Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 23. Ẩn dụ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hải
    Ngày gửi: 23h:19' 11-03-2016
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ tiết học!

    Kiểm tra bài cũ
    Câu sau có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì? Em hãy chỉ rõ

    Đối với các chiến sĩ, Bác Hồ như người cha thân yêu của mình.

    Bác Hồ như người cha
    Vế A (PDSS) TSS Vế B
    Biện pháp nghệ thuật so sánh
    Tiết 98 – Bài 23
    Ẩn dụ
    GV: Phạm Thị An
    Lớp 6A
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ
    Anh đội viên nhìn Bác
    Càng nhìn lại càng thương
    Người Cha mái tóc bạc
    Đốt lửa cho anh nằm.
    (Minh Huệ)
    ? Vì sao có thể ví như vậy?
    ? Cụm từ Người Cha dùng
    để chỉ ai?
    - Người cha: Bác Hồ
    Người Cha được ví như Bác
    Hồ vì có nét tương đồng
    (về tuổi tác, phẩm chất…).
    Tiết 98 - Bài 23. ẨN DỤ
    Ngữ văn:
    ? Cách nói ấy có tác dụng gì?
     tăng sức gợi hình, gợi cảm.
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ
    ? Từ việc phân tích ví dụ,
    em hãy cho biết ẩn dụ là gì?
    2. Kết luận
    Tiết 98 - Bài 23. ẨN DỤ
    Ngữ văn:
    Ghi nhớ: SGK Tr 68
    Ẩn dô:
    Gäi tªn sù vËt, hiÖn t­îng nµy b»ng tªn sù vËt, hiÖn t­îng kh¸c cã nÐt t­¬ng ®ång
    - Nh»m t¨ng søc gîi h×nh, gîi c¶m cho sù diÔn ®¹t.

    Ghi nhớ
    Ẩn dô lµ gäi tªn sù vËt, hiÖn t­îng nµy b»ng tªn sù vËt, hiÖn t­îng kh¸c cã nÐt t­¬ng ®ång víi nã nh»m t¨ng søc gîi h×nh, gîi c¶m cho sù diÔn ®¹t.
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ:
    2. Kết luận
    Ghi nhớ: SGK Tr 68
    Bài tập vận dụng
    So sánh ba cách diễn đạt sau đây:
    Cách 1:
    Bác Hồ mái tóc bạc
    Đốt lửa cho anh nằm
    Cách 2:
    Bác Hồ như người Cha
    Đốt lửa cho anh nằm
    Cách 3:
    Người Cha mái tóc bạc
    Đốt lửa cho anh nằm
    ( Minh Huệ)
    Diễn đạt bình thường.
    Sử dụng so sánh
    Sử dụng ẩn dụ
    Tiết 98 - Bài 23. ẨN DỤ
    Ngữ văn:
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ:
    2. Kết luận
    Ghi nhớ: SGK Tr 68
    II. Các kiểu ẩn dụ:
    1. Ví dụ:
    a) Về thăm nhà Bác làng Sen,
    Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng.
    (Nguyễn Đức Mậu)
    -Thắp:
    - Lửa hồng:
    sự “nở hoa”
    “màu đỏ” của hoa râm bụt.
     Giống nhau về hình thức
    Tiết 98 - Bài 23. ẨN DỤ
    Ngữ văn:
     Giống nhau về cách thức thực hiện
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ:
    2. Kết luận
    Ghi nhớ: SGK Tr 68
    II. Các kiểu Ẩn dụ:
    1. Ví dụ:
    b) Chao ôi, trông con sông, vui như thấy nắng giòn tan sau kì mưa dầm, vui như nối lại chiêm bao đứt quãng. (Nguyễn Tuân)
    nắng to, rực rỡ
    không thể dùng vị giác
    để cảm nhận, mà phải dùng
    thị giác để cảm nhận.
     Sử dụng từ giòn tan để nói về nắng là có sự chuyển đổi cảm giác (thị giác  vị giác).
    Tiết 98 - Bài 23. ẨN DỤ
    Ngữ văn:
    II. Các kiểu Ẩn dụ:
    - Nắng:
    - Nắng giòn tan:
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ:
    2. Kết luận
    Ghi nhớ: SGK Tr 69
    II. Các kiểu Ẩn dụ:
    1. Ví dụ:
    - Người cha: Bác Hồ
    c) Anh đội viên nhìn Bác
    Càng nhìn lại càng thương
    Người Cha mái tóc bạc
    Đốt lửa cho anh nằm.
    (Minh Huệ)
     Tương đồng về phẩm chất
    Tiết 98 - Bài 23. ẨN DỤ
    Ngữ văn:
    II. Các kiểu Ẩn dụ:
    1. Ví dụ:
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ:
    2. Kết luận
    Ghi nhớ: SGK Tr 68
    II. Các kiểu Ẩn dụ:
    1. Ví dụ:
    2. Kết luận:
    (nắng) giòn tan – (nắng) “to, rực rỡ”.
    Người Cha – Bác Hồ
    thắp – “nở hoa”
    Lửa hồng – “màu đỏ”
    Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về phẩm chất giữa các sự vật, hiện tượng (ẩn dụ phẩm chất).
    Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về cảm giác (ẩn dụ chuyển đổi cảm giác).
    ? Có mấy kiểu ẩn dụ? Là những kiểu nào?
    - Có 4 kiểu Ẩn dụ:
    - Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về
    cách thức thực hiện hành động
    (ẩn dụ cách thức).
    - Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về
    hình thức giữa các sự vật, hiện tượng
    (ẩn dụ hình thức).
    Tiết 98 - Bài 23. ẨN DỤ
    Ngữ văn:
    I. Ẩn dụ là gì?
    1. Ví dụ:
    2. Kết luận
    Ghi nhớ: SGK Tr 69
    II. Các kiểu Ẩn dụ:
    1.Ví dụ:
    2. Kết luận
    Ghi nhớ: SGK Tr 69
    III. Luyện tập:
    Bài 2: SGK Tr70
    Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

     Tương đồng về cách thức
    b. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

     Tương đồng về phẩm chất
    c. Thuyền về có nhớ bến chăng
    Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

    Tương đồng về phẩm chất
    Tiết 98 - Bài 23. ẨN DỤ
    Ngữ văn:
    sự hưởng thụ.
    tốt
    người chờ đợi (người con gái)
    - Kẻ trồng cây:
    - Ăn quả:
    người lao động
    - Mực:
    cái xấu
    đen:
    xấu
    - Đèn:
    cái tốt
    sáng:
    - Bến:
    người đi xa (người con trai)
    - Thuyền:
    ẨN DỤ
    Hướng dẫn về nhà
    - Học thuộc Ghi nhớ (SGK Tr.68 – 69)
    - Làm các bài tập còn lại trong phần Luyện tập
    Viết 1 đoạn văn từ 3 – 5 câu nội dung tự chọn
    có sử dụng phép ẩn dụ.
    Phân tích tác dụng của phép ẩn dụ ấy
    - Chuẩn bị bài Luyện nói văn miêu tả.
    Tiết học kết thúc
    Cảm ơn quý thầy cô và các em!
     
    Gửi ý kiến