Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: hoàng thị vân anh
    Ngày gửi: 11h:46' 27-11-2023
    Dung lượng: 16.8 MB
    Số lượt tải: 164
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 1:
    Toán
    TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
    Ngày dạy: 05/09/2022
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Kiến thức, kĩ năng:
    - Nhận biết được cấu tạo thập phân của số, phân tích số (viết dạng 42 = 40 + 2).
    - Đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh được các số đến 100.
    - Nhận biết được số chục, số đơn vị của sổ có hai chữ số; ước lượng được số
    đồ vật theo nhóm chục.
    2. Năng lực
    - Thông qua hoạt động quan sát tranh, hình vẽ,..., HS nêu được câu hỏi và tự
    tin trả lời được câu hỏi thích hợp với mỗi tình huống, qua đó bước đấu hình
    thành nãng lực giải quyết vấn để, năng lực giao tiếp toán học.
    - Thông qua hoạt động ước lượng sổ đổ vật theo nhóm chục, HS bước đẩu làm
    quen với thao tác ước lượng rổi đếm để kiểm tra ước lượng, qua đó bước đầu
    hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,...
    3. Phẩm chất
    - Yêu thích môn toán
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK. Hình phóng to hình ở bài tập 1 (trang 8, SGK Toán 2 tập một) .
    - HS: Bộ đồ đùng học Toán 2.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Kiểm tra:
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Luyện tập:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - 2 -3 HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - 1-2 HS trả lời.
    - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
    - GV hướng dẫn mẫu:
    + Hàng thứ nhất có mấy bó chục và
    mấy que tính lẻ ?
    + Số gồm 3 chục và 4 đơn vị viết thế
    nào ? Viết thế nào ?
    - 2-3 HS trả lời:
    - Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn
    thiện bảng .
    + Đáp án 51.
    a) Hàng thứ hai có mấy chục và mấy + Đáp án 4, 6, Bốn mươi sáu.
    đơn vị ? Viết số tương ứng
    + Đáp án 5 chục, 5 đơn vị, 55, Năm
    b) Hàng thứ ba có mấy chục và mấy mươi lăm.
    đơn vị ? Đọc số tương ứng
    1

    c) Hàng thứ tư có mấy chục và mấy
    đơn vị ? Đọc, Viết số tương ứng
    - GV hỏi :
    + Khi đọc, viết số, ta viết hàng nào
    trước, hàng nào sau ?
    + Khi viết số có hàng đơn vị là 5 thì ta
    viết l hay n ?
    - Nhận xét, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Hướng dẫn HS phân tích mẫu.
    + Củ cà rốt thứ nhất ghi số bao nhiêu ?
    + Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn
    vị ? Nối với chú thỏ nào ?
    + YC HS làm việc cá nhân, tự nối số
    với chú thỏ ghi cấu tạo số tương ứng.
    - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
    Gọi 3 – 5 HS lần lượt nêu các đáp án.
    GV chiếu hình ảnh trên màn hình.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HDHS phân tích mẫu :
    - HD HS phân tích bảng :
    + Những cột nào cần hoàn thiện ?
    - GV cho HS làm bài vào phiếu.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và
    nhận xét.
    - GV chốt, chiếu đáp án.
    - Nhận xét, đánh giá bài HS.
    2.2. Trò chơi “HÁI HOA HỌC
    TRÒ”:
    - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách
    chơi, luật chơi.
    - Cách chơi: GV đặt sẵn 2 chiếc lọ cắm
    các bông hoa giấy có ghi số ở mặt bông
    hoa. GV nêu yêu cầu và HS của 2 đội
    chơi được gọi sẽ lên chọn bông hoa
    phù hợp để đính lên bảng.
    - GV thao tác mẫu.
    - GV cho HS thảo luận nhóm ba .

    - 2-3 HS trả lời:

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS thực hiện cá nhân lần lượt các YC
    hướng dẫn.
    - HS chia sẻ.

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS thực hiện chia sẻ.

    - HS thảo luận nhóm 3..
    - 2 Nhóm lên thi tiếp sức .
    - HS lắng nghe.
    - HS quan sát hướng dẫn.
    2

    - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức.
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    3. Củng cố, dặn dò:
    - Nhận xét giờ học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)

    3

    Toán
    TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)
    Ngày dạy: 06/09/2022
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Kiến thức, kĩ năng:
    - HS nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết
    được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5 .
    - Củng cố về thứ tự, so sánh số có hai chữ số.
    2. Năng lực
    - Thông qua hoạt động quan sát tranh, hình vẽ,..., HS nêu được câu hỏi và tự
    tin trả lời được câu hỏi qua đó bước đấu hình thành nãng lực giải quyết vấn
    để, năng lực giao tiếp toán học.
    - Thông qua hoạt động tách gộp số chục và số đơn vị hình thành năng lực tư
    duy, lập luận toán học,...
    3. Phẩm chất
    - Yêu thích môn toán
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập.
    - HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. Thẻ đính nam châm ghi các số 3, 5, 7 .
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Kiểm tra:
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Luyện tập:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - 2 -3 HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - 1-2 HS trả lời.
    - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
    - GV hướng dẫn mẫu:
    + Số 35 gồm mấy chục và mấy đơn
    vị ?
    + Số 35 được viết thành phép cộng từ
    số chục và đơn vị thế nào ?
    - 2-3 HS trả lời:
    - Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn
    thiện vào phiếu học tập.
    + Đáp án 67.
    - Mời HS chia sẻ cá nhân..
    + Đáp án 59
    - GV hỏi :
    + Đáp án 55
    + Trong số có hai chữ số, chữ số hàng
    nào đứng trước ? hàng nào đứng sau ?
    - Nhận xét, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - 2-3 HS trả lời:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    4

    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Gọi HS đọc các số trên các áo.
    + YC HS làm việc cá nhân, tự sắp xếp
    các số vào vở ô li.
    - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
    Gọi 3 – 5 HS lần lượt nêu các đáp án.
    GV chiếu hình ảnh trên màn hình.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HDHS phân tích mẫu :
    - HD HS phân tích bảng :
    + Những cột nào cần hoàn thiện ?
    - GV cho HS làm bài vào phiếu.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và
    nhận xét.
    - GV chốt, chiếu đáp án.
    - Nhận xét, đánh giá bài HS.
    2.2. Trò chơi “ONG TÌM SỐ”:
    - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách
    chơi, luật chơi.
    - Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi
    các số 3, 5 , 7 lên bảng. GV nêu yêu
    cầu và HS của 2 đội chơi được gọi sẽ
    lên chọn thẻ ghép alij tạo thành các số
    đính lên bảng.
    - GV cho HS thảo luận nhóm ba .
    - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức.
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    3. Củng cố, dặn dò:
    - Nhận xét giờ học.

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS thực hiện cá nhân lần lượt các YC
    hướng dẫn.
    - HS chia sẻ.

    - 2 -3 HS đọc.

    - HS thảo luận nhóm 3..
    - 2 Nhóm lên thi tiếp sức .
    - HS lắng nghe.
    - HS quan sát hướng dẫn.

    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)

    5

    Toán
    TIẾT 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)
    Ngày dạy: 07/09/2022
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Kiến thức, kĩ năng:
    - Giúp HS làm quen với ước lượng theo nhóm chục.
    - Ôn tập, củng cố về phân tích số và bảng số từ 1 đến 100 đã học.
    2. Năng lực
    - Thông qua hoạt động ước lượng sổ đổ vật theo nhóm chục, HS bước đầu làm
    quen với thao tác ước lượng rổi đếm để kiểm tra ước lượng, qua đó bước đầu
    hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,..
    3. Phẩm chất
    - Yêu thích môn toán
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập.
    - HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. Tranh phóng to hình bài tập 2.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Kiểm tra:
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Luyện tập:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - 2 -3 HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HS lắng nghe.
    + GV gợi ý để HS thấy có 2 nhóm
    chục viên bi rổi khoanh tiếp vào 1
    nhóm chục viên bi nữa, quan sát
    thấy được 3 nhóm chục viên bi và
    thừa ra 2 viên bi lẻ. Từ đó thấy ước
    lượng được khoảng 3 chục viên bi
    và đếm được 32 viên bi.
    - GV cho HS thảo luận nhóm đôi để - HS thảo luận.
    - Đại diện một số nhóm chia sẻ.
    ước lượng số viên bi ở mỗi phần.
    + Đáp án khoảng 3 chục – 32 .
    - Mời HS chia sẻ, nhận xét.
    - YC HS đếm số viên bi trong hình để
    đối chiếu với đáp án ước lượng
    - GV lưu ý: Khi ước lượng có thể dùng
    bút chì vẽ vòng tròn lớn để khoanh
    vùng.
    - Nhận xét, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - 2 -3 HS đọc.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    6

    - Bài yêu cầu làm gì?
    - 1-2 HS trả lời.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - GV cho HS thảo luận nhóm đôi để - HS thảo luận.
    ước lượng số quả cà chua ở mỗi phần. - HS chia sẻ.
    - Mời HS chia sẻ, nhận xét.
    - YC HS đếm số quả cà chua trong
    hình để đối chiếu với đáp án ước lượng
    - GV chiếu hình ảnh trên màn hình.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - 2 -3 HS đọc.
    - HDHS phân tích mẫu :
    - HS làm phiếu
    - GV cho HS làm bài vào phiếu.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và
    nhận xét.
    - GV chốt, chiếu đáp án.
    - Nhận xét, đánh giá bài HS.
    Bài 4: Số ?
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - YC HS quan sát các số ở mỗi miếng
    bìa A, B, c, D và các số viết ở mỗi vị - HS thảo luận nhóm 3..
    trí bị trống trong bảng rổi tìm cách lắp
    các miếng bìa vào vị trí thích hợp trong - 2 Nhóm chia sẻ .
    bảng (theo các màu ở mõi ô trống
    - HS lắng nghe.
    tương ứng).
    - GV cho HS thảo luận nhóm ba .
    - HS quan sát hướng dẫn.
    - Tổ chức cho các nhóm lên chia sẻ.
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    3. Củng cố, dặn dò:
    - Nhận xét giờ học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)

    7

    Toán
    TIẾT 4: TIA SỐ. SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU.
    Ngày dạy: 08/09/2022
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Kiến thức, kĩ năng:
    - Nhận biết được tia số và viết được số thích hợp trên tia sổ.
    - Nhận biết được số liển trước, số liền sau của một số.
    2. Năng lực
    - Qua hoạt động quan sát, nhận biết hình ảnh tia số, dựa vào tia số để so sánh
    và xếp thứ tự các số, nhận biết số liền trước, số liền sau của một số; liên hệ giải
    quyết một số ví dụ trong thực tế, HS bưỏc đầu hình thành năng lực giải quyết
    vấn đề toán học.
    Cùng với hoạt động trên, qua hoạt động diễn đạt, trả lởi câu hỏi (bằng cách
    nói hoặc viết) giúp HS phát triển năng lực giao tiếp toán học.
    -

    3. Phẩm chất
    - Yêu thích môn toán
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập.
    - HS: SGK.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    1. Kiểm tra:
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Khám phá:
    - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.10:
    - GV nêu bài toán:
    - GV nêu tình huống: Trên cây có
    các quả táo ở các vị trí khác nhau,
    mỗi quả táo ghi một trong các số 7,
    0, 1, 6, 3, 2, 10, 4, 5, 8, 9. Làm thế
    nào để sắp xếp các số đó theo thứ
    tự từ bé đến lớn.
    - Gọi HS nêu cách sắp xếp

    Hoạt động của HS

    - 2-3 HS trả lời.

    - GV: Rô-bốt đã sắp xếp được các số
    theo thứ tự từ bé đến lớn như hình sau.
    - Hỏi :
    - HS trả lời.
    + Số 1 lớn hơn số nào?
    + Những sổ nào bé hơn 5, những số
    nào lớn hơn 5?
    - HS chia sẻ:
    + Những sổ nào vừa lớn hơn 3 vừa bé
    8

    hơn 6?..”
    - Gọi HS trả lời và nhận xét.
    - GV giới thiệu tia số, những số đứng
    trước và đứng sau của 1 số gọi là số
    liền trước và số liền sau.
    - GV cho HS tự nêu được số liền trước,
    số liền sau của một số nào đó trên tia
    sổ.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    2.2. Hoạt động:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - GV hướng dẫn mẫu: Để tìm số liền
    sau, ta cộng thêm 1 vào số đó.
    - Cho HS làm cá nhân.
    - Gọi HS trả lời.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - GV lưu ý HS tính kết quả phép tính
    rồi mới nối với số trên tia số.
    - GV nêu số, phép tính và gọi HS lên
    đánh dấu vào số trên tia số tương ứng
    bằng phấn màu.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Đánh giá, nhận xét bài HS.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - YC HS làm cá nhân vào phiếu.
    - Gọi HS nêu đáp án. GV chiếu đáp án
    chuẩn.
    - GV hỏi :
    + Muốn tìm số liền trước ta làm thế
    nào ?
    + Muốn tìm số liền sau của một số ta
    làm thế nào ? .
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    3. Củng cố, dặn dò:
    - Hôm nay em học bài gì?
    - Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu
    thành phần của phép tính cộng.

    - HS lắng nghe, nhắc lại.

    - 1-2 HS trả lời.

    - 1-2 HS đọc.
    - HS nêu.
    - HS làm bài và chia sẻ.

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS quan sát.
    - HS thực hiện làm bài cá nhân.
    - HS lên bảng đánh dấu..
    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS làm phiếu.
    -

    2 -3 HS trả lời.

    - HS nêu.

    9

    - Nhận xét giờ học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
    Toán
    TIẾT 5: LUYỆN TẬP
    Ngày dạy: 09/09/2022
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Kiến thức, kĩ năng:
    Giúp HS :
    - Củng cố kiến thức vể tia số, số liền trước, số liển sau đã học ở tiết 1.
    - Tính toán, xác định chính xác để tìm số liền trước, liền sau của một số.
    2. Năng lực
    - Năng lực tính toán, tư duy locgic.
    - Đặt và giải quyết vấn đề.
    - Giao tiếp .
    3. Phẩm chất
    - Yêu thích môn toán
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập.
    - HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. Phiếu
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Kiểm tra:
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Luyện tập:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - 2 -3 HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HS trả lời.
    + Yêu cầu quan sát trên tia số, HS
    HS thảo luận.
    biết so sánh thảo luận nhóm đôi.
    HS chia sẻ.
    - Gọi đại diện nhóm chia sẻ.
    - Cho HS làm bài vào vở.
    - Nhận xét, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HS nêu.
    - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách
    chơi, luật chơi.
    - Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi
    các số 4, 5 , 0 lên bảng. GV nêu yêu
    10

    cầu và HS của 2 đội chơi được gọi sẽ
    lên chọn thẻ ghép lại tạo thành các số
    đính lên bảng.
    - GV cho HS thảo luận nhóm ba .
    - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức.
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    - GV chiếu hình ảnh đáp án trên màn
    hình.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HDHS phân tích mẫu :
    - GV cho HS làm bài vào phiếu.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và
    nhận xét.
    - GV chốt, chiếu đáp án.
    - Nhận xét, đánh giá bài HS.
    Bài 4: Số ?
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - YC HS quan sát bảng.
    - GV hướng dẫn mẫu.
    - GV cho HS làm việc cá nhân vào vở.
    - Cho HS lên chia sẻ.
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    Bài 5:
    Gọi HS đọc đề bài.
    YC HS quan sát tranh.
    Hỏi : Trong đề bài, Thỏ Trắng
    được nhắc đến ở vị trí thứ mấy ? Thỏ
    Trắng đứng sau con vật nào ?
    Cho HS thảo luận nhóm đôi.
    Mời đại diện nhóm chia sẻ và
    nhận xét.

    - HS thảo luận nhóm.
    - Đại diện 2 nhóm lên thi.

    - 2 -3 HS đọc.
    - HS làm phiếu .
    - HS chia sẻ.

    - 2 -3 HS đọc.

    - HS làm cá nhân vào vở ô li.
    - HS chia sẻ.
    - HS đọc .
    - HS trả lời.
    - HS lắng nghe.
    - HS thảo luận nhóm 2.
    - HS chia sẻ.

    3. Củng cố, dặn dò:
    - Nhận xét giờ học.
    - Dặn dò chuẩn bị cho tiết sau.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)

    11

    12

    TUẦN 2
    TOÁN
    TIẾT 6: SỐ HẠNG, TỔNG
    Ngày dạy: 12/09/2022

    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Kiến thức, kĩ năng:
    - HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
    - Tính được tổng khi biết các số hạng.
    2. Năng lực
    - Phát triển năng lực tính toán.
    3. Phẩm chất
    - Yêu thích môn toán
    - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập.
    - HS: SGK.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    1. Kiểm tra:
    Tìm số liền trước, liền sau của 56,
    83
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Khám phá:
    - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13:
    + Nêu bài toán?
    + Nêu phép tính?
    - GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết
    quả 9 gọi là tổng; Phép tính 6+3 cũng
    gọi là tổng.
    - YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng,
    chỉ rõ các thành phần của phép cộng.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    - GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10 và
    14. Tính tổng hai số đó.
    + Bài cho biết gì?
    + Bài YC làm gì?
    + Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm
    như thế nào?
    - GV chốt cách tính tổng khi biết số
    hạng.
    2.2. Hoạt động:
    Bài 1/13:

    Hoạt động của HS
    2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở
    - 2-3 HS trả lời.
    + Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3
    con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá?
    + Phép tính: 6 + 3 = 9
    - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
    - HS lấy ví dụ và chia sẻ.
    - HS chia sẻ:
    + Cho hai số hạng: 10 và 14.
    + Bài YC tính tổng.
    + Lấy 10 + 14.
    - HS lắng nghe, nhắc lại.

    - 2 -3 HS đọc.
    13

    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của
    hai số hạng 7 và 3, ta lấy 7 + 3 = 10,
    vậy tổng bằng 10, viết 10.
    - GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng
    14 và 5.
    - Làm thế nào em tìm ra được tổng?
    - GV hướng dẫn tương tự với các số
    hạng: 20 và 30; 62 và 37.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 2/13:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên
    bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các
    thẳng hàng.
    42
    +35
    77

    - 1-2 HS trả lời.
    - HS lắng nghe.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS nêu.
    Số hạng
    Số hạng
    Tổng

    7
    3
    10

    14
    5
    19

    20
    30
    50

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS quan sát.
    - HS thực hiện làm bài cá nhân.
    60
    81
    24
    +17
    +16
    +52
    77
    97
    76

    62
    37
    99

    - YC HS làm bài vào vở ô li.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đổi chéo kiểm tra.
    - Đánh giá, nhận xét bài HS.
    Bài 3/13:
    - 2 -3 HS đọc.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - 1-2 HS trả lời.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HS trả lời: Các số hạng: 32, 23, 21, 4.
    - Bài cho những số hạng nào?
    - HS nêu: Tổng là: 36, 44.
    - Bài cho tổng nào?
    - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ
    - GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em trước lớp.
    hãy lập một phép tính cộng có tổng Lập phép tính : 32+4 = 36
    bằng 36 hoặc 44.
    và 23 +21 = 44
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    3. Hoạt động tiếp nối:
    - Hôm nay em học bài gì?
    - HS nêu.
    - Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu - HS chia sẻ.
    thành phần của phép tính cộng.
    - Nhận xét giờ học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)

    14

    TOÁN
    TIẾT 7: SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU
    Ngày dạy: 13/09/2022
    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Kiến thức, kĩ năng:
    - HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
    - Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
    2. Năng lực
    - Phát triển năng lực tính toán.
    3. Phẩm chất
    - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập.
    - HS: SGK.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    1/Kiểm tra:
    Tìm tổng của 32 và 65 , nêu thành
    phần phép tính đó
    2. Dạy bài mới:
    Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ
    mối liên hệ giữa phép cộng và trừ
    2.1. Khám phá:
    - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14:
    + Nêu bài toán?

    Hoạt động của HS
    2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở

    - 2-3 HS trả lời.
    + Trên cành có 12 con chim. Có hai
    con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại
    bao nhiêu con chim?
    + Nêu phép tính?
    + Phép tính: 12 - 2 =10
    - GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ, 10 - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
    là hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là
    hiệu.
    - YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ, chỉ - HS lấy ví dụ và chia sẻ.
    rõ các thành phần của phép trừ
    - Nhận xét, tuyên dương.
    - GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số trừ - HS chia sẻ:
    là 7 . Tính hiệu hai số đó.
    + Bài cho biết gì?
    + Cho số bị trừ 15, số trừ 7
    + Bài YC làm gì?
    + Bài YC tính hiệu hai số
    + Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số + Lấy 15 -7
    trừ , ta làm như thế nào?
    - GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị - HS lắng nghe, nhắc lại.
    15

    trừ và số trừ
    2.2. Hoạt động:
    Bài 1 /14:
    GV đưa đề bài máy chiếu hay phiếu
    nhóm
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp
    theo thành phần phép tính
    - GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu
    của phép tính
    - Làm thế nào em tìm ra được hiệu?
    - GV hướng dẫn tương tự với phần còn
    lại
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 2/14:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - GV hướng dẫn mẫu:

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở hoặc
    phiếu
    86-32=54
    47-20=27
    Số bị trừ
    86
    Số bị trừ
    47
    Số trừ
    32
    Số trừ
    20
    Hiệu
    54
    Hiệu
    27

    - 1-2 HS trả lời.

    - HS nêu.
    Số bị trừ
    57
    68
    90
    73
    a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho Số trừ
    24
    45
    40
    31
    HS việc đặt tính các thẳng hàng.
    Hiệu
    33
    23
    50
    42
    - YC HS làm bài vào vở ô li.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc.
    - Đánh giá, nhận xét bài HS.
    - 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở soát
    Bài 3/14:
    nhận xét
    - Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu
    - HS quan sát.
    68
    - HS thực hiện làm bài cá nhân vào
    -25
    bảng con.
    43
    - HS nhận xét kiểm tra.

    Bài 4/14
    Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề, tóm
    tắt làm vở
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Bài cho những số nào?
    - Số thuộc thành phần nào?
    Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần
    nào? Cần làm phép tính nào?
    - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập
    một phép tính. tính và trình bày lời giải

    49
    -16
    33

    85
    -52
    33

    76
    34
    42

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS trả lời:tính số xe còn lại. khi có 15
    ô tô, 3 xe rời bến
    - HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm hiệu
    ?
    - HS dựa theo sơ đồ lập phép tính trình
    bày vào vở, đại diện 1 học sinh trình
    bày.
    16

    - GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen 15- 3= 12( ô tô)
    ngợi HS.
    Còn lại 12 ô tô.
    HSG có thể trình bày :
    Bài Giải
    Số ô tô còn lại trong bến là:
    15-3=12 (ô tô)
    3. Hoạt động tiếp nối:
    Đáp số 12 ô tô
    - Hôm nay em học bài gì?
    - Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành
    phần của phép tính trừ, nếu cách tìm - HS nêu.
    hiệu
    - HS chia sẻ.
    - Nhận xét giờ học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)

    17

    TOÁN
    TIẾT 8: LUYỆN TẬP -trang 15
    Ngày dạy: 14/09/2022

    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Kiến thức, kĩ năng:
    - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
    - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự,
    tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
    2. Năng lực
    - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
    3. Phẩm chất
    - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập. ; thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu
    bài 2
    - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    1. Kiểm tra:
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Luyện tập:
    Bài 1/15:
    - Gọi HS đọc YC bài.

    Hoạt động của HS

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    Viết các số thành tổng theo mẫu
    - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
    a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì?
    b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng
    toán nào?
    Tách số theo tổng các hàng chục và
    - GV nêu:
    đơn vị
    + Nêu các chữ số theo hàng?
    Học sinh làm bài vào vở
    + ghi thành tổng các số theo hàng?
    64= 60+4
    - Nhận xét, tuyên dương HS.
    87= 80+7
    46= 40+6
    Bài 2/15:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - 1-2 HS trả lời.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    18

    YC đếm số ngôi sao theo màu điền vào
    bảng tổng hợp rồi thực hiện
    - Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc
    nhóm bàn
    a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu
    vào bảng
    b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và
    đỏ?
    Tính tổng ta cần thực hiện phép tính
    nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả?
    c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh
    và số ngôi sao màu vàng
    Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào?
    Nêu phép tính, tính kết quả?
    - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”:
    HD HS cầ thẻ số tương ứng tren ta tàu,
    chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ
    cho nhau để được câu cầu bài.
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HDHS nhận xét các vế so sánh:
    a) quan sát đến để chọn số trên hai toa
    đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề

    b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất
    của ta tàu.
    => Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính
    nào?
    Số nào là lớn nhất , Số nào là bé nhất
    trong các số trên toa tàu?
    Ta lập được phép tính nào? Tìm kết
    quả?
    - GV cho HS làm bài vào vở ô li.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Nhận xét, đánh giá bài HS.
    Bài 4/15.
    Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Bài cho những số nào ?
    - Số bì trừ gồm số nào? , tìm số trừ là
    số nào để được hiệu là 43 hoặc 22 ?
    - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập

    Màu
    Đỏ
    Số ngôi sao 11

    Vàng
    8

    Xanh
    10

    - HS đọcyêu cầu bài tập.
    - 1-2 HS trả lời.
    11+8 = 19
    - HS thực hiện theo cặp lần lượt các
    YC hướng dẫn.
    10-8=2
    - HS chia sẻ.

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS thực hiện chia sẻ.
    - 1-2 HS trả lời.
    a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm 2.
    Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho
    nhau đ ể được kết quả đúng
    Đổi số 50 và 70 cho nhau
    Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và
    xếp đúng
    41,30
    41-30=9
    - HS làm bài cá nhân.
    - HS đổi chéo vở kiểm tra.
    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS trả lời: Các số bị trừ: 44, 54,số trừ
    2,32: hiệu 43,22.
    - HS nêu: Hiệu là: 43 và 22
    - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ
    19

    một phép tính tìm để được hiệu là 43 trước lớp.
    và 22 .
    Lập phép tính : 45-2=43
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    Và 54 -32 =22
    3. Hoạt động tiếp nối:
    - HS lắng nghe.
    - Nhận xét giờ học.
    - HS quan sát hướng dẫn.
    - Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
    TOÁN
    TIẾT 9: BÀI 4: HƠN KÉM NHAU BAO NHIÊU- trang 16 -17
    Ngày dạy: 15/09/2022

    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1.Kiến thức, kĩ năng:
    - HS Nhận biết bà toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
    - Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
    2. Năng lực
    - Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn
    và phát triển năng lực giải quyết vần đề.Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua
    nói và viết bài toán có lời văn
    3. Phẩm chất
    - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập.
    - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    1. Kiểm tra:
    Tìm hiệu của 75 và 42, nêu thành
    phần phép tính?
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Khám phá:
    - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.16:
    Quan sát tranh và cho biết trong vườn
    có nuôi những con vật nào?, Mỗi loại
    vật có mấy con
    + Nêu bài toán?
    Số con gà Gà hơn số con vịt mấy con?
    Số con ngỗng kém số con vịt mấy con?
    + Nêu phép tính?
    10 -7 =
    7–5=
    - GV nêu: gà 10 vịt 7 con,Tính Số Gà

    Hoạt động của HS
    2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở
    - 2-3 HS trả lời.
    + Trong vườn có gà, vịt , ngỗng
    Gà 10 con, vịt 7 con, ngỗng 5 con
    a/ gà : 10 con
    b/ Vịt :7 con
    Vịt :7 con
    ngỗng :5 con
    Gà hơn vịt ? con Ngỗng kém vịt ?
    con
    + Phép tính:
    10-7= 3
    7 – 5= 2
    20

    hơn số con vịt bằng p hép tính 10-7
    cũng gọi là hiệu số con gà và số con
    vịt
    - Số con vịt 7 con, số con ngỗng 5
    con ,Tính Số con ngỗng kém số con số
    con vịt bằng phép tính 7-5 cũng gọi là
    hiệu số con vịt với số con ngỗng .
    - YCHS lấy thêm ví dụ về bài toán rút
    ra từ hình vẽ trên và nêu hơn – ké trong
    bài tóa thường dẫn tới phép tính trừ.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    - GV lấy ví dụ: số gà hơn số ngỗngbao
    nhiêu con : 10 - 5. Hãy số ngỗng kém
    số gà bao nhiêu ? 10-5
    - GV chốt các bước giải bài tóan:
    Bước 1: Phân tích tìm hiểu đề (cho biết
    gì? Hỏi gì?)
    Bước 2: Tìm lập phép tính để giải toán:
    10-7; 7 -5 , 10-5
    Bước 3: Trình bày viết bài giải
    2.2. Hoạt động:
    Bài 1/16:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    Gv HD đưa câu hỏi:
    Số chim ở mỗi cành có bao nhiêu con?
    Số chim ở cành dưới kém số chim ở
    cành trên bao nhiêu con hay số chim ở
    cành trên hơn số chim ở cành dưới bao
    nhiêu con
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - GV hướng dẫn mẫu: nêu phép tính và
    các bước giải làm vở hay phiếu nhóm
    - Nhận xét, tuyên dương.

    - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.

    - HS lấy ví dụ và chia sẻ.
    - HS chia sẻ:
    - HS lắng nghe, nhắc lại.
    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS lắng nghe.
    Bài giải
    Số gà hơn số vịt
    là:
    10-7 = 3 con
    Đáp số : 3 con

    Bài giải
    Số ngỗng kám số
    vịt là:
    7 -5 = 2 con
    Đáp số : 2 con

    - 1-2 HS trả lời.
    Cành trên : 6 con
    Cành dưới: 4 con
    2 con
    - HS nêu.

    Viết phép tính thích hợp:
    Bài giải
    Số chim ở cành trên nhiều hơn số chim
    ở cành dưới là:
    6- 4 = 2 (con)
    Bài 2/17:Tương tự
    Đáp số: 2 con
    - Gọi HS đọc YC bài.quan sát sô hoa tô - 2 -3 HS đọc.
    màu và chưa tô màu trong tranh rồi lập - 1-2 HS trả lời.
    phép tính ghi phiếu , vở
    - HS quan sát.
    - YC HS làm bài vào vở ô li.
    - HS thực hiện làm bài cá nhân.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    Bài giải
    - Đánh giá, nhận xét bài HS.
    Số hoa chưa tô màu kén số hoa đã tô
    21

    màu là:
    6- 4 = 2 (bông)
    Đáp số: 2 bông
    - HS đổi chéo kiểm tra.

    Bài 3/17:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - 2 -3 HS đọc.
    - Bài toán cho biết gì? Mai 7 tuổi- bố - 1-2 HS trả lời.1 em thực hiện bảng
    38 tuổi
    lớn ,lớp làm vở
    - Bài toán hỏi gì ?Bố hơn Mai Bao
    Bài giải
    nhiêu tuổi?
    Bố hơn Mai số tuổi là:
    - ta cần lập phép tính nào?
    38- 7 = 31 (tuổi)
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    Đáp số: 2 tuổi
    Bài 4 / 17 Tương tự

    Bài giải
    Số thùng đựng rác khác hơn số thùng
    rác tái chế là:
    10- 5 = 5 (thùng)
    Đáp số: 2 thùng

    3. Hoạt động tiếp nối:
    - Hôm nay em học bài gì?
    - Liên hệ về bảo vệ môi trường, trường
    lớp …..
    - HS nêu.
    - Nhận xét giờ học.
    - HS chia sẻ.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)

    TOÁN
    TIẾT 10: LUYỆN TẬP- trang 18
    Ngày dạy: 16/09/2022

    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1.Kiến thức, kĩ năng:
    - HS Nhận biết bà toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan sát đề bài và tranh.
    - Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính
    2. Năng lực
    - Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn
    và phát triển năng lực giải quyết vần đề.Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua
    nói và viết bài toán có lời văn
    3. Phẩm chất
    - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập. , băng giấy màu xanh, đỏ vàng theo bài 1
    22

    - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Hoạt động của GV
    1. Kiểm tra:
    2. Dạy bài mới:
    2.1. Luyện tập:
    Bài 1/18:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - GV HDHS thực hiện lấy băng giấy
    màu đã chuẩn bị sẵn đo tìm kích thước
    lập phép tính nêu kết quả của bài 1,
    củng cố về đơn vị đo độ dài, cách tính
    hiệu
    - GV nêu:
    a+ băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy
    màu vàng mấy cm?
    7-4= 3 cm
    b/ + băng giấy màu xanh ngắn hơn
    băng giấy màu đỏ mấy cm?
    7-6 = 1 cm
    - Nhận xét, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - YC HS quan sát hình trong sách và
    nêu kết luận, củng cố về dài hơn, ngắn
    hơn
    a/ Bút nào ngắn nhất .
    b/- Bút chì dài hơn bút mực ? cm
    - Bút sáp ngắn hơn bút chì ? cm
    - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3/18:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - HDHS quan sát hình vẽ và trả lời,
    Củng cố về cao hơn, thấp hơn:

    Hoạt động của HS

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS thực hiện lần lượt các YC.

    - 1-2 HS trả lời.
    + Bút sáp màu
    25-20 = 5 cm
    25-10 = 15 cm

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS thực hiện theo cặp lần lượt các
    YC hướng dẫn.

    a) Rô -bôt nào cao nhất?.
    23

    b) Số?
    -Rô -bốt A cao hơn Rô -bốt B? cm
    - Rô -bốt B thấp hơn Rô -bốt C?cm
    GV cho HS làm bài vào vở ô li.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Nhận xét, đánh giá bài HS.
    . Bài 4/18:
    - Gọi HS đọc YC bài.
    - Bài yêu cầu làm gì?

    - HDHS quan sát hình vẽ và trả lời,
    Củng cố về nhiều hơn, ít hơn:
    a) Mai gấp được hơn Nam mấy cái
    thuyền?.
    b) Nam gấp được kém Mai mấy cái
    thuyền?
    GV cho HS làm bài vào vở ô li.
    - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Nhận xét, đánh giá bài HS
    - GV nhận xét, khen ngợi HS.

    - Rô- bốt C cao nhất
    - 56-56=2 cm
    - 59-54- 5 cm
    - HS chia sẻ.

    - 2 -3 HS đọc.
    - 1-2 HS trả lời.
    - HS thực hiện chia sẻ.
    - HS làm bài cá nhân.
    - HS đổi chéo vở kiểm tra.
    Giải
    a/ Mai gấp được hơn Nam số thuyền là:
    8-6=2 (thuyền)
    Đáp số : 2 thuyền
    Giải
    b/ Nam gấp được kém Mai số thuyền
    là:
    8-6=2 (thuyền)
    Đáp số 2 thuyền
    - HS lắng nghe.
    Học sinh nối tiếp nêu
    - Hs theo dõi

    3. Hoạt động tiếp nối:
    - Nhận xét giờ học.
    Nêu lại các bước giải toán có lời văn
    dạng hơn kém nhau bao nhiêu
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)

    24

    TUẦN 3
    Toán
    TIẾT 11: LUYỆN TẬP
    Ngày dạy: 19/09/2022

    I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1.Kiến thức, kĩ năng:
    - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.
    - Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong các trường hợp đơn giản và với các số tròn chục.
    - Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng,
    phép trừ đã học trong phạm vi 100.
    2. Năng lực
    - Phát triển năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề
    3. Phẩm chất
    - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - GV: SGK, Phiếu bài tập.
    - HS: SGK
    III. CÁC HOẠT ĐỘ...
     
    Gửi ý kiến