hon vỡ: Hi?u su?t phỏt quang cao, d? b?n cao v ti?t ki?m di?n nang.
Qua kiến thức bài học, em nên sử dụng loại đèn điện nào để thắp sáng? Vì sao và nhằm mục đích gì?
Hướng dẫn về nhà:
- Vận dụng kiến thức được học vào thực tế trong việc sử dụng điện và các đồ dùng điện cho phù hợp.
- Đọc, tìm hiểu trước bài 40 và tìm hiểu mạch điện của bộ đèn huỳnh quang để hiểu được cách nối các phần tử trong mạch điện.
- Chuẩn bị bộ đèn huỳnh quang theo nhóm (02 bàn/01 bộ đèn), 1số dụng cụ, vật liệu an toàn điện và mẫu báo cáo thực hành.
 






Các ý kiến mới nhất