Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    39 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 8 ap suat chat long

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hải
    Ngày gửi: 09h:00' 30-10-2013
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 128
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ
    Lớp 8A5
    môn Vật lý
    * Áp lực là gì? Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    * Viết công thức tính áp suất ?
    Câu 1
    Câu 2
    *Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng mạnh và diện tích mặt bị ép càng nhỏ.
    p: áp suất.
    F: áp lực.
    S: diện tích mặt bị ép.
    Tại sao khi lặn sâu, người thợ lặn phải mặc
    bộ áo lặn chịu được áp suất lớn?
    Bài 8
    ÁP SUẤT CHẤT LỎNG -
    BÌNH THÔNG NHAU
    Tại sao thợ lặn cần phải mặc bộ áo giáp khi lặn xuống sâu?
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Ta đã biết rằng khi đặt vật rắn lên mặt bàn, vặt rắn sẽ tác dụng lên mặt bàn một áp suất theo phương của trọng lực.
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
    Nếu khi đổ một chất lỏng vào trong bình thì chất lỏng có gây áp suất lên bình không, nếu có thì áp suất này có giống áp suất của chất rắn không?
    1. Thí nghiệm 1
    Một bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình được bịt bằng màng cao su mỏng.
    Hãy quan sát hiện tượng xảy ra khi ta đổ nước vào bình.
    C1 Màng cao su bị biến dạng chứng tỏ điều gì?
    C1: Chất lỏng gây ra áp suất lên đáy bình và thành bình.
    C2 Có phải chất lỏng chỉ tác dụng áp suất lên bình theo một phương như chất rắn hay không?
    C2: Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương.
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
    2. Thí nghiệm 2
    Lấy một bình hình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy. Muốn D đậy kín đáy ống ta phải dùng tay kéo dây buộc đĩa lên.
    1. Thí nghiệm 1
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
    C3 Khi nhấn bình vào trong nước rồi buông tay ra kéo sợi dây ra, đĩa D vẫn không rời khỏi đáy kể cả khi quay bình theo các hướng khác nhau. Thí nghiệm này chứng tỏ điều gì?
    C3 : Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương và lên các vật trong lòng của nó.
    3. Kết luận
    C4 Dựa vào các thí nghiệm trên, hãy chọn từ thích hợp cho các ô trống trong kết luận sau đây:
    Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên ……… bình, mà lên cả …… bình và các vật ở ……………. chất lỏng.
    thành
    đáy
    trong lòng
    2. Thí nghiệm 2
    1. Thí nghiệm 1
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG

    Việc sử dụng chất nổ để đánh bắt cá
    Khi ng­ d©n cho næ m×n d­íi biÓn sÏ g©y ra ¸p suÊt lín, ¸p suÊt nµy truyÒn theo mäi ph­¬ng g©y t¸c ®éng m¹nh trong mét vïng réng lín. D­íi t¸c ®éng cña ¸p suÊt nµy, hÇu hÕt c¸c sinh vËt trong vïng ®ã ®Òu bị chÕt.
    ViÖc ®¸nh b¾t b»ng chÊt næ cã t¸c h¹i:
    + Huû diÖt sinh vËt biÓn.
    + ¤ nhiÔm m«i tr­êng sinh th¸i.
    + Cã thÓ g©y chÕt ng­êi nÕu kh«ng cÈn thËn
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    Giả sử có một khối chất lỏng hình trụ diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hãy dựa vào công thức tính áp suất em mà đã học trong bài áp suất chất rắn để chứng minh công thức áp suất trong lòng chất lỏng. p = d.h.
    Mà F = P = 10.m = 10.D.V =10.D.S.h= d.S.h
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: Pascal (Pa).
    d: Newton trên mét khối (N/m3).
    h: mét (m).
    2. Thí nghiệm 2
    1. Thí nghiệm 1
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
    3. Kết luận:
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    gi¶ sö cã mét khèi chÊt láng h×nh trô, chiÒu cao h, trong l­îng riªng cña chÊt láng lµ d.
    = 10.m
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: Pascal (Pa).
    d: Newton trên mét khối (N/m3).
    h: mét (m).
    h
    . A
    Mà F = P

    =10.D.S.h
    = d.S.h
    s
    = 10.D.V
    Ta có công thức tính áp suất gây ra bởi cột chất lỏng lên điểm A tại đáy bình là
    Chứng minh
    Công thức này cũng áp dụng cho một điểm bất kỳ trong lòng chất lỏng, chiều cao của cột chất lỏng cũng là độ sâu của điểm đó so với mặt thoáng.
    hB

    . A

    .B
    hA
    Bài tập 1: Tính áp suất tại điểm A biết A cách mặt
    thoáng một khoảng hA.
    Bài tập 2: So sánh áp suất tại điểm A và điểm B. Biết A và B có cùng một độ sâu.
    hA
    hB
    pA = d.
    pB = d.

    Nªn pA= pB

    hA
    = hB
    Trong một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang (có cùng độ sâu h), có độ lớn như nhau.
    = d.hB
    => d.hA
    Trong một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang (có cùng độ sâu h), có đặc điểm gì?
    Hình ảnh tàu ngầm đang nổi trên mặt nước.
    - Tàu ngầm là loại tàu có thể chạy ngầm dưới mặt nước, vỏ của tàu được làm bằng thép dày vững chắc chịu được áp suất lớn.
    Hình ảnh tàu ngầm dưới mặt nước.
    Cấu tạo của tàu ngầm
    Tại sao vỏ của tàu phải làm bằng thép dày chịu được áp suất lớn?
    III. Vận dụng:
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    2. Thí nghiệm 2
    1. Thí nghiệm 1
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
    3. Kết luận:
    C7 Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên đáy thùng và một điểm cách đáy thùng một đoạn 0,4m. (Cho dnước=10000N/m3)
    Áp suất nước ở đáy thùng là:
    p1 = d.h1 = 10000.1,2 = 12000(N/m2).
    Áp suất nước ở điểm cách đáy thùng 0,4m là:
    p2 = d.h2 = 10000.(1,2 – 0,4) = 8000(N/m2).
    DẶN DÒ
    Học hiểu phần ghi nhớ của bài
    Làm các bài tập từ 8.1 đến 8.12 SBT
    Đọc thêm phần có thể em chưa biết
    Chuẩn bị trước bài: 8. Soạn các câu
    C1C9 SGK
     
    Gửi ý kiến