Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 5+6-Luy Thua Cua Mot So Huu Ti

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:01' 15-06-2011
    Dung lượng: 528.5 KB
    Số lượt tải: 144
    Số lượt thích: 0 người
    Kính chào
    Quý thầy cô giáo, cùng các em học sinh
    Kiểm tra bài cũ
    Đáp án
    Đáp án
    Câu 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
    Câu 2:
    Lm th? no d? tớnh nhanh bi?u th?c

    Tiết 7 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
    ( Tiếp)
    1.Luỹ thừa của 1 tích
    Từ kết quả câu hỏi 2 phần kiểm tra bài cũ
    hãy so sánh A và B; C và D
    ?1:Tính và so sánh
    Từ ?1 Hãy khái quát thành công thức

    Ta có công thức:
    + Chứng minh công thức: (x.y)n = xn . yn
    (với n > 0)
    Vậy: (x.y)n = xn.yn
    Tiết 7 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
    ( Tiếp)
    Tiết 7 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
    ( Tiếp)
    1.Luỹ thừa của 1 tích
    Hoạt động cá nhân trong 2ph làm ?2: Tính
    ?1
    ?2: Tính
    Tiết 7 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
    ( Tiếp)
    1.Luỹ thừa của 1 tích
    2.Luỹ thừa của 1 thương
    Suy nghĩ và thực hiện ?3: Tính và so sánh


    ?3: Tính và so sánh
    Từ ?3 hãy khái quát thành công thức:

    Ta có công thức:
    Tiết 7 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
    ( Tiếp)
    1.Luỹ thừa của 1 tích
    2.Luỹ thừa của 1 thương
    * Yêu cầu 1:
    Hoạt động cá nhân trong 1ph30 để thực hiện
    ?4 và ?5
    + Bàn 1: ?4a + ?5a
    + Bàn 2: ?4b + ?5b
    + Bàn 3: ?4a + ?5b
    + Bàn 4: ?4b + ?5a
    Tiết 7 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
    ( Tiếp)
    1.Luỹ thừa của 1 tích
    2.Luỹ thừa của 1 thương
    * Yêu cầu 2:
    Hoạt động nhóm bàn trong 1ph30 : Thảo luận và báo cáo kết quả của nhóm trên máy tính
    + Bàn 1: ?4a + ?5a
    + Bàn 2: ?4b + ?5b
    + Bàn 3: ?4a + ?5b
    + Bàn 4: ?4b + ?5a
    Tiết 7 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
    ( Tiếp)
    1.Luỹ thừa của 1 tích
    2.Luỹ thừa của 1 thương
    ?4: Tính
    ?5: Tính
    Bài tập 34 / SGK-22
    Trong vở bài tập của bạn Dũng có bài làm sau:
    a. Sai vì : (-5)2.(-5)3 = (-5)5
    b. Đúng
    c. Sai vì: (0,2)10: (0,2)5 = (0,2)5
    C. 5
    D. 1
    D. 2
    C. 1
    A. 8
    B. 0,125
    D. 27
    C. - 3
    A. 3
    B. - 27
    D. - 125
    C. 25
    A. - 25
    B. 125
    Củng cố
    Hãy nhắc lại những công thức liên quan đến luỹ thừa của 1 số hữu tỉ đã học trong tiết 6 và tiết 7?
    1. Định nghĩa:
    2.Tích 2 luỹ thừa:
    4. Luỹ thừa của 1 luỹ thừa
    3. Thương 2 luỹ thừa
    5. Luỹ thừa của 1 tích
    6. Luỹ thừa của 1 thương
    Hãy trả lời câu hỏi đưa ra ở đầu tiết dạy

    TÍnh nhanh:
    Bài tập về nhà.
    Học thuộc các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
    Làm bài tập : Bài 35; 37; 38; 39; 40 (SGK- 22,23)
    Bài 54, 56, 57/ SBT - 11,12
    Hướng dẫn về nhà
    + Bµi 37, 40 : Lµm t­¬ng tù nh­ c¸c VD ®· lµm
    + Bµi 57 : §­a c¸c luü thõa vÒ cïng c¬ sè råi CM
    Nên
    Bài 56/ SBT - 12
    So sánh:

    Cách giải:
    + Viết 9999 = 99.101
    Bài 35 / SGK- 22:
    Ta thừa nhận tính chất sau:
    Với
    Nếu thì
    Về nhà ôn lại các kiến thức đã học
    - Xem lại các bài tập đã chữa
    - Làm các bài tập về nhà
    - Chuẩn bị giờ sau luyện tập
    chào tạm biệt
    Quý thầy cô giáo,
    cùng các em học sinh
    Xin chân thành cám ơn
     
    Gửi ý kiến