Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    319 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Axit-bazo-muoi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trân Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:05' 14-03-2014
    Dung lượng: 542.5 KB
    Số lượt tải: 472
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp
    Môn: Hóa học 8
    Tiết 54: Axit - Bazơ - Muối




    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Trình bày tính chất hóa học của nước ? Viết PTHH minh hoạ?
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    H2O
    CaO
    +
    Ca(OH)2
    P2O5 + 3H2O  2H3PO4
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 54:
    1
    1
    2
    1
    2
    2
    2
    3
    Cl
    Br
    S
    NO3
    SO4
    SO3
    CO3
    PO4
    I
    I
    I
    II
    II
    II
    II
    III
    -
    -
    -
    =
    =
    =
    =

    A
    n
    HnA
    H
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 54:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    a. Axit không có oxi.
    Axit clohiđric
    Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
    Axit bromhiđric
    Axit sunfuhiđric
    Tên gốc axit: chuyển đuôi “hiđric” thành đuôi “ua”.
    clorua
    bromua
    sunfua
    b. Axit có oxi.
    + Axit có nhiều nguyên tử oxi.
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    Axit sunfuric
    Axit cacbonic
    Axit photphoric
    + Axit có ít nguyên tử oxi.
    Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
    Axit sunfurơ
    Axit nitric
    Tên gốc axit: chuyển đuôi “ic” thành “at”, “ơ” thành “it”
    nitrat
    sunfat
    sunfit
    cacbonat
    photphat
    H2S
    Tiết 54:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    2. Công thức hoá học:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    Bài tập:
    - H·y viÕt CTHH cña c¸c axit có gèc axit sau: - Cl, PO4, = S, - NO3, SO3
    - Ph©n lo¹i vµ gäi tªn c¸c axit ®ã?
    -
    -
    -
    -
    -
    Axit clohiđric
    Axit sunfuhiđric
    Axit sunfurơ
    Axit nitric
    Axit photphoric
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 56:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    II. Bazơ
    1
    1
    1
    1
    1 nhóm OH
    I
    I
    II
    III
    1 nhóm OH
    2 nhóm OH
    3 nhóm OH
    M(OH)n
    M
    OH
    n
    2. Công thức hoá học:
    1. Khái niệm:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 54:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    II. Bazơ
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi:
    Tên bazơ:
    tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit.
    Natri hiđroxit
    Kali hiđroxit
    Canxi hiđroxit
    Sắt (II) hiđroxit
    4. Phân loại:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 54:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    II. Bazơ
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi:
    4. Phân loại:
    Luyện tập
    Bài tập 1:
    A, KOH, HCl
    B, H2S , Al(OH)3
    C, H2CO3 , HNO3
    Những hợp chất đều là Axit :
    Bài tập 2: Những hợp chất đều là bazơ:
    A, HBr, Mg(OH)2,
    B, Ca(OH)2, Zn(OH)2
    C, Fe(OH)3 , CaCO3
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    Tiết 54:
    I. Axit
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi:
    II. Bazơ
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    3. Tên gọi:
    4. Phân loại:
    Luyện tập
    Bi tập 3: Hoạt động nhóm
    Viết các công thức hóa học của bazơ tương ứng với các oxit sau , gọi tên và phõn lo?i cỏc bazơ đó:
    Li2O; Fe2O3; CuO; Al2O3
    Đáp án:
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

    - Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại axit - bazơ.
    - Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5. Đọc phần đọc thêm.
    - Nghiên cứu trước phần (III) Muối
    Xin chân thành cảm ơn
    các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh !
     
    Gửi ý kiến