Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    44 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    AXIT SUNFURUC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thpt Thái Hòa
    Ngày gửi: 09h:43' 29-11-2011
    Dung lượng: 5.8 MB
    Số lượt tải: 217
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
    Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Vĩ An
    TRƯỜNG THPT THÁI HÒA
    Kiểm tra bài cũ
    Hoàn thành chuỗi biến hóa:(ghi rõ điều kiện nếu có)
    Bài 33: AXIT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    NỘI DUNG
    I- AXIT SUNFURIC
    2. Tính chất vật lí
    3. Tính chất hóa học
    4. Ứng dụng
    5. Sản xuất axit sunfuric
    II- MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT
    1. Muối sunfat
    2. Nhận biết ion sunfat
    1. Cấu tạo phân tử
    Cấu tạo phân tử axit trong không gian
    I- AXIT SUNFURIC
    1. Cấu tạo phân tử
    I- AXIT SUNFURIC
    Theo quy tắc bát tử
    Trong hợp chất H2SO4, nguyên tử S có số oxi hoá là + 6
    1.CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Bài 33: AXIT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    I- AXIT SUNFURIC
    2. Tính chất vật lí
    Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu,
    không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước.( H2SO4 98%
    có D = 1,84g/cm3).
    Axit sunfuric tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt.
    Cách pha loãng
    axit H2SO4 đặc
    Pha loãng axit H2SO4 đặc, phải rót từ từ axit vào nước.
    Bài 33: AXIT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    3. Tính chất hóa học
    a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
    Học sinh làm thí nghiệm và nêu hiện tượng
    Bài 33: AXIT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    3. Tính chất hóa học
    a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
    - Tác dụng với bazơ
    - Tác dụng với oxit bazơ
    - Đổi màu quỳ tím thành màu đỏ.
    - Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H2
    - Tác dụng với nhiều muối
    Tính
    axit
    Bài 33: AXIT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    3. Tính chất hóa học
    a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
    - Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H2
    Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
    0
    +1
    +2
    0
    (Tính axit do ion H+)
    Sắt( II) sunfat
    Chú ý
    Bài 33: AIXT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    I. AXIT SUNFURIC
    3. Tính chất hóa học
    b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
    b1.Tính oxi hóa mạnh
    Cu + H2SO4 (đặc) CuSO4 + SO2 + H2O
    0
    +6
    +2
    +4
    to
    2
    2
    dd màu xanh
    - Tác dụng với kim loại
    Bài 33: AIXT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    I. AXIT SUNFURIC
    3. Tính chất hóa học
    b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
    b1.Tính oxi hóa mạnh
    M + H2SO4 (đặc) M2(SO4)n + + H2O
    (do ion SO42- quyết định)
    to
    S
    H2S
    SO2
    0
    +n
    +6
    +4
    0
    -2
    M là kim loại ( trừ Au, Pt)
    n là hóa trị cao nhất của kim loại
    - Fe, Al, Cr thụ động với H2SO4 đặc, nguội.
    Đặc biệt
    -Tác dụng với kim loại
    Bài 33: AXIT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    I. AXIT SUNFURIC
    3. Tính chất hóa học
    b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
    b1.Tính oxi hóa mạnh
    S + H2SO4 (đặc) SO2 + H2O
    0
    +6
    +4
    to
    2
    2
    - Tác dụng với phi kim ( C, P, S…)
    3
    - Tác dụng với hợp chất
    2H2SO4 + 2KBr Br2 + SO2 + 2H2O + K2SO4
    to
    Bài 33: AXIT SUNFURIC
    MUỐI SUNFAT
    I. AXIT SUNFURIC
    3. Tính chất hóa học
    b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
    b1. Tính oxi hóa mạnh
    b2. Tính háo nước
    C12H22O11 12C + 11H2O
    H2SO4 đăc
    C + 2 H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O
    Thảo luận nhóm:
    - Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:
    Fe + H2SO4 loãng
    Nhóm 1,2
    - Xác định số oxi hóa và cho biết vai trò của các chất
    trong phản ứng trên
    Nhóm 3,4
    - Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:
    Fe + H2SO4 đặc
    - Xác định số oxi hóa và cho biết vai trò của các chất
    trong phản ứng trên
    Thảo luận nhóm:
    - Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:
    Fe + H2SO4 loãng
    Nhóm 1,2
    - Xác định số oxi hóa và cho biết vai trò của các chất
    trong phản ứng trên
    Nhóm 3,4
    - Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:
    Fe + H2SO4 đặc
    - Xác định số oxi hóa và cho biết vai trò của các chất
    trong phản ứng trên
    Tính chất hóa học của axit sunfuric
    H2SO4
    H2SO4đặc
    H2SO4loãng
    Tính háo nước
    Tính oxi hóa mạnh
    Tính axit
    Làm đổi màu quỳ tím
    Tác dụng hầu hết các kim loại
    ( trừ Pt, Au)
    Tác dụng với bazơ
    Tác dụng với oxit bazơ
    Tác dụng với muối
    Tác dụng với kim loại
    ( kim loại hoạt động)
    Tác dụng phi kim
    Tác dụng hợp chất
    (ion H+)
    (ion S)
    +6
    Bài tập củng cố
    Câu 1: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong thí nghiệm, ta iến hành theo cách sau đây :
    A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
    B. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
    C. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
    D. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
    B
    Bài tập củng cố
    Câu 2: Nhóm kim loại nào sau đây bị thụ động với axit H2SO4 đặc, nguội?
    A. Zn , Al , Fe
    B. Zn , Sn , Fe
    C. Cr , Al , Fe
    D. Ca, Al, Mg
    C
    Bài tập củng cố
    Câu 3: Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng cho cùng 1 loại muối?
    A. Ag , Ca
    B. Zn , Al
    C. Mg , Fe
    D. Cu, Zn
    B.
    Bài tập
    Hòa tan hoàn toàn 9,6(g) một kim loại M có hóa trị II vào dung dịch axit sunfuaric đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 3,36(l) khí SO2 (đktc). Xác định tên của kim loại M?
    3. Ứng dụng
    Thuốc nổ
    Thuốc trừ sâu
    Dầu mỏ
    3. Ứng dụng
    Phẩm nhuộm
    3. Ứng dụng
    3. Ứng dụng
    Phân bón
     
    Gửi ý kiến