Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề mẫu thi HKI Lý 11 số 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:16' 18-12-2010
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010
    MÔN VẬT LÝ 11 (CƠ BẢN)
    Mã đề: 003
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Họ và tên...........................................................Số báo danh...........................Lớp.................

    1). Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
    A). Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
    B). Không dùng cầu chì cho một mạch điện kín
    C). Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
    D). Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
    2). Trong các yếu tố sau:
    I. Bản chất của hai kim loại tiếp xúc.
    II. Hiệu nhiệt độ ở hai mối hàn
    III. Diện tích tiếp xúc của hai kim loại ở mối hàn.
    Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện phụ thuộc các yếu tố nào?
    A). I và III B). II C). I và II D). II và III
    3). Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
    R1 = 3R2 = 6R3 = 1 = 6V, r = 1
    Số chỉ của Ampe kế là
    A). 2A B). 1,5A
    C). 1A D). 0,5A

    4). Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của
    A). lực lạ. B). lực điện trường. C). lực hấp dẫn. D). lực Culông.
    5). Khi vật ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó
    A). không thay đổi. B). bằng không.
    C). có giá trị âm. D). vô cùng lớn.
    6). Sự tạo thành hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:
    A). Sự trao đổi êlectron với các điện cực
    B). Sự phân ly các phân tử chất tan trong dung dịch.
    C). Dòng điện qua chất điện phân
    D). Sự tái hợp các phân tử chất tan trong dung dịch.
    7). Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
    A). Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B). Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.
    C). Cường độ dòng điện qua vật dẫn. D). Điện trở của vật dẫn.
    8). Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
    R1 = 0,1 = 12V, r = 1,1
    Muốn công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại thì R phải có giá trị
    A). 0,5 B). 1
    C). 1,5 D). 2
    9). Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là
    A). cm B). 3cm C). cm D). 4cm
    10). Năng lượng của tụ điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
    A).  B).  C).  D). 
    11). Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
    A). Điện dung của tụ điện.
    B). Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
    C). Điện tích của tụ điện
    D). Cường độ điện trường trong tụ điện
    12). Điện tích q đặt vào trong điện trường đều, dưới tác dụng của lực điện trường, điện tích sẽ
    A). di chuyển theo chiều bất kì. B). di chuyển cùng chiều  nếu q < 0.
    C). di chuyển cùng chiều  nếu q > 0. D). di chuyển ngược chiều  nếu q > 0.
    13). Điện phân dung dịch AgNO3 với dòng điện có cường độ I = 2,5A. Sau bao lâu thì lượng Ag bám vào catot là 5,4g?
    A). 965s B). 2700s C). 1930s D). 9650s
    14). Trong các cách nhiễm điện, ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện thay đổi?
    A). Không có cách nào B). Do cọ xát và hưởng ứng
    C). Do tiếp xúc và hưởng ứng D). Do tiếp xúc và cọ xát
    15). Trong các công thức sau:
    I. P = UI II. P = rI2 III. P = I
    Công suất của một nguồn điện được xác định bằng công thức nào?
    A). I B). III
     
    Gửi ý kiến