Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Nữ Cẩm Linh
    Ngày gửi: 08h:31' 29-03-2024
    Dung lượng: 28.0 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
    Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
    Điểm

    Lời phê của thầy, cô giáo

    Chữ kí gia đình

    Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    1. (1 đ) Năm trăm linh bảy
    A. 570.
    B. 507.
    C. 705.
    D. 750.
    2. (1 đ) Số liền trước của số 690 ?
    A. 691.
    B. 690.
    C. 689.
    D. 688.
    3. (1 đ) Số bé nhất trong các số 414; 441; 144; 444 ?
    A. 414.
    B. 441.
    C. 144.
    D. 444.
    4. (1 đ) Kết quả đúng của các phép tính: 2 x 5 = …; 5 x 9 = …; 20 : 2 =…; 45 : 5 = …?
    A. 10; 46; 8; 9.
    B. 10; 45; 11; 9.
    C. 10; 48; 10; 9.
    D. 10; 45; 10; 9
    5. (1 đ) Tuần này thứ hai là ngày 15 tháng 7. Vậy thứ năm là ngày bao nhiêu ?
    A. ngày 18.
    B. ngày 17.
    C. ngày 16.
    D. ngày 15.
    6.(1 đ) Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình tam giác như hình bên. Tính
    độ dài đoạn dây thép đó.

    A. 10cm.
    B. 11cm.
    C. 12cm.
    D. 13cm.
    7. (2 đ) Đặt tính rồi tính:
    a) 734 + 213
    b) 97 – 28
    c) 528 – 134
    d) 78 + 12
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    A. (2 điểm) Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
    Bài giải:
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    8.a) Trong các số sau: 477, 747, 474, 774. Số lớn nhất là
    A. 477

    B. 747

    C. 474

    D. 774

    b) 501 đọc là …………………………………………………………
    510 đọc là …………………………………………………………
    521 đọc là …………………………………………………………
    9. (1 điểm) Dãy tính 5 x 4 – 7 có kết quả là:
    A. 13

    B. 23

    C.33

    D.43

    10. (1 điểm) Thứ tư tuần này là ngày 22 tháng 4. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao
    nhiêu tháng 5?
    A. 23

    B. 24

    C. 29

    D. 19

    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
    198 + 154
    385 - 136
    893 + 17
    369 - 406
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Câu 2: Tính (1 điểm)
    5 x 8 + 409 = .......

    903 - 768 + 671 = ......

    847 – 551+ 93 =

    ........

    Câu 3: (1 điểm)
    Mỗi bạn cắt được 5 bông hoa . Hỏi 3 bạn cắt được tất cả bao nhiêu bông hoa?
    Bài giải
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Câu 4: (1 điểm)
    Bạn Thép có 256 viên bi, bạn Đồng có ít hơn bạn Thép 47 viên bi. Hỏi bạn Đồng có bao
    nhiêu viên bi?
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Câu 5: (1 điểm) Điền số còn thiếu vào chỗ chấm.
    a) 145, 146, ........., .............., .............., 150.
    b) 480, 490, ........., .............., .............., 530.

    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
    Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
    Điểm

    Lời phê của thầy, cô giáo

    Chữ kí gia đình

    Người thầy cũ
    1. Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi, từ phía cổng trường xuất
    hiện một chú bộ đội. Chú là bố của Dũng. Chú tìm đến lớp của con mình
    để chào thầy giáo cũ.
    2. Vừa tới cửa lớp, thấy thầy giáo bước ra, chú vội bỏ mũ, lễ phép
    chào thầy :
    - Thưa thầy, em là Khánh, đứa học trò năm nào trèo cửa sổ lớp bị
    thầy phạt đấy ạ!
    Thầy giáo mình cười vui vẻ:
    - À, Khánh. Thầy nhớ ra rồi. Nhưng... hình như hôm ấy thầy có phạt
    em đâu !
    - Vâng, thầy không phạt. Nhưng thầy buồn. Lúc ấy, thầy bào :
    "Trước khi làm việc gì, cần phải nghĩ chứ! Thôi, em về đi, thầy không
    phạt em đâu."
    3. Giờ ra chơi đã hết. Dũng xúc động nhìn theo bố đang đi ra phía
    cổng trường rồi lại nhìn cái khung cửa sổ lớp học. Em nghĩ: "Bố cũng có
    lần mắc lỗi, thầy không phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi.
    Nhớ để không bao giờ mắc lại nữa.
    Theo PHONG THU
    1. Câu chuyện diễn ra vào thời gian nào ? a. Cuối buổi học. b. Đầu giờ
    học. c. Giờ ra chơi.
    2. Chú bộ đội xuất hiện trước cổng trường là ai ?
    a. Là anh trai của Dũng.
    b. Là chú của Dũng.
    c. Là bố của Dũng.
    3. Bố Dũng đến trường để làm gì?
    a. Để họp phụ huynh đầu năm.
    b. Để đưa Dũng đi học.
    c. Để chào người thầy giáo cũ.
    4. Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng đã thể hiện sự kính trọng bằng
    cách nào?
    a. Vội bỏ mũ, lễ phép chào thầy.
    b. Khoanh tay, lễ phép
    chào thầy.
    c. Vội bỏ mũ ra, ngước nhìn thầy.
    5. Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy?
    a. Nói dối không làm
    bài tập về nhà.
    c. Nói chuyện trong giờ bị thầy phạt.
    c. Trèo cửa sổ lớp bị thầy
    phạt.
    6. Dũng đã nghĩ gì khi bố đã ra về?
    a. Bố của Dũng cũng từng là cậu học trò rất nghịch ngợm từng bị
    thầy trách phạt.

    b. Bố cũng có lần mắc lỗi ở trường học và từng bị thầy trách phạt.
    c.Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không trách phạt nhưng bố nhận đó là
    hình phạt và nhớ mãi.
    7. Câu chuyện "Người thầy cũ" có ý nghĩa gì?
    a. Câu chuyện cho thấy chú bộ đội hay dạy cho con trai những bài
    học ý nghĩa.
    c. Câu chuyện cho thấy được người học trò cũ ngày nào cũng
    thương nhớ trường cũ.
    c. Câu chuyện cho thấy lòng biết ơn và kính trọng của chú bộ đội
    với người thầy cũ.
    8. Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu in nghiêng:
    Anh Sơn đố Linh: “Đố em xe nào được đi trên vỉa hè?”. Linh lẩm
    nhẩm: “Xe máy xe đạp xe xích lô xe bò...”, rồi lắc đầu:
    - Không xe nào được đi trên vỉa hè đâu. Vìa hè là của người đi bộ.
    - Xe nôi được đi trên vỉa hè, em ạ.
    9.Tìm 3 từ chỉ hoạt động và 3 từ chỉ đặc điểm trong bài đọc.
    .... ..................... ..................... ...........
    .......... .....
    ............ ........ ......................... ...........
    . . . . . . . ……. . .
    10. Đặt câu với 1 từ vừa tìm được.
    .... ..................... ..................... ...........
    .......... .....
    Bài viết:

    Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia đình em

    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến