Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    4d578e62fc2240a8bc02b4b0cb090213.png Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuong IV 4 Don thuc dong dang

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Lọ
    Ngày gửi: 10h:04' 23-03-2016
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A1
    Giáo viên: Nguyễn Thị Thư
    Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần biến, phần hệ số của các đơn thức đã thu gọn.
    KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
    2x3y2 ;
    -5x3y2
    Phần hệ số
    Phần biến
    Khác 0
    Giống nhau
    Có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của hai đơn thức trên?
    ?1
    -2x2yz
    7x2yz
    2,3x2yz
    2x2y
    0,2x3yz
    - 4x3z
    Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1. Đơn thức đồng dạng

    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Cho ví dụ về đơn thức đồng dạng ?
    b. Ví dụ:
    5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
    đơn thức đồng dạng.
    c. Chú ý:
    Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    -6
    7
    = 7 x0y0
    Hai số: -6 và 7 có phải là hai đơn thức đồng dạng không? Vì sao?
    = -6x0y0
    Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1. Đơn thức đồng dạng
    a. Định nghĩa
    Nhận xét về phần hệ số và phần biến của các đơn thức ở câu a ?
    a. Định nghĩa:
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    b. Ví dụ:
    5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
    đơn thức đồng dạng.
    c. Chú ý:
    Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    ?2
    Ai đúng?
    Bạn Phúc nói đúng!
    Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”. Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
    Hai đơn thức này không đồng dạng vì không cùng phần biến.
    Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1. Đơn thức đồng dạng
    Đúng hay Sai?
    SAI
    Đúng hay Sai?
    ĐÚNG
    Nhận xét: Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc nhưng hai đơn thức cùng bậc chưa chắc đồng dạng.
    Bài tập 15 tr 34 - SGK. Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
    5
    3
    x2y ;
    xy2 ;
    1
    2
    x2y ;
    ?
    2xy2 ;
    ?
    x2y ;
    1
    4
    xy2 ;
    2
    5
    x2y ;
    ?
    xy
    Nhóm 1:
    x2y ;
    Nhóm 2:
    xy2 ;
    Giải
    Nhóm 3:
    xy

    a. Ví dụ 1:
    = 4.72.55
    = (3+1).72.55
    Cho A = 3.72.55 và B = 72.55
    Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
    A+B = 3.72.55 + 1.72.55
    = 4x2y
    3x2y + x2y
    = (3+1)x2y
    b. Ví dụ 2:
    7x2y – 4x2y
    = (7 - 4)x2y
    ?3
    xy3 +5xy3 +(-7xy3 )
    = (1+5-7)xy3
    = - xy3
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng
    dạng ta làm như thế nào?
    Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
    = 3x2y
    BÀI TẬP
    Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:
    a) 2xy2 + = 5xy2
    b) -3xy - = -7xy
    c) - =
    3xy2
    4xy
    4xyz2
    Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = - 1
    Giải
    Bài tập 17- sgk tr 35
    GIẢI Ô CHỮ
    Q
    U
    Q
    U
    Ô
    Ô
    C
    C
    T
    T
    Ê
    Ê
    P
    P
    x3y+ 2x3y =
    H
    H
    3x3y
    3x3y
    U
    N
    N
    2xy – xy =
    Ư
    Ư
    xy
    xy
    Em sẽ tìm được ý nghĩa của ô chữ sau bằng cách
    tính các tổng hiệu dưới đây và viết chữ cái tương
    ứng vào ô dưới kết quả dưới đã cho trong bảng




    HDVN
    Sơ đồ tư duy: Kiến thức bài học
    - Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
    - Làm bài tập 16; 19; 20; 21 trang 34; 35/sgk.
    Bài tập: 20; 21 trang 12 SBT.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓