Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bai 5.6- Luy thừa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nam
Ngày gửi: 10h:40' 06-08-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nam
Ngày gửi: 10h:40' 06-08-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
Trường Trung Tiểu học PéTrus Ký
Lớp: 7.2
Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ.
1. Luü thõa víi sè mò tù nhiªn
a. Định nghĩa :
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn
x
n
l tớch c?a n th?a s? x
x.x…..x
Số mũ
Cơ số
=
n thừa số
b. Chú ý: Với
* Quy ước
n thừa số
n thừa số
n thừa số
C¢U 1: Tính
C¢U 2
Số hữu tỉ nào có lập phương là -64 ?
-4
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
a. Quy tắc :
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Cộng hai số mũ
Giữ nguyên cơ số
=
.
x
m + n
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
a. Quy tắc :
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
Trừ hai sè mò
Giữ nguyên cơ số
=
:
x
m - n
C¢U 3
Viết tích hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
a) (-0,3)2 .(-0,3)3
C¢U 3
Viết tích hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
b) (-0,25)5 : (-0,25)3
3. Lũy thừa của lũy thừa
a. Quy tắc :
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
Nhân hai sè mò
Giữ nguyên cơ số
=
x
m.n
n
C¢U 4
Tính
4. Lũy thừa của một tích
a. Quy tắc :
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
(x
=
.
x
n
.
y
n
b. Vớ d? :
5. Lũy thừa của một thương
a. Quy tắc :
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
b. Vớ d? :
Về đích
con số bí mật
Hãy tỡm một số A bi?t
Nhân số đó với 2
Cộng kết quả với 2012
Được bao nhiêu lại chia cho 2
Cuối cùng trừ đi A ta du?c A
1006
KÍNH CHÚC SỨC KHOẺ
Lớp: 7.2
Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ.
1. Luü thõa víi sè mò tù nhiªn
a. Định nghĩa :
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn
x
n
l tớch c?a n th?a s? x
x.x…..x
Số mũ
Cơ số
=
n thừa số
b. Chú ý: Với
* Quy ước
n thừa số
n thừa số
n thừa số
C¢U 1: Tính
C¢U 2
Số hữu tỉ nào có lập phương là -64 ?
-4
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
a. Quy tắc :
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Cộng hai số mũ
Giữ nguyên cơ số
=
.
x
m + n
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
a. Quy tắc :
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
Trừ hai sè mò
Giữ nguyên cơ số
=
:
x
m - n
C¢U 3
Viết tích hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
a) (-0,3)2 .(-0,3)3
C¢U 3
Viết tích hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
b) (-0,25)5 : (-0,25)3
3. Lũy thừa của lũy thừa
a. Quy tắc :
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
Nhân hai sè mò
Giữ nguyên cơ số
=
x
m.n
n
C¢U 4
Tính
4. Lũy thừa của một tích
a. Quy tắc :
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
(x
=
.
x
n
.
y
n
b. Vớ d? :
5. Lũy thừa của một thương
a. Quy tắc :
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
b. Vớ d? :
Về đích
con số bí mật
Hãy tỡm một số A bi?t
Nhân số đó với 2
Cộng kết quả với 2012
Được bao nhiêu lại chia cho 2
Cuối cùng trừ đi A ta du?c A
1006
KÍNH CHÚC SỨC KHOẺ
 






Các ý kiến mới nhất