Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Logothoikhoabieu2.jpg Logothoikhoabieu2.jpg Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv IMG_1987.JPG Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    50 để kiểm tra cuối năm lớp 3 năm 2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường
    Ngày gửi: 10h:40' 08-04-2016
    Dung lượng: 862.5 KB
    Số lượt tải: 535
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN LỚP 2 HK2 (2014 – 2015)


    1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:


    B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:


    2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:




    3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a. 211; 212; 213; ……..; ……..; 216; ……..; 218; 219; ……..
    b. 510; 515;……..; 525; 530; ……..; ……..;

    4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:






    5. Số ?




    6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:



    7. Đặt tính rồi tính:







    8. Tìm x :







    9. Hình bên có ………. hình tam giác
    Viết tên các hình tam giác đó: ……………..
    ………………………………………………
    ………………………………………………



    10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?
    Giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Bài 1: (1điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.
    216; 217; 228; ..........; ..............;
    310; 320; 330; ..........; ...............;
    2/ (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các ó sau từ bé đến lớn:
    37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
    93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
    Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
    Đọc số
    Viết số
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    
    Bảy trăm chín mươi
    790
    
    
    
    
    …………………………………………………….
    935
    
    
    
    
    
    Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1m = .........dm 519cm = …….m…....cm
    2m 6 dm = ……..dm 14m - 8m = ............
    Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    84 + 19
    62 - 25
    536 + 243
    879 - 356
    
    



    Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu  số ô vuông.








    Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
    a) x : 4 = 8
     b) 4  x = 12 + 8
    
    







    Bài 8: (1 điĩm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:








    a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    B ài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
    Bài giải







    ĐỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2014- 2015
    MÔN TOÁN– KHỐI 2
    Thời gian: 40 phút (không kể chép đề)

    Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống: ( 1 điểm )

    a) < 70



    b) > 40


    
    

    Bài 2 : Đặt tính rồi tính ( 2điểm )

    52 + 27
    ………
    ………
    ………
    ………
    54 – 19
    ………
    ………
    ………
    ………
    33 + 59
    ………
    ………
    ………
    ………
    71 – 29
    ………
    ………
    ………
    ………
    
    
    Bài 3 : Tìm X ( 2 điểm )

    X – 29 = 32
    ………………
    ………………
     b)X + 55 = 95
    ……………….
    …………………
    
    
    Bài 4: ( 2 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ trống :

    a) 5 dm = ……. cm
    40 cm = ……. dm
    b) 1m = ……… cm
    60 cm = …….. dm
    
    
    Bài 5:(2 điểm) Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

    Bài 6 ( 1 điểm).
    - Trong hình bên:
    Có …. hình tam giác
    Có ….. hình tứ giác






    Bài 1:Tính nhẩm(2đ)
    2 x 6 =
     
    Gửi ý kiến