Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề mẫu thi HKI Lý 11 số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:16' 18-12-2010
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:16' 18-12-2010
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010
MÔN VẬT LÝ 11 (CƠ BẢN)
Mã đề: 003
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên...........................................................Số báo danh...........................Lớp.................
1). Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A). Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B). Không dùng cầu chì cho một mạch điện kín
C). Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
D). Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
2). Trong các yếu tố sau:
I. Bản chất của hai kim loại tiếp xúc.
II. Hiệu nhiệt độ ở hai mối hàn
III. Diện tích tiếp xúc của hai kim loại ở mối hàn.
Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện phụ thuộc các yếu tố nào?
A). I và III B). II C). I và II D). II và III
3). Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
R1 = 3R2 = 6R3 = 1 = 6V, r = 1
Số chỉ của Ampe kế là
A). 2A B). 1,5A
C). 1A D). 0,5A
4). Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của
A). lực lạ. B). lực điện trường. C). lực hấp dẫn. D). lực Culông.
5). Khi vật ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó
A). không thay đổi. B). bằng không.
C). có giá trị âm. D). vô cùng lớn.
6). Sự tạo thành hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:
A). Sự trao đổi êlectron với các điện cực
B). Sự phân ly các phân tử chất tan trong dung dịch.
C). Dòng điện qua chất điện phân
D). Sự tái hợp các phân tử chất tan trong dung dịch.
7). Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A). Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B). Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.
C). Cường độ dòng điện qua vật dẫn. D). Điện trở của vật dẫn.
8). Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
R1 = 0,1 = 12V, r = 1,1
Muốn công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại thì R phải có giá trị
A). 0,5 B). 1
C). 1,5 D). 2
9). Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là
A). cm B). 3cm C). cm D). 4cm
10). Năng lượng của tụ điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
A). B). C). D).
11). Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A). Điện dung của tụ điện.
B). Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
C). Điện tích của tụ điện
D). Cường độ điện trường trong tụ điện
12). Điện tích q đặt vào trong điện trường đều, dưới tác dụng của lực điện trường, điện tích sẽ
A). di chuyển theo chiều bất kì. B). di chuyển cùng chiều nếu q < 0.
C). di chuyển cùng chiều nếu q > 0. D). di chuyển ngược chiều nếu q > 0.
13). Điện phân dung dịch AgNO3 với dòng điện có cường độ I = 2,5A. Sau bao lâu thì lượng Ag bám vào catot là 5,4g?
A). 965s B). 2700s C). 1930s D). 9650s
14). Trong các cách nhiễm điện, ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện thay đổi?
A). Không có cách nào B). Do cọ xát và hưởng ứng
C). Do tiếp xúc và hưởng ứng D). Do tiếp xúc và cọ xát
15). Trong các công thức sau:
I. P = UI II. P = rI2 III. P = I
Công suất của một nguồn điện được xác định bằng công thức nào?
A). I B). III
MÔN VẬT LÝ 11 (CƠ BẢN)
Mã đề: 003
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên...........................................................Số báo danh...........................Lớp.................
1). Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A). Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B). Không dùng cầu chì cho một mạch điện kín
C). Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
D). Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
2). Trong các yếu tố sau:
I. Bản chất của hai kim loại tiếp xúc.
II. Hiệu nhiệt độ ở hai mối hàn
III. Diện tích tiếp xúc của hai kim loại ở mối hàn.
Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện phụ thuộc các yếu tố nào?
A). I và III B). II C). I và II D). II và III
3). Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
R1 = 3R2 = 6R3 = 1 = 6V, r = 1
Số chỉ của Ampe kế là
A). 2A B). 1,5A
C). 1A D). 0,5A
4). Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của
A). lực lạ. B). lực điện trường. C). lực hấp dẫn. D). lực Culông.
5). Khi vật ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó
A). không thay đổi. B). bằng không.
C). có giá trị âm. D). vô cùng lớn.
6). Sự tạo thành hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:
A). Sự trao đổi êlectron với các điện cực
B). Sự phân ly các phân tử chất tan trong dung dịch.
C). Dòng điện qua chất điện phân
D). Sự tái hợp các phân tử chất tan trong dung dịch.
7). Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A). Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B). Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.
C). Cường độ dòng điện qua vật dẫn. D). Điện trở của vật dẫn.
8). Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
R1 = 0,1 = 12V, r = 1,1
Muốn công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại thì R phải có giá trị
A). 0,5 B). 1
C). 1,5 D). 2
9). Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là
A). cm B). 3cm C). cm D). 4cm
10). Năng lượng của tụ điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
A). B). C). D).
11). Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A). Điện dung của tụ điện.
B). Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
C). Điện tích của tụ điện
D). Cường độ điện trường trong tụ điện
12). Điện tích q đặt vào trong điện trường đều, dưới tác dụng của lực điện trường, điện tích sẽ
A). di chuyển theo chiều bất kì. B). di chuyển cùng chiều nếu q < 0.
C). di chuyển cùng chiều nếu q > 0. D). di chuyển ngược chiều nếu q > 0.
13). Điện phân dung dịch AgNO3 với dòng điện có cường độ I = 2,5A. Sau bao lâu thì lượng Ag bám vào catot là 5,4g?
A). 965s B). 2700s C). 1930s D). 9650s
14). Trong các cách nhiễm điện, ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện thay đổi?
A). Không có cách nào B). Do cọ xát và hưởng ứng
C). Do tiếp xúc và hưởng ứng D). Do tiếp xúc và cọ xát
15). Trong các công thức sau:
I. P = UI II. P = rI2 III. P = I
Công suất của một nguồn điện được xác định bằng công thức nào?
A). I B). III
 






Các ý kiến mới nhất