Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tham khảo Lý 11 HK I_15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:44' 21-11-2010
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 181
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:44' 21-11-2010
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN: VẬT LÝ 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 479
Họ và tên :..........................................................................
Lớp 11B/
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đchọn và tô kín một ô tròn ơng ứng
với ơng án trả lời. Cách tô đúng : (
01
11
21
02
12
22
03
13
23
04
14
24
05
15
25
06
16
26
07
17
27
08
18
28
09
19
29
10
20
30
Câu 1: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat AgNO3 có điện trở 2,5. Anôt của bình bằng Ag và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V. Sau 16 phút 5 giây, khối lượng m của bạc bám vào catôt bằng bao nhiêu? Bạc có khối lượng mol nguyên tử là A =108g/mol.
A. 2,16mg. B. 2,16g.
C. 4,32mg. D. 4,32g.
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị cường độ dòng điện ?
A. Ampe. B. Culông.
C. Vôn trên mét. D. Niutơn.
Câu 3: Điện trở tương đương của hệ hai điện trở 60Ω và 40Ω nối song song là:
A. 100Ω. B. 1,5Ω.
C. 24 Ω. D. 40Ω.
Câu 4: Công thức xác định cường độ điện trường của một điện tích điểm trong chân không:
A. . B. E=.
C. . D. .
Câu 5: Một bóng đèn ghi 220V-100W. Điện trở của bóng đèn khi đèn sáng bình thường là:
A. 220Ω. B. 484Ω.
C. 22000 Ω. D. 2, 2Ω.
Câu 6: Một bóng đèn 220V- 40W có dây tóc làm bằng vonfram. Điện trở của dây tóc đèn ở 200 C là R0=122 Ω. Hệ số nhiệt điện trở của vonfram là 4,5.10-3K-1. Nhiệt độ của dây tóc đèn khi sáng bình thường là:
A. t=16700C. B. t=24500C.
C. t=25000C. D. t=20000C.
Câu 7: Cơ chế của hồ quang điện là:
A. tạo điện trường rất lớn trong chất khí.
B. sự ion hoá chất khí do các bức xạ.
C. Sự phóng electron từ mặt catôt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao.
D. do hiện tượng nhân số hạt tải điện trong chất khí.
Câu 8: Chọn câu đúng: Công thức nào biểu thị định nghĩa của cường độ dòng điện:
A. I = . B. I =.
C. I = . D. I = .
Câu 9: Mạch điện gồm điện trở thuần R=10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế U=20V. Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là:
A. 400J. B. 2000J.
C. 20J. D. 40J.
Câu 10: Biết hiệu điện thế UMN= 4V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng ?
A. VM=4V. B. VN- VM=4V.
C. VM-VN= 4V. D. VN=4V.
Câu 11: Chọn câu đúng: Cho bộ nguồn gồm nhiều nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ0, điện trở trong r0 ghép thành m hàng, mỗi hàng gồm n nguồn ghép nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn trên có giá trị
A. ξ = n ξ0 ; r = . B. ξ =m ξ0 ; r = .
C. ξ = n ξ0 ; r = mr0. D. ξ = n ξ0 ; r = .
Câu 12: Câu nào dưới đây nói về tính chất của catôt là không đúng ?
A. Phát ra từ catôt, truyền ngược hướng với điện trường giữa anôt và catôt .
B. Là dòng các
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN: VẬT LÝ 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 479
Họ và tên :..........................................................................
Lớp 11B/
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đchọn và tô kín một ô tròn ơng ứng
với ơng án trả lời. Cách tô đúng : (
01
11
21
02
12
22
03
13
23
04
14
24
05
15
25
06
16
26
07
17
27
08
18
28
09
19
29
10
20
30
Câu 1: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat AgNO3 có điện trở 2,5. Anôt của bình bằng Ag và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V. Sau 16 phút 5 giây, khối lượng m của bạc bám vào catôt bằng bao nhiêu? Bạc có khối lượng mol nguyên tử là A =108g/mol.
A. 2,16mg. B. 2,16g.
C. 4,32mg. D. 4,32g.
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị cường độ dòng điện ?
A. Ampe. B. Culông.
C. Vôn trên mét. D. Niutơn.
Câu 3: Điện trở tương đương của hệ hai điện trở 60Ω và 40Ω nối song song là:
A. 100Ω. B. 1,5Ω.
C. 24 Ω. D. 40Ω.
Câu 4: Công thức xác định cường độ điện trường của một điện tích điểm trong chân không:
A. . B. E=.
C. . D. .
Câu 5: Một bóng đèn ghi 220V-100W. Điện trở của bóng đèn khi đèn sáng bình thường là:
A. 220Ω. B. 484Ω.
C. 22000 Ω. D. 2, 2Ω.
Câu 6: Một bóng đèn 220V- 40W có dây tóc làm bằng vonfram. Điện trở của dây tóc đèn ở 200 C là R0=122 Ω. Hệ số nhiệt điện trở của vonfram là 4,5.10-3K-1. Nhiệt độ của dây tóc đèn khi sáng bình thường là:
A. t=16700C. B. t=24500C.
C. t=25000C. D. t=20000C.
Câu 7: Cơ chế của hồ quang điện là:
A. tạo điện trường rất lớn trong chất khí.
B. sự ion hoá chất khí do các bức xạ.
C. Sự phóng electron từ mặt catôt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao.
D. do hiện tượng nhân số hạt tải điện trong chất khí.
Câu 8: Chọn câu đúng: Công thức nào biểu thị định nghĩa của cường độ dòng điện:
A. I = . B. I =.
C. I = . D. I = .
Câu 9: Mạch điện gồm điện trở thuần R=10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế U=20V. Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là:
A. 400J. B. 2000J.
C. 20J. D. 40J.
Câu 10: Biết hiệu điện thế UMN= 4V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng ?
A. VM=4V. B. VN- VM=4V.
C. VM-VN= 4V. D. VN=4V.
Câu 11: Chọn câu đúng: Cho bộ nguồn gồm nhiều nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ0, điện trở trong r0 ghép thành m hàng, mỗi hàng gồm n nguồn ghép nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn trên có giá trị
A. ξ = n ξ0 ; r = . B. ξ =m ξ0 ; r = .
C. ξ = n ξ0 ; r = mr0. D. ξ = n ξ0 ; r = .
Câu 12: Câu nào dưới đây nói về tính chất của catôt là không đúng ?
A. Phát ra từ catôt, truyền ngược hướng với điện trường giữa anôt và catôt .
B. Là dòng các
 






Các ý kiến mới nhất