Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 12. A vacation abroad

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Oanh
Ngày gửi: 21h:01' 26-04-2020
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Oanh
Ngày gửi: 21h:01' 26-04-2020
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
1
2
3
4
5
6
Key word
I. Getting Started.
Matching the pictures/ lags with the correct names
Canada
Britain
Australia
Japan
The United States
of America
Thailand
II. Listen and read
2. Surprise (n): Sự ngạc nhiên
1. abroad (a): ở nước ngoài
go abroad: đi nước ngoài
3. Schedule (n): lộ trình, lịch trình
4. Come over (v): ghé qua
5. Pick somebody up (v): đón ai đó
6. Include (v): bao gồm
Vocabulary
7. ticket (n): vé
II. Listen and read
1. Complete Mrs. Quyen’s schedule
Going out
Having dinner with the Smiths
Leaving San Francisco
Coming to San Francisco
2. Structure
A. Making invitation:
Would you like + to V?
a. Declining an invitation:
That’s very kind of you, but …….
b. Accepting an invitation:
- I’d love to.
- That’s great.
Ex: Would you like to come and stay with us
while you’re in town.
B. Making a complaint:
Using progressive tense with “ Always”
to make a complaint.
S + tobe + always + V-ing.
Eg: He’s always working.
You are always chatting.
Homework
- Learn by heart all new words and structures
- Answer questions 2a, 2b, 2c page 113.
Thank For Your Attendance!
2
3
4
5
6
Key word
I. Getting Started.
Matching the pictures/ lags with the correct names
Canada
Britain
Australia
Japan
The United States
of America
Thailand
II. Listen and read
2. Surprise (n): Sự ngạc nhiên
1. abroad (a): ở nước ngoài
go abroad: đi nước ngoài
3. Schedule (n): lộ trình, lịch trình
4. Come over (v): ghé qua
5. Pick somebody up (v): đón ai đó
6. Include (v): bao gồm
Vocabulary
7. ticket (n): vé
II. Listen and read
1. Complete Mrs. Quyen’s schedule
Going out
Having dinner with the Smiths
Leaving San Francisco
Coming to San Francisco
2. Structure
A. Making invitation:
Would you like + to V?
a. Declining an invitation:
That’s very kind of you, but …….
b. Accepting an invitation:
- I’d love to.
- That’s great.
Ex: Would you like to come and stay with us
while you’re in town.
B. Making a complaint:
Using progressive tense with “ Always”
to make a complaint.
S + tobe + always + V-ing.
Eg: He’s always working.
You are always chatting.
Homework
- Learn by heart all new words and structures
- Answer questions 2a, 2b, 2c page 113.
Thank For Your Attendance!
 






Các ý kiến mới nhất