Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập trong thời gian nghỉ phòng chống dịch nCov-19

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Nam
    Ngày gửi: 21h:44' 28-03-2020
    Dung lượng: 112.6 KB
    Số lượt tải: 104
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP LỚP 2 A 6
    Điểm




    Nhận xét của giáo viên:
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    
    
    Câu 1.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    16 - 8 = 9
    90 - 53 = 17
    

    
    
    Câu 2:
    a) 1 ngày có ... giờ
    A. 24 B. 42 C. 12
    b) 18 giờ chiều hay còn gọi là mấy giờ:
    A. 5 giờ B. 6 giờ C. 7 giờ
    Câu 3:
    a)Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là :
    A. 100 B. 98 C. 99

    b)Hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là:
    A. 90 B. 1 C. 10
    Câu 4: Quan sát hình vẽ:



    a)Trong hình vẽ trên có …. hình tam giác ?
    b)Trong hình vẽ trên có …. hình tứ giác ?
    Câu 5: Điền số



    Câu 6: Đặt tính rồi tính.
    35 + 48 47 + 29 74 – 9 100 – 56
    ............. ............... ................ ...............
    .............. ................ ................ ................
    .............. ................ ................. ................
    Câu 7: Tìm x.
    x + 35 = 60 x - 15 = 45 + 9
    ..................................... .....................................
    ......................................... .................................
    Câu 8 : < , > , =
    35 + 15 .... 80 – 10 - 15
    Câu 9: Bao gạo cân nặng 50 kg gạo, bao ngô ít hơn bao gạo 15 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki – lô - gam?
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 10: TÍNH
    4 X2 = 4x 5 = 5 x 6 =
    2 x4 = 4 x 8 = 3 x 5 =
    Tập làm văn: Em hãy viết đoạn văn 4 đến 5 câu kể về người bạn thân của em.

     
    Trường Tiểu Học Hưng Hòa
    Họ và tên: ……………………….
    Lớp: 2 …..
    Môn: TOÁN

    
    
    Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng( 2 điểm )
     a) Số liền trước của 80 là:
    A. 79          B. 78      C. 77        D. 81
    b) Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100? A. 55 + 35             B. 23 + 77             C. 69 + 30 D. 28 + 52
    c) Số lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 10        B. 90         C. 99      D. 100
    d) Kết quả của phép tính 70- 24
    A.94              B. 54                   C. 46 D. 56
    Câu 2: (0,5điểm) Kết quả tính 12 - 2 - 6 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây? A. 12 - 8             B. 12 - 7             C. 12 – 6 D. 12 – 7
    Câu 3 : (0,5 điểm)
    Hình bên có số hình tứ giác là:
     /
    A. 1             B. 2            C. 3              D. 4
    Câu 4: ( 0,5 điểm) Số bị trừ và số trừ lần lượt là 71 và 26 thì hiệu là:
               A. 97                       B. 45                     C. 35 D. 44

    Câu 5: (1điểm) Đặt tính rồi tính:
    26 + 29            45 + 38                  41 - 27                 60 – 16 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    Câu 6 :( 1 điểm) Số
    30 + 20 - 8

    -12 +40

    Câu 7:(1 điểm) Tính
    3 x 5 -12 = 4 x 6 + 25 =
    = =
    5 x 5 -15 = 2 x10 + 24 =
    = =



    Câu8 : (1 điểm) Tìm x:
    x + 28 = 45                    x – 35 = 61  
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................................................................................................................        
    Câu 9: (0,5 điểm) Trong một phép tính trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng 16 thì lúc này hiệu bằng mấy?

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 10: (1 điểm) Điền số?

    2 dm = .... cm                    4 dm = ..... cm
    70 cm = ..... dm                 30 cm = ...... dm

    Câu 11: (1 điểm) Một cây đu đủ có 5 trái .Hỏi 3 cây đu đủ có bao nhiêu trái?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Tập làm văn: Em hãy viết một đoạn văn kể về con vật em yêu thích


    Điểm





    Lời phê giám khảo
    ...................................................
    ..................................................
    
    

    Câu 1: Nối phép tính với kết quả đúng: (1 điểm)


    Câu 2: Xem tờ lịch tháng 9 rồi chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm: (1 điểm
     
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chủ nhật
    
    9

    
     
    Gửi ý kiến