Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    595 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 31

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Minh Nguyệt
    Ngày gửi: 14h:46' 12-02-2014
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG
    thầy cô và các em học sinh
    ĐỊA 9
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    Những cây công nghiệp lâu năm nào được trồng ở cả 2 vùng Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    Hồ tiêu, sơn.
    Điều, quế.
    Cao su, hồi.
    Cà phê, chè.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    ?Xác định giới hạn lãnh thổ Đông Nam Bộ? Kể tên các tỉnh, thành phố của vùng.
    BÌNH PHƯỚC
    TÂY NINH
    BÌNH DƯƠNG
    ĐỒNG NAI
    TP. HỒ CHÍ MINH
    BÀ RỊA VŨNG TÀU
    -Diện tích : 23550Km2
    Dân số: 10,9 triệu người
    ? Xác định vị trí tiếp giáp của vùng Đông Nam Bộ?
    Em hóy xỏc d?nh ranh gi?i vựng Dụng Nam B??
    + Phía bắc và đông bắc giáp Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ.
    + Phía tây và tây bắc giáp Campuchia.
    + Phía nam giáp Đồng bằng sông Cửu Long.
    + Phía đông nam giáp Biển Đông.
    ? ý nghĩa của vị trí địa lý đối với sự phát triển kinh tế xã hội?
    Lược đồ thủ đô các nước đông Nam á
    TP Hồ Chí Minh
    I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
    +Ý nghĩa: nhiều thuận lợi cho phát triển kinh tế, giao lưu với các vùng và các nước.
    +Đông Nam Bộ giáp với Campuchia, đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ và vùng biển giàu tài nguyên.
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    Dựa vào bảng và lược đồ,
    hãy nêu đặc điểm tự nhiên
    và tiềm năng kinh tế trên đất liền
    của vùng Đông Nam Bộ?
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    D?t Feralit
    D?t Bazan
    Đất xám trên phù sa cổ
    Đất khác
    Đất phù sa
    RỪNG CAO SU
    CÂY CÀ PHÊ
    CÂY HỒ TIÊU
    Dựa vào bảng và lược đồ,
    hãy nêu đặc điểm tự nhiên
    và tiềm năng kinh tế trên biển
    của vùng Đông Nam Bộ?
    ? Xác định sông Đồng Nai, sông Bé,sông Sài Gòn trên lược đồ?
    Thủy điện
    Thủy lợi, thủy sản
    Cung cấp nước
    cho sinh hoạt
    của con người
    Giá tr? c?a sông ngòi
    Khai thác dầu khí
    Khai thác hải sản
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
    Đặc điểm: độ cao địa hình giảm dần từ tây bắc đến đông nam , giàu tài nguyên.
    -Thuận lợi: nhiều tài nguyên để phát triển kinh tế: đất bazan, khí hậu cận xích đạo, biển nhiều hải sản, nhiều dầu khí ở thềm lục địa.
    Khó khăn
    - Trên đất liền ít khoáng sản
    - Diện tích rừng tự nhiên thấp
    - Ô nhiễm môi trường ngày càng tăng
    Vấn đề cấp bách đặt ra đối với vùng là bảo vệ môi trường trên đất liền và biển
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
    - Khó khăn: Trên đất liền ít khoáng sản, nguy cơ ô nhiễm môi trường cao.
    III / Đặc điểm dân cư – xã hội
    + Nhóm 1 : Phiếu học tập số 1 :
    Th?o lu?n
    + Nhóm 2 : Phiếu học tập số 2
    + Nhóm 3: Phiếu học tập số 3 :
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    + Nhóm 1 : Phiếu học tập số 1 : Cho bảng số liệu ( 2002 )
    Nhận xét về tỉ lệ dân số của vùng Đông Nam Bộ
    + Nhóm 2 : Phiếu học tập số 2
    Dựa vào bảng số liệu trên : Em hãy nhận xét tình hình dân cư xã hội của vùng Đông Nam Bộ so với cả nước ? Từ đó nhận xét về chất lượng cuộc sống của vùng so với cả nước ?
    + Nhóm 3: Phiếu học tập số 3 :
    Kể tên các di tích lịch sử văn hoá của vùng ?
    Đánh giá ý nghĩa của các di tích đó đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng ?
    Vùng có cơ sở vật chất kỹ thuật tốt,nhiều di tích lịch sử, văn hóa là điều kiện để phát triển dịch vụ và du lịch
    Địa đạo Củ Chi
    Nhà tù Côn Đảo
    Rừng Nam Cát Tiên
    Thành phố Hồ Chí Minh
    Vũng Tàu
    Rừng ngập mặn
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    Đặc điểm: Dân cư đông, mật độ dân số khá cao, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước.
    Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, người lao động có tay nghề cao, năng động
    Nhiều di tích lịch sử-văn hóa có ý nghĩa lớn để phát triển du lịch.
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
    Bài 31:Vùng Đông Nam Bộ
    Đặc điểm: Dân cư đông, mật độ dân số khá cao, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước.
    Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, người lao động có tay nghề cao, năng động
    Nhiều di tích lịch sử-văn hóa có ý nghĩa lớn để phát triển du lịch.
    - Khó khăn : Gây sức ép lên vấn đề tài nguyên môi trường.
    CÂU 1: ý nghĩa của vị trí Đông Nam Bộ là:
    Là cầu nối giữa Tây Nguyên,duyên hải Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
    b,Gần các tuyến đường giao thông khu vực và quốc tế.
    c, Nối liền vùng đất liền với biển đông giàu tiềm năng kinh tế biển
    d,Tất cả các ý trên
    Củng cố
    Câu2: Đông Nam Bộ có những thuận lợi và khó khăn ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế xã hội:
    Khí hậu xích đạo nóng ẩm nguồn thủy sinh dồi dào.
    Địa hình tương đối phẳng có nhiều đất xám, đất bazan.
    Vùng biển có ngư trường rộng giàu tiềm năng dầu khí.
    Hệ thống sông Đồng Nai có nguồn nước phong phú, tiềm năng thủy điện lớn.
    Vùng đất liền ít khoáng sản, rừng tự nhiên còn ít.
    Nguy cơ ô nhiềm môi trường cao.
    XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI
     
    Gửi ý kiến