Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Công khai chất lượng GD 2016-2017

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Nguyên Khang
Ngày gửi: 15h:35' 09-10-2017
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Nguyên Khang
Ngày gửi: 15h:35' 09-10-2017
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT BÀU BÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LONG BÌNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Năm học 2016 – 2017
Số
TT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp6
Lớp7
Lớp8
Lớp9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
969
272
264
258
175
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
868(90.09)
246(90.44)
230(87.12)
227(87.98)
246(90.44)
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
101(10.4)
26(9.56)
34(12.88)
31(12.02)
26(9.56)
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
0(0)
0
0(0)
0
0
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
0
0
0
0
0
II
Số học sinh chia theo học lực
969
272
264
258
175
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
126(13)
38(13.97)
33(12.5)
40(15.5)
15(8.6)
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
330(34.1)
93(34.19)
86(32.58)
90(34.88)
61(34.9)
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
473(48.8)
128(47.6)
133(50.38)
115(44.57)
97(55.4)
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
40(4.1)
13(4.78)
12(4.55)
13(5.04)
2(1.1)
5
Kém (tỷ lệ % so với tổng số)
0
0
0
0
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
969
272
264
258
175
1
Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)
953(98.3)
267(98.16)
259(98.1)
249(96.5)
a
Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
126(13)
38(13.97)
33(12.5)
40(15.5)
15(8.6)
b
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)
330(34.1)
93(34.19)
86(32.58)
90(34.88)
61(34.9)
2
Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)
38(4.1)
13(4.77)
12(4.54)
13(5.03)
3
Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)
16(1.7)
5(1.83)
5(1.89)
4(1.55)
4
Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)
Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)
5(0.5)
40(4)
5
Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)
6
Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ % so với tổng số)
8(0.8)
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
2
2
1
Cấp tỉnh/thành phố
2
2
2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
176
0
0
0
176
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
174
0
0
0
174
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
18(10.3)
0
0
0
18 (10.3)
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
67(38.
TRƯỜNG THCS LONG BÌNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Năm học 2016 – 2017
Số
TT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp6
Lớp7
Lớp8
Lớp9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
969
272
264
258
175
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
868(90.09)
246(90.44)
230(87.12)
227(87.98)
246(90.44)
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
101(10.4)
26(9.56)
34(12.88)
31(12.02)
26(9.56)
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
0(0)
0
0(0)
0
0
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
0
0
0
0
0
II
Số học sinh chia theo học lực
969
272
264
258
175
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
126(13)
38(13.97)
33(12.5)
40(15.5)
15(8.6)
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
330(34.1)
93(34.19)
86(32.58)
90(34.88)
61(34.9)
3
Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)
473(48.8)
128(47.6)
133(50.38)
115(44.57)
97(55.4)
4
Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)
40(4.1)
13(4.78)
12(4.55)
13(5.04)
2(1.1)
5
Kém (tỷ lệ % so với tổng số)
0
0
0
0
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
969
272
264
258
175
1
Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)
953(98.3)
267(98.16)
259(98.1)
249(96.5)
a
Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
126(13)
38(13.97)
33(12.5)
40(15.5)
15(8.6)
b
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)
330(34.1)
93(34.19)
86(32.58)
90(34.88)
61(34.9)
2
Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)
38(4.1)
13(4.77)
12(4.54)
13(5.03)
3
Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)
16(1.7)
5(1.83)
5(1.89)
4(1.55)
4
Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)
Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)
5(0.5)
40(4)
5
Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)
6
Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ % so với tổng số)
8(0.8)
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
2
2
1
Cấp tỉnh/thành phố
2
2
2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
176
0
0
0
176
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
174
0
0
0
174
1
Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)
18(10.3)
0
0
0
18 (10.3)
2
Khá (tỷ lệ % so với tổng số)
67(38.
 






Các ý kiến mới nhất