Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    _Hoc_sinh_vo_tu_dau_tran_di_xe_dap_dien_xe_may_dien_tai_Ha_Noi.flv Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Clb_tieng_anh.flv Cach_phong_tranh_muoi_dot.jpg Cach_phong_muoi_chich.jpg Dau_hieu_benh_sot_xuat_huyet.jpg Cach_phong_benh.jpg Su_phat_trien_cua_thai_nhi_theo_tung_giai_doan.jpg Tuan_3841_Be_chuan_bi_chao_doi.jpg Tuan_37_Be_da_trong_giong_moi_tre_so_sinh.jpg Tuan_36_Co_the_da_gan_nhu_hoan_thien.jpg Tuan_35_Gan_va_than_phat_trien_day_du.jpg Tuan_35_Gan_va_than_phat_trien_day_du.jpg Tuan_34_he_than_kinh_va_phoi_dan_hoan_thien.jpg Tuan_33_Xuong_so_chua_khit_lai.jpg Tuan_32_Be_bat_dau_tang_can_nhanh_chong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bình Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 1. My friends

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Anh
    Ngày gửi: 14h:58' 11-07-2017
    Dung lượng: 142.5 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người
    Date of teaching:
    Class:
    Week:
    Period:
    REVIEW
    I. OBJECTIVES:
    1. Knowledge: By the end of the lesson, Sts will be able to review the previous knowledge.
    a. Grammar: - 1. Tenses - 2. Past forms of irregular verbs.
    b. Vocabulary: Review
    2. Skills: Listening – Reading
    3. Attitude: Sts will pick out the important role of reviewing.
    II. PREPARATION:
    1. Teacher:
    - Prepare the lesson carefully: (teaching aids, lesson plan, power point, book, laptop, sound…)
    2. Students:
    - Learn the previous lesson by heart.
    - Prepare the new lesson at home
    - Textbook, chalk
    III. STEPS FOR TEACHING:
    1. Check the previous lesson: (5’) write new words.
    2. New lesson: (40’)
    Steps
    Activities
    
    
    Warm up
    10’
    Work in small groups to get to know each other.
    T talks about the rules in her English class
    Using questions:
    What’s your name?
    Where do you live?
    Who do you live with?
    How do you go to school?
    
    






    Presentation
    20’
    T gives verbs; Sts work in groups and discuss to give the correct forms of the verbs.
    Sts write down on the board/ Others correct

    Pre. Simple
    Pre. Simple
    Pre continuous
    Future
    simple
    Past
    Simple
    Past
    Continuous
    
    I
    
    
    
    
    
    
    
    YOU
    
    
    
    
    
    
    
    HE
    
    
    
    
    
    
    
    SHE
    
    
    
    
    
    
    
    IT
    
    
    
    
    
    
    
    WE
    
    
    
    
    
    
    
    THEY
    
    
    
    
    
    
    
    
    BE
    SWIM
    SWIM
    SWIM
    SWIM
    SWIM
    
    (Similar to the negative form of verbs)
    Teach some common classroom language
    Excuse me?--> yes?
    Mrs. ?
    Finish?
    Ready?
    Yes/ not yet
    Who can?--> it’s me.
    Review the alphabet
    A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
    
    Consolidation
    10’
    Homework:
    Play the game “wind blow” with the letters of their names.

    Review the irregular verbs
    
    DRAWING EXPERIENCE
    _________________________________________________________
    _________________________________________________________
    _________________________________________________________

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Date of teaching:
    Class:
    Week:
    Period:
    UNIT 1: MY FRIENDS
    Lesson 1: GETTING STARTED - LISTEN AND READ (p.p.10+11)
    OBJECTIVES:
    1. Knowledge: By the end of the lesson, Sts will be able to know more about Hoa – Lan – Nien and to review simple present and simple past tense, Sts will be able to introduce themselves and their friends, respond to introductions.
    Grammar: 1. Present Simple to talk about general truths 2. (Not) Adjectives + enough + to infinitive 3. Attributive and predicative adjectives
    Vocabulary: Some words to talk about friends and their appearance.
    2. Skills: Listening - Reading
    3. Attitude: Sts will try to spend free time with their friends.
    PREPARATION:
    Teacher:
    - Prepare the lesson carefully: (teaching aids, make lesson plan by power point, book, laptop, sound)
    Students:
    -Learn the previous lesson by heart.
    -Prepare the new lesson at home: (write new words; read text; translate the text into Vietnamese; answer questions)
    III. STEPS FOR TEACHING:
    Check the previous lesson: (5’)
    - Supply the correct form of the verb in bracket
    8A4
    Where.......................Martin (come)........................from?
    - He (be)....................Scottish.
    Look ! what they ( do ) ___________ now ?
    8A5
    Nam ( go ) ___________ to a junior high school in Ho chi Minh city.
    Hoa ( practice ) _______ the piano every day.
    8A6
    You ( be ) _______free next Sunday ?
    Columbus ___________ (discover) America more than 400 years ago.
    New lesson: (40’)
    Stage
    Steps/Activities
    Work arrangement
    
    






    Warm up













    Pre-Reading





















    While- Reading
    * Pelmanism:
    - Prepare twelve cards with numbers on one side and the verbs on the other.
    - Make sure the verbs are mixed up. Stick the cards on the board so Sts can only see the numbers.
     
    Gửi ý kiến